wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của sản xuất thủy sản là

4 lines
2.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm được lấy từ ngành

4 lines
3.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp

4 lines
4.

Kênh Pa

4 lines
5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu.

b)

Hiệu quả kinh tế cao.

c)

Vận chuyển đa dạng.

d)

Linh hoạt, cơ động.

6.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

(a)  

7.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

(a)  

8.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển

4 lines
9.

Vai trò tài chính ngân hàng là

4 lines
10.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

4 lines
11.

Nhân tố sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

4 lines
12.

Tính tốc độ tăng trưởng (1đ).

4 lines
13.

Tính tốc độ tăng trưởng tổng giá trị xuất, nhập khẩu của thế giới, giai đoạn 1990 - 2020 (lấy năm 1990 = 100%).

4 lines
14.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng đá khai thác của nước ta giai đoạn 2010 - 2022 (lấy năm 2010 = 100%)

4 lines
15.

Nhận xét biểu đồ về xuất nhập khẩu của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin, năm 2019

4 lines
16.

Giải thích được sự phân bố của một số ngành: điện lực; điện tử, tin học; sản xuất hàng tiêu dùng; thực phẩm. (Giải thích tại sao ngành điện lực, điện tử, tin học; sản xuất hàng tiêu dùng; thực phẩm phát triển mạnh ở một số nước.) - Liên hệ được các hoạt động dịch vụ tại địa phương.

4 lines
17.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

A. Cà phê

b)

B. Chè

c)

C. Bông

d)

D. Đậu tương

18.

đây đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Chuyển nền kinh tế thế giới từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức.

b)

B. Phục vụ việc đi lại và sinh hoạt, tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ.

c)

C. Góp phần giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ.

d)

D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.

19.

Cây chè cần điều kiện khí hậu:

a)

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão

20.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

A. châu Á gió mùa

b)

B. quần đảo Caribê

c)

C. phía đông Nam Mĩ

d)

D. khu vực Tây Phi

21.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi chuồng trại

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

22.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

A. Mía, đậu tương

b)

B. Củ cải đường, chè

c)

C. Chè, đậu tương

d)

D. Đậu tương, củ cải đường

23.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

Thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

Có hàm lượng kim loại thấp

c)

Đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

Rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

24.

Các vật nuôi thuộc gia súc nhỏ là

a)

Bò, lợn, dê

b)

Trâu, dê, cừu

c)

Lợn, cừu, dê

d)

Gà, lợn, cừu

25.

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Thiết bị viễn thông

d)

Dầu ma-dut

26.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm được lấy từ ngành nào?

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

hóa chất

d)

thủy sản

27.

Hai ngành chiếm vị trí quan trọng trong công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Dệt may, da giày

b)

Dệt may, sản phẩm sản xuất từ gỗ

c)

Da giày, sản xuất giấy

d)

Văn phòng phẩm, nhựa

28.

Đòi hỏi vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp là đặc điểm của ngành công nghiệp nào?

a)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

công nghiệp thực phẩm

c)

công nghiệp khai thác quặng kim loại

d)

công nghiệp điện lực

29.

Điện được sản xuất không phải từ nguồn nào sau đây?

a)

Nhiệt điện

b)

Thuỷ điện

c)

Điện nguyên tử

d)

Điện khí áp

30.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

A. Phù sa mới

b)

B. Đất đen

c)

C. Đất ba dan

d)

D. Phù sa cổ

31.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của tổ chức nào?

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

cơ cấu thành phần kinh tế

32.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

33.

Đâu không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Khả năng sinh nhiệt, hàm lượng cac-bon và độ tro của các loại than khác nhau.

b)

Than là loại tài nguyên thiên nhiên không tái tạo được.

c)

Trong quá trình khai thác và sử dụng, than gây ô nhiễm môi trường.

d)

Than là nhiên liệu cháy hoàn toàn, không tạo thành tro và ít gây ô nhiễm môi trường.

34.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi

b)

hình thức chăn nuôi

c)

phân bố chăn nuôi

d)

giống các vật nuôi

35.

Là hạt nhân để thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn là vai trò của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

A. Vùng công nghiệp.

b)

B. Trung tâm công nghiệp.

c)

C. Khu công nghiệp.

d)

D. Điểm công nghiệp.

36.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

38.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

b)

Phục vụ việc mặc, đi lại và sinh hoạt

c)

Giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp

39.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

A. tư liệu sản xuất

b)

B. đối tượng lao động

c)

C. quyết định cơ cấu cây trồng

d)

D. khả năng phát triển nông nghiệp

40.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. cơ cấu vật nuôi

b)

B. hình thức chăn nuôi

41.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Nhiệt điện

b)

Điện gió

c)

Điện nguyên tử

d)

Thủy điện

42.

Ngành công nghiệp nào sau đây tập trung phần lớn ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa?

a)

Điện tử - tin học

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Khai thác quặng kim loại

d)

Khai thác dầu khí

43.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Vị trí địa lí

b)

Con người

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Tự nhiên

44.

Sản xuất điện tập trung chủ yếu ở

a)

Các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa

b)

Trung Đông và khu vực châu Á - Thái Bình Dương

c)

Các nước đang phát triển và các nước công nghiệp hóa

d)

Các nước đang phát triển thuộc khu vực Bắc bán cầu

45.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là gì?

a)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

làm thay đổi phân công lao động

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển

46.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

A. ôn đới và cận nhiệt

b)

B. cận nhiệt và nhiệt đới

c)

C. ôn đới và hàn đới

d)

D. nhiệt đới và ôn đới

47.

Đặc điểm nào không đúng với ngành nông nghiệp là

a)

A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

b)

B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

C. Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

D. Sản xuất có tính thời vụ

48.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

49.

Cây bông cần điều kiện khí hậu:

a)

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa

b)

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão

50.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất

b)

công nghiệp chế biến thức ăn

c)

giống cây trồng năng suất cao

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước

51.

Nhân tố nào làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp?

a)

Dân cư và lao động

b)

Chính sách

c)

Thị trường

d)

Khoa học - công nghệ

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?

a)

Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

b)

Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp

c)

Sản lượng thủy sản của thế giới giảm liên tục

d)

Gồm các loài nước ngọt, nước lợ và nước mặn

53.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

Tạo nền tảng cho mọi sự tiến bộ kĩ thuật

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh của con người

d)

Cơ sở nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

54.

Đặc điểm của sản xuất thủy sản là

a)

các cây trồng như mía, cà phê, cao su.

b)

cây lúa gạo, lúa mì, cây ngô, cây khoai.

c)

các vật nuôi như trâu, bò, lợn, dê, cừu, gà, vịt.

d)

các sinh vật sống trong môi trường nước.

55.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

56.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may

b)

Da - giày

c)

Rượu, bia

d)

Nhựa

57.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ công

58.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

59.

Đặc điểm của điểm công nghiệp là

a)

A. khu vực có ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

b)

B. lãnh thổ không lớn, gồm một vài xí nghiệp, có cơ sở hạ tầng riêng.

c)

C. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

d)

D. có liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.

60.

Dịch vụ không phải là ngành

a)

trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

b)

góp phần vào giải quyết việc làm

c)

phục vụ cuộc sống của con người

d)

tăng giá trị của các loại hàng hóa

61.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

D. góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

62.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn mang tính vật chất

b)

không gian lãnh thổ ít mở rộng

c)

ít linh hoạt, chủ yếu phục vụ sản xuất

d)

hoạt động dịch vụ có tính hệ thống

63.

Vai trò nào sau đây đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

b)

Phục vụ việc đi lại, ăn uống và sinh hoạt

c)

Tạo nền tảng cho mọi sự tiến bộ kĩ thuật

d)

Tạo ra hàng hóa thông dụng cho sinh hoạt

64.

Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là

a)

A. gắn liền với đô thị vừa và lớn.

b)

B. hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất.

c)

C. không có dân cư sinh sống.

d)

D. phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu.

65.

Đặc điểm ngành dịch vụ khác với ngành nông nghiệp và công nghiệp là

a)

không đòi hỏi về lao động

b)

không cần sử dụng máy móc

c)

sản phẩm không mang tính vật chất

d)

cơ cấu ngành rất đơn giản

66.

Vai trò nào sau đây đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Chuyển nền kinh tế thế giới từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức

b)

Phục vụ việc đi lại và sinh hoạt, tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ

67.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

68.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Pháp.

b)

Anh.

c)

Xin-ga-po.

d)

Hoa Kì.

69.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

A. nhiệt đới, hàn đới

b)

B. nhiệt đới, cận nhiệt

c)

C. ôn đới, hàn đới

d)

D. cận nhiệt, ôn đới

70.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là gì?

a)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp

c)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ

d)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên

71.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Đan Mạch

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kì

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Bra-xin

72.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

73.

Châu lục nào sau đây có ngành du lịch kém phát triển nhất thế giới?

a)

Châu Mĩ.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?

a)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.

c)

Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.

75.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ

76.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?

a)

Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu.

b)

Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.

c)

Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh.

d)

Các mặt hàng nông

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu

b)

Hiệu quả kinh tế cao

c)

Vận chuyển đa dạng

d)

Linh hoạt, cơ động

80.

Dựa vào các hoạt động dịch vụ trong thực tế hiện nay, nhóm ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Dịch vụ xã hội

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ công

81.

Ngân hàng là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

82.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

chỉ chuyên vận chuyển hàng hóa.

d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

83.

Vai trò của công nghiệp không phải là gì?

a)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

b)

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

d)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

84.

đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?

a)

Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu.

b)

Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.

c)

Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh.

d)

Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng.

85.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch

c)

quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình

86.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.

c)

C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

87.

Vai trò của du lịch về kinh tế là

a)

tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia

b)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

c)

đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

88.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới

b)

qui mô và tốc độ phát triển mạng lưới

89.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

A. mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

B. qui mô và tốc độ phát triển mạng lưới.

c)

C. xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

d)

D. mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

90.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của thương mại?

a)

Góp phần hướng dẫn tiêu dùng

b)

Tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

c)

Gắn thị trường trong nước với thế giới

d)

Đấy mạnh trao đổi hàng hóa trong nước

91.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

92.

Vai trò tài chính ngân hàng là

a)

cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

hình thành quan hệ tích lũy và tiêu dùng

c)

tạo thêm nhiều việc làm, giảm nghèo

d)

thực hiện giao lưu giữa vùng lãnh thổ

93.

Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là

a)

phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.

b)

phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.

c)

Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.

d)

phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.

94.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa

95.

Đặc điểm của khu công nghiệp là

a)

A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

96.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sắt

c)

sông

d)

biển

97.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

98.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới

b)

nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại

d)

mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới

99.

Ngành thương mại không có vai trò

a)

điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng

b)

thúc đẩy sự phát triển của sản xuất hàng hóa

c)

tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất

d)

tạo ra thị yếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng

100.

Nhân tố thị trường không ảnh hưởng đến sự phát triển là phân bố du lịch là

a)

A. khả năng thu hút khách.

b)

B. doanh thu ngành du lịch.

c)

C. cơ cấu sản phẩm du lịch.

d)

D. hình thành các điểm, khu du lịch.

101.

Vai trò của du lịch về xã hội là

a)

tạo việc làm, phục hồi sức khỏe con người

b)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

c)

đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

102.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Di sản văn hoá, lịch sử

c)

Phân bố điểm dân cư

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch

103.

Điều kiện cần thiết để tổ chức các hoạt động du lịch là tác động của nhân tố

a)

A. tài nguyên du lịch tự nhiên.

b)

B. tài nguyên du lịch nhân văn.

c)

C. nguồn nhân lực chuyên nghiệp.

d)

D. cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

104.

Các nhóm ngành dịch vụ là những mắt xích trong một chuỗi liên kết nhưng không phải giữa sản xuất với

a)

sản xuất

b)

cung ứng

c)

tiêu dùng

d)

sinh hoạt

105.

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

a)

A. phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân cư.

b)

B. cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C. tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.

d)

D. dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế.