wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CUOI KI II - CN 10 CHUAN

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hoạt động thiết kế kĩ thuật bao gồm các bước chủ yếu nào?

a)

A.    Xác định vấn đề, đề xuất, lựa chọn

b)

B.    Xác định vấn đề, đề xuất, lựa chọn, hiện thực hoá giải pháp, thử nghiệm đánh giá và điều chỉnh giải pháp.

c)

C.    Hiện thực hoá giải pháp, thử nghiệm, đánh giá

d)

D.    Lựa chọn và hiện thực hoá giải pháp

2.

Câu 2. Hoạt động thiết kế kĩ thuật bao gồm những vai trò nào?

      

      

      

      

a)

A. . Phát triển sản phẩm và phát triển công nghệ

b)

B. Phát triển sản phẩm và phát triển công nghiệp

c)

C. Phát triển năng lực và phát triển công nghệ

d)

D. Phát triển nhân lực và phát triển công nghệ

3.

Câu 3. Ngành nghề nào không liên quan đến thiết kế ?

a)

Kiến trúc xây dựng

b)

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

c)

Hướng dẫn viên du lịch

d)
  1. Kiến trúc sư cảnh quan

4.

Câu 4. Lựa chọn một vấn đề kĩ thuật cần giải quyết trong cuộc sống trong các trường hợp dưới dây?

a)

A.    Chăm sóc cây cối

b)

B.    Chế biến món ăn

c)

C.    Thiết kế thời gian biểu

d)

D.    Trang trí góc học tập

5.

Câu 5.  Thiết kế kĩ thuật gồm mấy giai đoạn?

                                                               

a)

A.    4      

b)

   B. 5         

c)

   C. 6        

d)

D. 7

6.

Câu 6. Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là gì?

a)

A. Xác định đề tài thiết kế

b)

B. Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

C. Làm mô hình thử nghiệm

d)

D. Chế tạo thử

7.

Câu 7. Yêu cầu của một sản phẩm thiết kế thường được thể hiện thông qua mấy tiêu chí?

                                                        

a)

A.    1    

b)

  B. 3        

c)

C. 4   

d)

D. 5

8.

Câu 9. Phương pháp động não hoạt động thông qua hình thức nào?

a)

qua thảo luận, nêu các ý tưởng tập trung vào vấn đề, không hạn chế các ý tưởng , từ đó rút ra những ý tưởng vượt trội nhất.

B. Thông qua tìm hiểu tổng quan và xác định yêu cầu giúp thể hiện rõ bối cảnh cụ thể của vấn đề

b)

qua kiểm chứng giải pháp của quy trình thiết kế kĩ thuật

c)

qua đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp và xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp.Câu 9. Phương pháp động não hoạt động thông qua hình thức nào?

d)

Thông qua tìm hiểu tổng quan và xác định yêu cầu giúp thể hiện rõ bối cảnh cụ thể của vấn đề

9.

Câu 10. Nêu các phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật ?

 

 

 

 

a)

A. Trang phục biểu diễn, vật liệu, dụng cụ và thiết bị gia công vật liệu.

b)

B. Các vật dụng ghi chép, thiết bị điện tử và các phần mềm, đồ dùng học tập

c)

C.Thiết bị điện tử, dụng cụ đo, vật liệu, dụng cụ và thiết bị gia công vật liệu, thực phẩm đã chế biến

d)

D.Các vật dụng ghi chép, thiết bị điện tử và các phần mềm, dụng cụ đo, vật liệu, dụng cụ và thiết bị gia công vật liệu.

10.

Câu 11.Trong giai đoạn xác định yêu cầu cần đạt của sản phẩm, sản phẩm thiết kế cần thỏa mãn những nội dung gì?

a)

A.    Đáp ứng những nhu cầu và giải quyết những vấn đề trong đời sống

b)

B.    Để  tìm hiểu các giải pháp đã có trên thị trường, điểm mạnh và yếu, tính thú vị của chúng.

c)

C.    Các thông số kĩ thuật và phù hợp với các giới hạn của thiết kế.

d)

D.    Tạo ra được nhiều cơ hội , ý tưởng .

11.

Câu 12. Bài tập thiết kế kĩ thuật của học sinh trong giai đoạn lập hồ sơ kĩ thuật, báo cáo có thể trình bày dưới những hình thức nào?

a)

A.    Tập văn bản, triển lãm, poster, sách, phim tài liệu…

b)

B.    Sản phẩm nguyên mẫu

c)

C.    Bảng khảo sát sản phẩm

d)

D.    Hình ảnh sản phẩm

12.

Câu 13. Đâu không phải là câu hỏi phù hợp khi lập kế hoạch phỏng vấn phụ huynh, học sinh trong phương pháp điều tra khi thiết kế chiếc bàn cho học sinh tiểu học?

a)

A.    Bạn muốn mua 1 chiếc bàn cho học sinh tiểu học có thiết kế như thế nào?

b)

B.    Chiếc bàn được vận chuyển đi đâu?

c)

C.    Bạn muốn chất liệu của chiếc bàn học là gì?

d)

D.    Có tính năng đặc biệt nào của chiếc bàn học mà bạn mong muốn có không?

13.

Câu 14. Trong các công dụng của một số dụng cụ, thiết bị gia công vật liệu sau, phát biểu nào là sai?

a)

A.    Máy tiện: dùng để gia công cơ khí bề mặt sản phẩm.

b)

B.    Khoan: dùng để cầm, giữ, uốn cong và thậm chí cắt nhiều loại vật thể.

c)

C.    Cưa: dùng để cắt vật liệu.

d)

D.    Thước dây: dùng để đo kích thước.

14.

 Câu 15. Xác định nội dung không phải là yêu cầu cần đạt của sản phẩm máy báo khoảng cách sử dụng trên bàn học của học sinh?

a)

A.    Phát hiện tư thế ngồi sai

b)

B.    Thông báo tư thế ngồi đúng

c)

C.    Thẩm mĩ, gọn, dễ chế tạo

d)

D.    Gia công được bề mặt sản phẩm

15.

Câu 16. Trong giai đoạn xây dựng nguyên mẫu, các giải pháp cần được trình bày cụ thể về những nội dung nào ?

a)

A.    Hình dạng, kích thước, vật liệu, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp.

b)

B.    Hình dạng, kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật, vị trí tương đối giữa các chi tiết trên bản vẽ phác , bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp thông qua các hình biểu diễn khác nhau.

c)

C.    Sử dụng các dụng cụ cầm tay và thiết bị gia công cơ khí như dũa, khoan cầm tay, cưa cầm tay, máy cưa

d)

D.    Tìm kiếm giải pháp , tạo ra các ý tưởng, cơ hội nhằm xuất hiện những giải pháp tối ưu.

16.

Câu 17. Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc giải pháp tối ưu là gì?

     

      

      

     

a)

A. Thời gian, chi phí, mẫu

b)

B.  Nhu cầu, thời gian, chi phí, công nghệ, nguồn lực, tác động về môi trường

c)

C. Hình thức, nguồn lực, , chi phí

d)

  D. Chất liệu, nhu cầu, thời gian

17.

Câu 18. Nguyên tắc tối ưu là gì?

      

       

       

      

a)

A. Nguyên tắc lặp đi lặp lại, nguyên tắc đơn giản hóa, nguyên tắc giải pháp tối ưu, nguyên tắc tối thiểu tài chính,

b)

B. Nguyên tắc tối thiểu tài chính, nguyên tắc bảo vệ môi trường.

c)

C. Nguyên tắc đơn giản hóa, nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

d)

  D. Nguyên tắc đơn giản hóa, nguyên tắc bảo vệ môi trường.

18.

Câu 19. Nguyên tắc thiết kế kĩ thuật là gì?

    

    

     

  

a)

   A. Nguyên tắc phát triển bền vững, nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

b)

   B. Nguyên tắc tối ưu, nguyên tắc phát triển bền vững Nguyên tắc phát triển bền vững, nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

c)

  C. Nguyên tắc đơn giản hóa, nguyên tắc tối ưu

d)

     D. Nguyên tắc tối ưu, nguyên tắc phát triển bền vững

19.

Câu 20. Trong thiết kế kĩ thuật, để đảm bảo thân thiện với môi trường cần những yếu tố nào?

a)

A.     Vật liệu, sản xuất, sử dụng, tái chế

b)

B.    Vật liệu, tài nguyên, tài chính

c)

C.    Tài chính, tài nguyên, tái chế

d)

D.    Tài chính, vật liệu, tiết kiệm

20.

Câu 20. Trong thiết kế kĩ thuật, để đảm bảo thân thiện với môi trường cần những yếu tố nào?

  1.             

                       

a)

 A.Vật liệu, sản xuất, sử dụng, tái chế 

b)

B. Vật liệu, tài nguyên, tài chính

c)

C. Tài chính, tài nguyên, tái chế 

d)

D. Tài chính, vật liệu, tiết kiệm

21.

Câu 21: Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm kĩ thuật?

                                  

                                

a)

A.    5         

b)

    B. 6

c)

C. 7              

d)

  D. 8

22.

Câu 22: Xác định các yếu tố nguồn lực ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật ?

              

                    

a)

A.    Tài chính, công nghệ     

b)

  B. Tài chính, sản phẩm

c)

C. Công nghệ, sản phẩm

d)

D. Năng lượng, tài chính

23.

Câu 23: Giải pháp an toàn cho bàn là được thiết kế như thế nào?

    

     

     

   

a)

  A. Dựng đứng bàn ủi khi đang chờ để ủi mặt áo tiếp theo 

b)

 B. Tinh giản giao diện của bàn là

c)

C. Rút phích cắm

d)

    D. Bàn là có chế độ tự ngắt điện khi đạt đến nhiệt độ nhất định.

24.

Câu 24: Công nghệ cảm ứng được sử dụng trong điện thoại nào ?

                                      

                                

a)

A.    1G, 2G       

b)

B.   2G, 3G

c)

C. 3G, 4G              

d)

D.   1G, 4G

25.

Câu 25: Công dụng của bản vẽ chi tiết là gì?

                                            

                

a)

A. Chế tạo chi tiết      

b)

   B. Kiểm tra chi tiết

c)

C. Chế tạo và kiểm tra chi tiết                  

d)

D. Đáp án khác

26.

Câu 26: Công dụng của bản vẽ lắp :

                        

         

a)

A. chế tạo các chi tiết   

b)

B. kiểm tra các chi tiết

c)

C. Mô tả hình dạng các chi tiết    

d)

D. lắp ráp các chi tiết.

27.

Câu 27:  Bản vẽ xây dựng là bản vẽ liên quan đến:

a)

A. thiết kế , thi công, kiểm tra,…các công trình kiến trúc xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng…

b)

B. thiết kế các sản phẩm công nghệ cơ khí, ô tô, xe máy….

c)

C.thiết kế chế tạo các thiết bị dân dụng như ti vi, tủ lạnh….

d)

D.thiết kế các vật liệu trang trí các công trình xây dựng

28.

Câu 28: Mặt đứng thể hiện hình chiếu nào của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng ?

           

 

a)

A.hình chiếu bằng    

b)

B.hình chiếu trục đo

c)

C. hình chiếu vuông góc  

d)

    D.hình chiếu phối cảnh

29.

Câu 1: Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa như thế nào?

a)

Rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm, tiêu chí của người/công ty làm sản phẩm

c)

Không quan trọng lắm vì tính thẩm mĩ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế.

d)

Nền tảng vì tính thẩm mỹ quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm.

30.

Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế, mọi hình thức,…

b)

Quan niệm nhân sinh quyết định các yếu tố của một người khi làm việc với một sản phẩm

c)

Yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

d)

Tất cả các đáp án trên.