wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học cùng cô Nhi

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người kinh là

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Trung du

2.

Nhà ở truyền thống của người kinh là

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ tre nứa lá

c)

Nhà nữa sàn nữa trệt xây tường

d)

Nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

3.

So với dân tộc kinh điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần ( hoặc váy)

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

4.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam )có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

c)

Phát triển nuôi trồng thủy hải sản

d)

Phải thường xuyên thâu chua rửa mặn

5.

Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc kinh hoạt động kinh tế chính là

a)

Canh tác lúa nước

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Nuôi trồng thuỷ sản

d)

Trồng cây lúa nương

6.

Về thủ công nghiệp sản phẩm của người kinh rất đa dạng và tinh sảo không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Giao lưu

d)

Biếu tặng

7.

Bữa ăn của người kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Thịt gia cầm

b)

Tôm hùm

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

8.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

Người kinh

b)

Người Thái

c)

Người nùng

d)

Người Mường

9.

Ở Việt Nam những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

Nghề gốm và nghề ghen đúc

b)

Nghề dệt và nghề đan

c)

Nghề rèn đúc Và nghề mộc

d)

Nghề gốm và nghề làm tranh sức

10.

Ở Việt Nam dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng

a)

Người Khơ-me

b)

Người kinh

c)

Người chăm

d)

Người Mường

11.

Ở Việt Nam các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với vui quy mô

a)

Từng làng/Bản và tộc người

b)

Tập trung ở các đô thị lớn

c)

Diễn ra trên phạm vi cả nước

d)

Nhiều làng /Bản hay cả khu vực

12.

Tín ngưỡng tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài

a)

Thờ Phật

b)

Thờ thành hoàng

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng tổ tiên

13.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục

a)

Vải lụa, Vải thổ cẩm, Vải lanh

b)

Vải thổ cẩm, Vải lụa, Vải tơ tằm

c)

Vải lanh, Vải phi bóng, vải thổ cẩm

d)

Vải bông, Vải tơ tằm, Vải lanh

14.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào

a)

Nghề nông trồng lúa

b)

Ngành nghề thủ công

c)

Nghề chăn nuôi

d)

Ngành đánh bắt thủy ,hải sản

15.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang cư dân các dân tộc thiểu số để làm gì

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

c)

Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên

d)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

16.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang cư dân Các dân tộc thiểu số đã làm gì

a)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

b)

Dẫn Nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Tạo hộ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi

d)

Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên

17.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình

a)

Địa bàn sinh sống

b)

Phân hóa xã hội

c)

Thành phần dân cư

d)

Yếu tố tâm lý

18.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Phân hóa xã hội

c)

Thành Phần dân cư

d)

Yếu tố tâm lý

19.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình

a)

Hoạt Động kinh tế, Văn hóa

b)

Phân hóa chính trị, Xã hội

c)

Thành Phần dân cư

d)

Yếu Tố Tâm lý xã hội

20.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi Việt Nam chủ yếu đi bộ về vận chuyển đồ bằng gùi

a)

Địa Hình phức tạp, Độ dốc lớn, Hẹp

b)

Địa hình phức tạp, Độ dốc thấp, Rộng

c)

Có nhiều cây cối chặn các lối đi

d)

Địa hình bằng phẳng ,lộ xi măng

21.

Cùng với người kinh các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục tập quán liên quan đến

a)

Chu kỳ vòng đời

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Văn hoá Ẩm thực

d)

Các tôn giáo lớn

22.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước

a)

Do Cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do Cư trú chủ yếu ở các thung lũng

c)

Do Cư trú ở các sườn núi và đồi cao

d)

Do Cư trú chủ ở vùng có địa hình cao

23.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người kinh ở Việt Nam

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

b)

Phải Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

c)

Phát Chuyển ngành nuôi trồng thủy hải sản

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác

24.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Sùng bái tự nhiên

c)

Phồn thực

d)

Đa Thần

25.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng tinh sảo

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được suất khẩu

26.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu sản xuất

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng ,tinh sảo

27.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu sản xuất

b)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng tinh sảo

c)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được suất khẩu

28.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu suất khẩu

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người dân

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được suất khẩu

29.

Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng tôn giáo của người kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

a)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới

b)

Tổ Chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong con người khỏe mạnh

c)

Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần vạn vật hữu linh

d)

Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi

30.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người ở Việt Nam

a)

Là nguồn lương thực chính

b)

Đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

Mặt hàng suất khẩu quan trọng

d)

Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo

31.

Điểm tương đồng về phong tục tập quán lễ hội của người kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

Không ngừng giao lưu, Tiếp thu, Phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài

b)

Lễ Hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng bản và tộc người

c)

Lễ hội được tổ chức tại cộng đồng lan của vùng quốc gia quốc tế

d)

Tổ Chức nhiều nghi lễ cúng tế cầu mong cho cây trồng vật nuôi tốt tươi

32.

Sản xuất nông nghiệp của người kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điều gì giống nhau

a)

Điều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

c)

Đều canh tác lúc lúa nước ở vùng có địa hình dốc

d)

Điều canh tác lúa nước ở các vùng đồng bằng