wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 bộ thủ thường gặp

Total questions: 47

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đây 人 là bộ thủ gì

a)

nhân

b)

nhân đứng

c)

tâm đứng

d)

tâm

2.

Chữ nào sau đây có chứa bộ nhân đứng

a)

b)

c)

d)

3.

Chữ nào sau đây có chứa bộ thạch

a)

b)

c)

d)

4.

Chữ nào sau đây có chứa bộ mộc

a)

b)

c)

d)

5.

Chữ nào sau đây có chứa bộ nhật

a)

b)

c)

d)

6.

Chữ nào sau đây có chứa bộ môn

a)

b)

c)

d)

7.

Chữ nào sau đây có chứa bộ quai xước

a)

b)

c)

d)

8.

Chữ nào sau đây có chứa bộ túc

a)

b)

c)

d)

9.

Chữ nào sau đây có chứa bộ ngư

a)

b)

c)

d)

10.

Hãy vẽ bộ nhân đứng

11.

Hãy vẽ bộ mã

12.

Đây 心 là bộ thủ nào?

a)

nhân

b)

nhân đứng

c)

tâm đứng

d)

tâm

13.

Đây 雨 là bộ thủ nào?

a)

nhân

b)

nhân đứng

c)

tâm đứng

d)

14.

Đây 辶 là bộ thủ nào?

a)

quai xước

b)

nhân đứng

c)

tâm đứng

d)

tâm

15.

Đây 门là bộ thủ nào?

a)

quai xước

b)

nhân đứng

c)

môn

d)

tâm

16.

Đây 魚 (鱼) là bộ thủ nào?

a)

quai xước

b)

ngư

c)

môn

d)

tâm

17.

Đây 鳥 (鸟) là bộ thủ nào?

a)

quai xước

b)

ngư

c)

điểu

d)

tâm

18.

Đây 車 (车) là bộ thủ nào?

a)

quai xước

b)

xa (xe)

c)

điểu

d)

tâm

19.

Chữ Nhẫn 忍 bao gồm những bộ thủ nào?

a)
bộ tâm
b)

bộ đao

c)

bộ nhân

d)

bộ miên

20.

Đây 刀 là bộ thủ nào?

a)

nhân

b)

nhân đứng

c)

đao

d)

tâm

21.

Đây 力 là bộ thủ nào?

a)

lực

b)

nhân đứng

c)

đao

d)

tâm

22.

Đây 足là bộ thủ nào?

a)

lực

b)

túc

c)

đao

d)

tâm

23.

Đây 口 là bộ thủ nào?

a)

lực

b)

khẩu

c)

đao

d)

tâm

24.

Đây 米 là bộ thủ nào?

a)

lực

b)

khẩu

c)

mễ (gạo)

d)

tâm

25.

Đây 言 (讠) là bộ thủ nào?

a)

lực

b)

ngôn

c)

mễ (gạo)

d)

tâm

26.

Hãy vẽ bộ tâm đứng

27.

Đây 木 là bộ thủ gì?

a)

mộc

b)

nhân đứng

c)

tâm đứng

d)

tâm

28.

Đây 火 là bộ thủ nào?

a)

hỏa

b)

nhân đứng

c)

đao

d)

tâm

29.

Đây 田là bộ thủ nào?

a)

hỏa

b)

thủy

c)

điền

d)

tâm

30.

Đây 衣 (衤) là bộ thủ nào?

a)

hỏa

b)

thủy

c)

y

d)

tâm

31.

Đây 土 là bộ thủ nào?

a)

thổ

b)

nhân đứng

c)

tâm đứng

d)

tâm

32.

Đây 大 là bộ thủ nào?

a)

thổ

b)

đại

c)

tâm đứng

d)

tâm

33.

Đây 女 là bộ thủ nào?

a)

thổ

b)

đại

c)

nữ

d)

phụ

34.

Đây 牛 là bộ thủ nào?

a)

ngưu

b)

đại

c)

nữ

d)

phụ

35.

Đây 宀 là bộ thủ nào?

a)

thổ

b)

đại

c)

nữ

d)

miên

36.

Đây 山 là bộ thủ nào?

a)

Sơn

b)

đại

c)

nữ

d)

miên

37.

Đây 艹 là bộ thủ nào?

a)

Sơn

b)

thảo

c)

nữ

d)

miên

38.

Đây 虫 là bộ thủ nào?

a)

Trùng

b)

thảo

c)

nữ

d)

miên

39.

Đây 彳 là bộ thủ nào?

a)

Sơn

b)

đại

c)

xích

d)

miên

40.

Đây 肉 là bộ thủ nào?

a)

Sơn

b)

đại

c)

xích

d)

nhục (thịt)

41.

Đây 手 là bộ thủ nào?

a)

Sơn

b)

đại

c)

xích

d)

thủ (tay)

42.

Đây 日 là bộ thủ nào?

a)

Sơn

b)

Nhật

c)

xích

d)

thủ (tay)

43.

Đây 木 là bộ thủ nào?

a)

Sơn

b)

Nhật

c)

mộc

d)

thủ (tay)

44.

Đây 氵 là bộ thủ nào?

a)

ba chấm thủy

b)

Nhật

c)

mộc

d)

thủ (tay)

45.

Đây 玉 là bộ thủ nào?

a)

ba chấm thủy

b)

Nhật

c)

mộc

d)

Ngọc

46.

Đây 疒 là bộ thủ nào?

a)

bệnh

b)

Nhật

c)

mộc

d)

Ngọc

47.

Đây石 là bộ thủ nào?

a)

bệnh

b)

Nhật

c)

mộc

d)

thạch