Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa 2 điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ vớii bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích

2.

Cho 1 điện tích điểm +Q, điện trường tại 1 điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

3.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Newton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Jun (J)

d)

Vôn (V)

4.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có các vật dẫn

b)

chỉ cần có hiệu điện thế

c)

chỉ cần có nguồn điện

d)

duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

5.

Tụ điện là hệ thống gồm

a)

hai vật dẫn đặt cách nhau 1 khoảng đủ xa

b)

hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

6.

Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là

a)

tác dụng từ.

b)

tác dụng nhiệt.

c)

tác dụng hoá học.

d)

tác dụng sinh lý.

7.

1 điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vecto cường độ điện trường E→\overrightarrow{E} , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M và điểm N

b)

cường độ của điện trường E→\overrightarrow{E} .

c)

hình dạng đường đi của q

d)

độ lớn của điện tích q

8.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

b)

tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

c)

tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

d)

tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

9.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó 1 điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

10.

cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

11.

Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điểm đó điện trường tại điểm đó về khả năng

a)

sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

sinh công tại một điểm.

c)

tác dụng lực tại 1 điểm.

d)

tác dụng lực tại tất các điểm trong không gian có điện trường.

12.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

Q= CU\frac{C}{U}

b)

Q= UC\frac{U}{C}

c)

Q=CU

d)

Q= CU2CU^2

13.

Hiệu điện thế giữa 2 điểm M và N là UMN=20V. Nhận xét nào sau đâyy đúng?

a)

Điện thế tại M là 20V

b)

Điện thế tại N là 0V.

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở M cao hơn ở N là 20V.

14.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe(A)

b)

Culong(C)

c)

Vôn(V)

d)

Jun(J)

15.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển.

b)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng

d)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua mạch.

16.

Đơn vị của điện trở là

a)

Ôm ( Ω\Omega )

b)

Ampe(A)

c)

Oát(W)

d)

Culong(C)

17.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của nguồn điện.

b)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

tác dụng lực của nguồn điện.

d)

tích điện cho hai cực của nguồn điện.

18.

Điện trở của vật dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở

a)

điện lượng qua vật dẫn.

b)

dòng điện qua vật dẫn.

c)

hiệu điện thế 2 đầu vật dẫn.

d)

electron dịch chuyển qua vật dẫn.

19.

Để đo hiệu điện thế tĩnh điện, người ta dùng

a)

Oát kế.

b)

Tĩnh điện kế

c)

Ampe kế.

d)

Vôn kế.

20.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng tiêu thụ?

a)

Ω\Omega .

b)

V.

c)

A.

d)

kW.h

21.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng gì?

a)

Ôm kế.

b)

Vôn kế.

c)

Công tơ điện

d)

Oát kế.

22.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn điện.

b)

Ấm điện.

c)

Quạt điện.

d)

Ắc quy đang được nạp điện.

23.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

24.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch kín

a)

đạt giá trị nhỏ nhất

b)

đạt giá trị lớn nhất.

c)

giảm liên tục.

d)

không thay đổi.

25.

Nguồn điện bị đoản mạch khi

a)

điện trở mạch ngoài bằng không.

b)

mạch ngoài hở

c)

điện trở mạch ngoài rất lớn.

d)

điện trở trong của nguồn rất bé.

26.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

27.

Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

28.

Khi hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì có thể là do

a)

điện trở trong của nguồn rất lớn.

b)

mạch ngoài hở.

c)

điện trở mạch ngoài rất nhỏ.

d)

mạch ngoài gồm các điện trở nói với nhau thành mạch kín.

29.

Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm thế ở mạch ngoài.

b)

độ giảm thế ở mạch trong

c)

tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

30.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F).

b)

Ampe (A).

c)

Vôn (V).

d)

Newton (N).