WorksheetsListening 5 lesson 15
Total questions: 35
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Actually
a)
Thực ra
b)
đi kèm
c)
hạ cấp
d)
kiến trúc sư
2.
annual banquet
a)
bữa tiệc thường niên
b)
kỳ nghỉ hàng năm
c)
thu nhỏ
d)
tập hợp
3.
budget
a)
ngân sách
b)
phục vụ ăn uống
c)
phân quyền
d)
người tham dự
4.
business trip
a)
chuyến công tác
b)
quan tâm về
c)
bãi bỏ quy định
d)
thanh toán
5.
cater
a)
phục vụ (thức ăn)
b)
sự chỉ trích
c)
cập nhật
d)
phá sản
6.
checkbook
a)
sổ séc
b)
du thuyền
c)
nâng cấp
d)
người môi giới
7.
conference call
a)
cuộc gọi hội nghị
b)
sự cống hiến
c)
tổ chức lại
d)
đối tác kinh doanh
8.
copy machine
a)
máy sao chép
b)
xứng đáng
c)
đánh giá lại
d)
máy pha cà phê
9.
cost
a)
chi phí
b)
khẩn cấp
c)
tái phát triển
d)
Nhà thầu
10.
coupon
a)
phiếu mua hàng
b)
vượt quá
c)
giới thiệu sản phẩm lại
d)
phiên bản
11.
decent
a)
tử tế
b)
các điểm đặc trưng
c)
di dời
d)
hiệu quả
12.
delicious
a)
thơm ngon
b)
bao gồm
c)
tái cấu trúc
d)
cuộc thí nghiệm
13.
dentist appointment
a)
Cuộc hẹn nha sĩ
b)
du lịch nước ngoài
c)
đào tạo lại
d)
cơ sở
14.
deposit slip
a)
phiếu gửi tiền
b)
mùa đông khắc nghiệt
c)
sự sáp nhập
d)
trong cuộc họp
15.
envy
a)
ghen tỵ
b)
tình trạng sức khỏe
c)
bố trí văn phòng
d)
hóa đơn
16.
especially
a)
đặc biệt
b)
bảo hiểm y tế
c)
cung cấp
d)
ngủ trưa
17.
explore
a)
khám phá
b)
cản trở
c)
sự thăng chức
d)
sạp báo
18.
identification
a)
sự nhận biết
b)
kế hoạch bảo hiểm
c)
ranh giới thành phố
d)
thông báo
19.
initial deposit
a)
tiền gửi ban đầu
b)
theo dõi
c)
lực lượng lao động
d)
Tòa nhà văn phòng
20.
insurance
a)
sự bảo hiểm
b)
chỉ ra
c)
môi trường kinh tế
d)
quản lý văn phòng
21.
insure
a)
bảo hiểm
b)
tin tức chính trị
c)
cách thức làm việc
d)
không có chỗ
22.
museum
a)
viện bảo tàng
b)
xuất hiện trước công chúng
c)
rời khỏi
d)
bưu kiện
23.
package
a)
bưu kiện
b)
lên lịch lại
c)
được tham gia
d)
máy photocopy
24.
package of biscuits
a)
gói bánh quy
b)
rút lui
c)
hoàn thành
d)
ghim
25.
repairman
a)
thợ sửa chữa
b)
lên lịch một cuộc hẹn
c)
không sử dụng
d)
nghề nghiệp
26.
report
a)
báo cáo
b)
người lớn tuổi
c)
lỗi thời
d)
chuyên gia
27.
room service charge
a)
phí dịch vụ phòng
b)
nghiêm trọng
c)
tiếp quản
d)
giáo sư
28.
savings account
a)
tài khoản tiết kiệm
b)
dấu hiệu
c)
thực tế
d)
bơm
29.
showed up
a)
xuất hiện, có mặt
b)
tuyết rơi
c)
tham gia vào
d)
ví
30.
ticket counter
a)
quầy bán vé
b)
đặc biệt
c)
sáp nhập
d)
nhân viên lễ tân
31.
tourist office
a)
văn phòng du lịch
b)
thay thế
c)
Hoài nghi
d)
đã nghỉ hưu
32.
transit system
a)
hệ thống giao thông
b)
sự kiện sân khấu
c)
đặc trưng
d)
Tiệc nghỉ hưu
33.
vacation
a)
kì nghỉ
b)
ngày ly kỳ
c)
tính đến
d)
kệ
34.
valid expiration date
a)
ngày hết hạn hợp lệ
b)
tài liệu buổi đào tạo
c)
đặc sản
d)
chuyên gia
35.
valuable
a)
có giá trị lớn
b)
đặc trưng
c)
cảm thấy rất đói
d)
điểm
100 %
