wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH 11. Bài 3. đơn chất Nitrogen

Total questions: 23

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

2.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

3.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

4.

Ở dạng hợp chất, nitrogen có nhiều trong khoáng chất sodium nitrate NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

5.

Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.

c)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.

d)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.

e)

Khí nitrogen tan ít trong nước.

6.

Nitrogen (Z=7) có cấu hình e 1s2 2s2 2p3 thuộc nhóm mấy A? Chọn đáp án đúng.

a)

Nhóm IIA.

b)

Nhóm IIIA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm VA.

7.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
8.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
9.

Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?

a)

Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.

b)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.

d)

Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...

10.

Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là

a)

-169 độ C

b)

-196 độ C

c)

-159 độ C

d)

-195 độ C

11.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ thường

b)

Khoảng 100 độ C

c)

Khoảng 1000 độ C

d)

Khoảng 3000 độ C

12.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

13.

Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố Nitrogen

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.


14.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen là

a)

A. 1s22s22p1.

b)

B. 1s22s22p5.

c)

C. 1s22s22p4.   

d)

D. 1s22s22p3.

15.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Hình thành sấm sét

b)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

c)

Tham gia hình thành mây

d)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

16.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là:

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

17.

Trong tự nhiên nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Glucose

18.

Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính khử

d)

Tính oxi hóa

19.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt.

c)

Nitrogen khó hoá lỏng.

d)

Nitrogen không có cực.

20.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

21.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?


a)

14N

b)

13N

c)

15N.

d)

12N.

22.

Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là


a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

23.

Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.