wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 7 (cuối kì 2)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành chăn nuôi là

a)

cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho sản xuất

b)

tăng cường đầu tư cho nghiên cứu quản lí.

c)

cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ.

d)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt, thịt, trứng, sữa cho con người.

2.

Những vật nuôi được nuôi phổ biến ở nước ta là

a)

voi, lợn, rùa biển.

b)

tê giác, gà, lợn.

c)

lạc đà, bò sữa, gà

d)

lợn, bò sữa, gà

3.

Các phương thức chăn nuôi gồm

a)

nuôi nhốt.

b)

chăn thả.

c)

nuôi nhốt, chăn thả, bán chăn thả

d)

thả vườn.

4.

Nhược điểm của phương pháp chăn thả là

a)

mức đầu tư thấp, kĩ thuật chăn nuôi đơn giản, không cần chuồng trại

b)

quy mô đàn vừa phải, không quá lớn

c)

năng suất thấp, khó kiểm soát dịch bệnh

d)

phải đầu tư chuồng trại, thức ăn, phương tiện, kĩ thuật chăn nuôi

5.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì

a)

sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật

b)

sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật

c)

sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

d)

sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật

6.

Yếu tố không đúng với ưu điểm của phương thức chăn nuôi nhốt là

a)

dễ kiểm soát dịch bệnh nhanh.

b)

năng suất thấp, kém ổn định.

c)

ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

d)

cho năng suất cao và ổn định

7.

Biện pháp dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi là

a)

bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.

b)

tiêm phòng đầy đủ vắc xin.

c)

vệ sinh môi trường sạch sẽ.

d)

cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe

8.

Phát biểu dưới đây không đúng khi nói về vai trò của thủy sản là

a)

cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

làm thức ăn cho vật nuôi khác.

c)

hàng hóa xuất khẩu.

d)

cung cấp lương thực cho con người

9.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thuỷ sản vì

a)

nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn. mới, lạ.

b)

nước ta có nhiều giống thủy sản

c)

nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.

d)

người dân cần cù, chịu khó, ham học hỏi.

10.

Nguồn lợi thủy sản ở nước ta gồm thủy sản

a)

nước ngọt, nước mặn.

b)

nước ngọt, nước lợ

c)

nước ngọt, nước mặn, nước lợ

d)

nước mặn, nước lợ.

11.

Loại động vật sau đây không phải động vật thủy sản là

a)

tôm

b)

cua đồng

c)

rắn

d)

ốc

12.

Các loại thủy sản giá trị cao ở Việt Nam được giới thiệu trong chương trình là

a)

tôm, cá biển.

b)

tôm, cá nước ngọt.

c)

tôm, cá nước ngọt, cá biển

d)

cá nước ngọt, cá biển.

13.

Loại tôm sống ở môi trường nước ngọt là

a)

tôm càng

b)

tôm sú

c)

tôm hùm

d)

tôm càng, tôm hùm

14.

Loại tôm sống ở môi trường nước lợ là

a)

tôm càng.

b)

tôm sú

c)

tôm hùm.

d)

tôm sú, tôm càng

15.

Loại tôm sống ở môi trường nước mặn là

a)

tôm càng

b)

tôm sú

c)

tôm hùm

d)

tôm hùm, tôm càng

16.

Loại thủy sản sống trong môi trường nước mặn, nước lợ

a)

tôm đồng

b)

cá chép

c)

nghêu

d)

cá trắm cỏ

17.

Khu vực ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

18.

Ở nước ta, tỉnh nuôi tôm nhiều nhất là

a)

tỉnh Cà Mau

b)

tỉnh Quảng Ninh

c)

tỉnh Quảng Nam

d)

tỉnh Đồng Nai

19.

Loại tôm là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta là

a)

tôm thẻ chân trắng

b)

tôm hùm

c)

tôm càng xanh

d)

tôm đồng

20.

Môi trường, đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là

a)

(môi trường nước ngọt): ao, ruộng lúa

b)

(nước mặn): lồng bè ở ven biển hoặc vùng vịnh.

c)

(thủy sản nước lợ): ao, đầm ven biển hoặc các bãi bồi

d)

(nước ngọt, nước lợ hoặc nước mặn): sông, suối, kênh, rạch, ao, hồ

21.

Hình thức khai thác thủy sau đây đúng quy định là

a)

sử dụng thuốc nổ

b)

sử dụng kích điện

c)

khai thác trong mùa sinh sản

d)

sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép

22.

Thức ăn của thủy sản có thức ăn

a)

thô, viên

b)

tự nhiên, nhân tạo

c)

thô, viên, nhân tạo

d)

thô, tự nhiên

23.

Động vật phù du là

a)

vi tảo

b)

rong

c)

luân trùng

d)

giun

24.

Thực vật đây là

a)

vi tảo

b)

rong

c)

luân trùng

d)

giun

25.

Động vật đáy là

a)

vi tảo

b)

rong

c)

luân trùng

d)

giun

26.

Thức ăn tự nhiên

a)

là thức ăn có sẵn trong ao, hồ.

b)

là thức ăn do con người tạo ra

c)

là thức ăn dạng viên nổi

d)

là thức ăn dạng viên chìm

27.

Thức ăn nhân tạo

a)

là thức ăn có sẵn trong ao, hồ.

b)

là thức ăn do con người tạo ra

c)

là các loại vì tảo, luân trùng

d)

là các loại rong, rêu trong ao

28.

Loại thức ăn sau là thức ăn nhân tạo

a)

thức ăn thô

b)

thức ăn viên

c)

vi tảo, rong

d)

thức ăn thô, viên

29.

Thu hoạch thủy sản gồm

a)

thu hoạch 1 lần, thu hoạch toàn bộ

b)

thu hoạch từng phần, thu hoạch toàn bộ

c)

thu hoạch từng phần, nhiều lần

d)

thu hoạch từng phần, thu hoạch cá nhỏ

30.

Phương pháp thu hoạch từng phần là

a)

thu hoạch những con còn nhỏ

b)

thu hoạch những cá thể đạt chuẩn

c)

thu hoạch triệt để

d)

thu hoạch ngẫu nhiên

31.

Quản lí ao nuôi thủy sản cần

a)

kiểm tra chuồng nuôi

b)

kiểm tra sự tăng trưởng của tôm, cá

c)

kiểm tra cá thể

d)

kiểm tra hàng loạt

32.

Phải ưu tiên phòng trị bệnh cho tôm, cá vì

a)

giảm công chăm sóc, tôm, cá phát triển nhanh.

b)

giảm công chăm sóc, chi phí thấp, năng suất cao, ít bị nhiễm bệnh

c)

giảm bệnh, giảm sức lao động, giảm chi phí thu hoạch

d)

chống nhiễm bệnh, không tốn công chăm sóc, ít tốn kém chi phí thu hoạch.

33.

Trong các loài cá sau, loài không được coi là quý hiếm cần được bảo vệ là

a)

cá Chẽm

b)

cá Rô Phi

c)

cá Lăng

d)

cá Chình

34.

Quy trình nuôi tôm, cá là

a)

chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá.

b)

chăm sóc quản lý; chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thả cá giống; thu hoạch cá.

c)

thả cá giống; chăm sóc quản lý; thu hoạch cá; chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước

d)

chuẩn bị ao nuôi, xử lý nước; thu hoạch cá; thả cá giống; chăm sóc quản lý.

35.

Phát biểu dưới đây là không đúng khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản

a)

Có khả năng hòa tan các chất vô cơ, hữu cơ.

b)

Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất vô cơ nhiều hơn nước mặn

c)

Oxygen trong nước thấp hơn so với không khí trên cạn

d)

Carbon dioxide trong nước thấp hơn so với không g khí trên cạn

36.

Kĩ thuật chăm sóc cho tôm gồm có các công việc

a)

phòng và trị bệnh cho tôm, kiểm tra ao nuôi tôm. thường xuyên

b)

cho ăn, quản lý, kiểm tra sự tăng trưởng

c)

phòng và trị bệnh cho tôm, kiểm tra ao nuôi tôm. thường xuyên

d)

quản lý, phòng và trị bệnh cho tôm thường xuyên

37.

Buổi sáng, nên cho tôm, cá ăn vào khoảng

a)

6-8h sáng

b)

7h - 9h sáng

c)

9-11h sáng

d)

10h - 12h sáng

38.

Buổi chiều, nên cho tôm cá ăn vào khoảng

a)

1h-2h chiều

b)

2h – 4h chiều

c)

3h – 5h chiều

d)

4h – 6h chiều

39.

Trước khi thả con giống, cần ngâm túi đựng tôm, cá vào ao khoảng

a)

5-10 phút

b)

10-15 phút

c)

15-20 phút

d)

20-25 phút

40.

Nhiệt độ phù hợp cho tôm phát triển là

a)

10-20 °C

b)

15-25 °C

c)

20-30 °C

d)

25-35 °C

41.

Độ sâu thích hợp cho tôm, cá phát triển khi đo bằng đĩa Secchi là

a)

10-20 cm

b)

15 - 25 cm

c)

20 - 30 cm

d)

25 - 35 cm

42.

Cá chép làm giống cần đảm bảo yêu cầu

a)

cá to, có nguồn gốc rõ ràng, không có mầm bệnh.

b)

cá nhỏ vừa phải, có nguồn gốc rõ ràng, không có mầm bệnh

c)

cá đắt tiền, có nguồn gốc rõ ràng, không có mầm bệnh.

d)

khoẻ mạnh, không chứa mầm bệnh, có nguồn gốc rõ ràng

43.

Công việc không có trong quy trình nuôi thuỷ sản là

a)

chuẩn bị ao nuôi.

b)

thả con giống.

c)

bảo quản sau thu hoạch.

d)

thu hoạch thuỷ sản.

44.

Bảo vệ môi trường nuôi thủy sản bao gồm bảo vệ

a)

môi trường, nước

b)

môi trường, nguồn lợi thủy sản

c)

nước, nguồn lợi thủy sản

d)

bảo vê tôm, cá

45.

Bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là thực hiện công việc

a)

xử lí nguồn nước, cho ăn

b)

quản lí nguồn nước, khí hậu

c)

xử lí và quản lí nguồn nước

d)

cho ăn, khí hậu

46.

Trước khi thả tôm, cả người ta thường lắng (lọc) nước trong khoảng thời gian

a)

1-2 ngày

b)

2-3 ngày

c)

3-4 ngày

d)

4-5 ngày

47.

Người ta xử lí nguồn nước bằng cách

a)

lắng (lọc), dùng hóa chất

b)

dùng hóa chất, nhiệt độ

c)

lắng (lọc), cho ăn

d)

dùng hóa chất, cho ăn

48.

Một trong những hóa chất để xử lí nguồn nước nuôi thủy sản là

a)

acid

b)

clorua vôi

c)

thuốc trừ sâu

d)

thuốc kháng sinh