Worksheets[HH11] ‒ Đề 03 ‒ Ôn Cuối Kì II
Total questions: 28
Worksheet time: 21mins
Alkene là những hidrocacbon có đặc điểm là
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
no, mạch vòng.
Trong các alkene dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất
С2Н4.
С3Н6.
C4H8.
C5H10.
Mô hình phân tử nào sau đây là của ethene ?
Đồng phân cis- có mạch chính:
Nằm về hai phía khác nhau của liên kêt đôi.
Nằm về một phía của liên kết đôi.
Chứa liên kết đôi ở đầu mạch.
Chứa liên kết đôi ở cuối mạch.
Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3-C=CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3 . Chất X có công thức cấu tạo là ?
CH3-C-Ag≡C-Ag.
CH3-C≡C-Ag.
Ag-CH2-C≡C-Ag.
Ag-CH2-C=C-Ag
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2 là
trans-2-methylbut-2-ene.
2-methylbutane.
2,2-dimethylpropane.
butane.
Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:
12 và 6.
6 và 6.
6 và 12.
6 và 14.
Arene (chủ yếu là benzene,.............và xylene) là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhiều loại hóa chất và vật liệu hữu cơ quan trọng, có nhiều ứng dụng trong đời sống. Cụm từ điền vào khoảng trống là
Toluene.
Benzene.
Styrene.
Ethyne.
Khi thay thế 1 hay nhiều nguyên tử H trong hydrocarbon bằng nguyên tử halogen ta được hợp chất có tên gọi
dẫn xuất halogen.
ancohol.
phenol.
Aldehyde.
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
НCНО.
С2Н4(ОН)2
СН2=СНСН2ОН.
С2Н5ОН.
Bậc của Alcohol là bậc của nguyên tử carbon
no chưa nhóm OH.
không no chưa nhóm OH.
không no trong mạch carbon.
no trong mạch carbon.
Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?
Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4
Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4
Lên men tinh bột
Thủy phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm
Chọn câu sai: Phenol (C6H5OH)
là chất rắn dạng tinh thể, không màu.
Dễ hút ẩm và dễ bị chảy rữa khi để lâu trong không khí.
có mùi đặc trưng, độc, gây bỏng.
có nhiệt độ sội lớn hơn cresol.
Phenol là những hợp chất hữu cơ:
Có một hay nhiều nhóm hydroxy liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.
Có một hay nhiều nhóm hydroxy liên kết với nhóm thế của vòng benzene
Có một hay nhiều nhóm alkyl liên kết với nhóm thế của vòng benzeng
Có một hay nhiều nhém alkýl liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene
Phenol lỏng không có khả năng phán ứng với
kim loại Na.
dung dịch NaOH.
nước bromine.
dung dịch NaCl.
Công thức cấu tạo của acetone là
CH3COCH2CH3
СН3СН2СОСН2СН3
CH3COCH3
CH3CHO
Câu 01: Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là
hợp chất alcohol.
dẫn xuất halogen.
hợp chất phenol.
hợp chất carbonyl.
Cho phản ứng: CH3 - CH = O + Br2 + H2O → CH3 - COOH + 2HBr. Vai trò của CH3 - CH = O trong phản ứng trên là
chất oxi hóa.
chất khử
chất bị khử.
chất môi trường.
Để phân biệt aldehyde với ketone có thể sử dụng những chất nào?
Thuốc thử Tollens, NaBH4.
LiAlH4, HCN
I2/OH-, NaHBr.
Thuốc thử Tollens, Cu(OH)2/OH-
Khử ketone bằng NaBH4 thu dược:
Alcohol bặc 1
Alcohol bậc 2
Alcohol bậc 3
Hydrocarbon
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3CHO
C2H5OH.
СН3СООН.
CH3NH2.
Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2nO2; n ≥ 1.
CnH2n+2O2; n ≥ 2.
CnH2n+1O; n ≥ 1.
CnH2n-1O2; n ≥ 2.
Giấm ăn có công thức là
НСООН.
СН3CH=O.
СН3СООН.
C6H5COOH.
Khi số nguyên tử carbon trong góc hydrocarbon tăng thì nhiệt độ sôi của các carboxylie acid
giảm dần.
tăng dần.
vừa tăng, vừa giảm...
không thay đổi.
Chất nào sau đây không tác dụng với CH3COOH ở điều kiện thường?
Mg.
CaCO3.
Ag.
NaOH.
Phát biểu nào sau đây sai:
Acrylic acid và methacrylic acid dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ.
Salicylic acid dùng sản xuất thuốc cảm aspirin.
Adipic acid dùng để tổng hợp polyester sản xuất tơ sợi.
Benzoic acid với liều lượng lớn dùng làm chất bảo quản thực phẩm.
Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng. X là chất nào sau đây?
HCOOCH3
CH3COONa.
C2H5OH
CH3CHO
Gọi tên phản ứng sau:
Phản ứng lên men
Phản ứng ester hóa
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thủy phân
