NEW
Font size
WorksheetsMARCUS
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm sự thay đổi vế số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí gọi là
A. sinh trưởng.
B. phát triển.
D. cảm ứng.
C. sinh sản.
Câu 2: Phát triển không qua biến thái có đặc điểm như thế nào?
A. Không phải qua lột xác
B. Ấu trùng giống con trưởng thành
C. Con non khác con trưởng thành
D. Phải qua một lần lột xác
Câu 3: Những loài động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
D. Châu chấu, ếch, muỗi
Câu 4: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên
B. Mô phân sinh đỉnh cây
C. Mô phân sinh lóng
D. Mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 5. Vì sao phải cho trẻ em tắm nắng vào buổi sáng?
(1) Để giúp da trẻ khỏe mạnh hơn
(2) Để giúp biến tiền vitamin D thành vitamin D
(3) Để giúp cơ thể không mất nhiệt
(4) Để giúp chuyển hóa canxi
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
A. Chỉ (2) đúng.
B. Chỉ (3) đúng.
C. Cả (2) và (4) đều đúng
D. Cả (2) và (3) đều đúng
Câu 6: Ở trẻ em, nếu cơ thể dư thừa loại hormone nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ?
A. Hormone sinh trưởng
B. Hormone Estrogen
C. Hormone Testosteron
D. Hormone Thyroxine
Câu 7: Sinh sản là
A. quá trình tạo thành cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
B. quá trình tạo thành cơ quan mới, đảm bảo sự phát triển của sinh vật.
C. quá trình tạo thành tế bào mới, đảm bảo cho sự sinh trưởng của sinh vật.
D. quá trình tạo thành cơ thể mới có đặc điểm di truyền giống hệt cơ thể cũ.
Câu 8: Nhóm hormone nào sau đây có tác dụng kích thích sinh trưởng ở thực vật?
A. Auxin, Gibberellin, Cytokinin
B. Abscisic acid, Ethylene
C. Auxin, Gibberellin, Ethylene
D. Testosteron, Estrogen, Thyroxine
Câu 9: Trong các động vật sau:
(1) Giun dẹp (2) Thủy tức (3) Đỉa
(4) Trùng roi (5) Giun tròn (6) Mèo (7) Tôm
Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5
A
B
C
D
Câu 10: Hệ thần kinh dạng ống có ở
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú
D. Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú
Câu 11. Để nhân nhanh các giống cây trồng với số lượng lớn, phương pháp hiệu quả nhất là
A. Nhân giống in vitro
B. Giâm cành
C. Chiết cành
D. Ghép cành
Câu 12: “Chó săn bắt được thỏ, chuột và mang về cho người nuôi dạy nó. Khi bắt được một con vật chó sẽ nhận được một phần thưởng từ người nuôi dạy”. Đây là hành vi thuộc kiểu học tập nào?
A. Điều kiện hoá đáp ứng
B. Điều kiện hoá hành động
C. Quen nhờn
D. Học xã hội
Câu 13. Dựa vào nơi phát triển phôi và sản phẩm sinh ra, hình thức sinh sản hữu tính ở động vật được phân chia thành các hình thức sau
A. đẻ trứng và đẻ con.
B. đẻ trứng, đẻ con và trinh sinh.
C. đẻ trứng, đẻ trứng thai và đẻ con.
D. thụ tinh trong và thụ tinh ngoài.
Câu 14: Thụ phấn là quá trình
A. vận chuyển hạt từ nhị đến núm nhụy
B. hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
C. vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhụy.
D. hợp nhất giữa nhị và nhụy.
Câu 15: “Tinh tinh con học cách đập vỡ quả cọ dầu để lấy nhân bằng hai hòn đá do bắt chước các con trưởng thành đã làm trước đó”. Đây là hành vi thuộc kiểu học tập nào?
A. Điều kiện hoá đáp ứng
B. Điều kiện hoá hành động
C. Quen nhờn
D. Học xã hội
Câu 16: Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
Câu 17. Cho các hình thức sinh sản: Sinh sản sinh dưỡng, phân đôi, nảy chồi, đẻ con, phân mảnh, trinh sinh. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là
A. phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.
B. sinh sản sinh dưỡng, nảy chồi, đẻ con, phân mảnh
C. phân đôi, nảy chồi, đẻ con, phân mảnh.
D. đẻ con, phân mảnh, trinh sinh, sinh sản sinh dưỡng.
Câu 18: Sự sinh trưởng và phát triển ở côn trùng được điều hoà bởi hormone nào?
A. Thyroxine và hormone sinh trưởng.
B. Ecdysone và Juvenile.
C. Testosterone và Estrogen
D. Juvenile và Estrogen
Câu 19: Nhóm hormone nào sau đây có tác dụng ức chế sinh trưởng ở thực vật?
A. Auxin, Gibberellin, Cytokinin B. Abscisic acid, Ethylene
C. Auxin, Gibberellin, Ethylene D. Testosteron, Estrogen, Thyroxine
B
A
C
D
Câu 20: Hoạt động hướng động của thực vật có đặc điểm
A. Diễn ra chậm, theo một hướng xác định. B. Là vận động sinh trưởng của thực vật
C. Luôn hướng về phía tác nhân kích thích. D. Luôn tránh xa tác nhân kích thích
A
B
C
D
Câu 21: Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì
A. duỗi thẳng cơ thể. B. co toàn bộ cơ thể.
C. di chuyển đi chỗ khác. D. co ở phần cơ thể bị kích thích
A
B
C
D
Câu 22: Ở động vật có các tổ chức thần kinh, hệ thần kinh tiến hóa nhất là
A. Hệ thần kinh dạng lưới. B. Hệ thần kinh dạng chuỗi.
C. Hệ thần kinh dạng ống. D. Không so sánh được sự tiến hóa.
A
B
C
D
Câu 23: Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ. Đến khi trưởng thành, các chim con cũng tha rác và có về một chỗ nhưng chúng không làm được to. Điều này chứng tỏ
A. sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng làm tổ ở chim.
B. tập tính làm tổ được hình thành qua quá trình học tập.
C. tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa phải học tập.
D. chỉ những cá thể đã qua sinh sản mới biết làm tổ.
Câu 24: Cytokinin chủ yếu sinh ra ở
A. đỉnh của thân và cành B. lá, rễ
C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả D. thân, cành
A
B
C
D
Câu 25: Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do
A. Kích thước tế bào tăng lên
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế
C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
D. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh.
Câu 26: Tại sao đếm số vòng gỗ trên mặt cắt ngang thân cây có thể tính được số tuổi của cây?
A. Tuổi thọ trung bình của cây ứng với số vòng gỗ
B. Mỗi năm, sinh trưởng thứ cấp của cây tạo ra một hoặc một số vòng gỗ ở một số loài
C. Mỗi năm đều có một tầng sinh trụ được hình thành mới tạo thành một vòng gỗ
D. Không thể tính được số tuổi của cây dựa vào vòng gỗ
Câu 27: Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.
B. Sinh trưởng thứ cấp là kết quả của mô phân sinh bên.
C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.
D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.
Câu 28: Nhóm hormone nào sau đây có tác dụng kích thích sự sinh trưởng ở thực vật ?
A. Auxin, Gibberellin, Cytokinin
B. Abscisic acid, Ethylene
C. Auxin, Gibberellin, Ethylene
D. Testosteron, Estrogen, Thyroxine
Câu 29: Sinh sản hữu tính là
A. hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
B. Hình thức sinh sản tạo ra cơ thể mới với các đặc điểm giống cá thể ban đầu mà không có sự đóng góp vật chất di truyền của cá thể khác.
C. Hình thức sinh sản mà cơ thể phát triển từ bào tử.
D. Hình thức sinh sản mà cơ thể phát triển từ một bộ phận của cơ thể như: củ, thân, rễ,...
Câu 30: Sinh trưởng là quá trình như thế nào?
A. Quá trình tăng kích thước và tuổi của sinh vật
B. Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể sinh vật
C. Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của sinh vật
D. Quá trình tăng kích thước và số lượng cơ quan trong cơ thể sinh vật
Câu 31: Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể (NST)
A. lưỡng bội và hình thành cây đơn bội
B. đơn bội và hình thành cây lưỡng bội
C. đơn bội và hình thành cây đơn bội
D. lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội
Câu 32: Khi sử dụng hormone thực vật trong trồng trọt, cần tuân thủ nguyên tắc
A. đúng liều lượng.
B. đúng nồng độ.
C. đảm bảo tính đối kháng và sự phối hợp giữa các loại hormone
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 33: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A. cần cả cá thể bố và cá thể mẹ.
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
C. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
D. xảy ra chủ yếu ở động vật có xương sống.
Câu 34: Nhận định nào không đúng khi nói về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?
A. Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây và chiều dài của rễ, sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính của thân và rễ.
B. Sinh trưởng sơ cấp có ở thân cây còn non, sinh trưởng thứ cấp có ở thân cây trưởng thành.
C. Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở cả cây một lá mầm và hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp chủ yếu diễn ra ở cây hai lá mầm.
D. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng tham gia vào sinh trưởng thứ cấp, trong khi mô phân sinh bên tham gia vào sinh trưởng sơ cấp.
Câu 35: Hormone nào có vai trò kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở thời kì dậy thì ở nữ ?
A. Hormone sinh trưởng GH.
B. Hormone thyroxine
C. Hormone estrogen
D. Hormone testosterone.
Câu 36: Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở động vật?
A. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đều theo thời gian.
B. Tốc độ sinh trưởng và phát triển ở các phần khác nhau của cơ thể không giống nhau.
C. Các cơ quan, hệ cơ quan của phôi thai phát triển theo thời gian giống nhau.
D. Thời gian sinh trưởng và phát triển đạt đến kích thước tối đa là các nhau ở các loài.
Câu 37: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A. cần cả cá thể bố và cá thể mẹ
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
C. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
D. xảy ra chủ yếu ở động vật có xương sống.
Câu 38: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là quá trình
A. nguyên phân. B. giảm phân. C. thụ tinh. D. nguyên phân và giảm phân.
A
B
C
D
Câu 39: Xét các tập tính sau:
(1) Người thấy đèn đỏ thì dừng lại
(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu
(3) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc
(4) Chạm tay vào vật nóng thì rụt tay lại
(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản
Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là
A. (2) và (5) B. (3) và (5)
C. (3) và (4) D. (4) và (5)
A
B
C
D
Câu 40: So với sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính có ưu điểm nào sau đây?
A. Con sinh ra có vật chất di truyền giống hệt mẹ.
B. Tăng khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
C. Các cả thể sống độc lập vẫn có thể tạo ra đời con.
D. Dễ chết hàng loạt khi điều kiện sống thay đổi.
Câu 41: Chiết cành là phương pháp nhân giống được sử dụng phổ biến trên đổi tượng cây ăn quả với mục đích chính là
A. tạo số lượng cây con lớn trong thời gian ngắn.
B. tạo cây con sạch bệnh, đặc biệt là bệnh do virus gây ra.
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây giống, duy trì các đặc tính tốt của quả.
D. tăng khả năng chịu rét, chịu hạn,... của cây giống.
Câu 42: Phương thức sinh sản nào dưới đây không phải là hình thức sinh sản vô tính trong tự nhiên?
A. Sinh sản bằng bào tử ở rêu và dương xỉ.
B. Sinh sản bằng củ ở khoai lang.
C. Sinh sản bằng phương pháp giâm cành ở hoa hồng.
D. Sinh sản bằng thân bò ở cây dâu tây.
Câu 43: Phát biểu nào không đúng khi nói về thụ tinh kép?
A. Thụ tinh kép chỉ xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính của thực vật hạt kín.
B. Thụ tinh kép là quá trình hợp nhất của hai giao tử đực, một với trứng hình thành hợp tử, một với nhân cực hình thành nên nội nhũ.
C. Thụ tinh kép là quá trình kết hợp giữa hai giao tử đực của hạt phấn với trứng của túi phôi hình thành nên hợp tử.
D. Thụ tinh kép tạo chất dinh dưỡng được dự trữ trong hạt, đảm bảo cho quá trình phát triển của phôi trước khi hình thành cây con có khả năng tự dưỡng.
Câu 44: Xét các đặc điểm sau:
(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
(2) Không bền vững và dễ thay đổi
(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện
(4) Do kiểu gen quy định
Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:
A. (1) và (2) B. (2) và (3)
C. (3) và (4) D. (1), (2) và (4)
A
B
C
D
Câu 45: Mỗi mảnh tách ra từ cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở
A. bọt biển. B. ruột khoang. C. chân khớp ( tôm, cua). D. thằn lằn.
A
B
C
D
Câu 46: Đẻ con (thai sinh) là quá trình
A. phôi phát triển trong cơ thể mẹ và được nuôi dưỡng qua nhau thai.
B. phôi phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng của noãn hoàng.
C. phôi phát triển trong cơ thể mẹ không qua thụ tinh.
D. phôi phát triển trong trứng và được mẹ ấp.
Câu 47: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Câu 48: Đâu không phải vai trò của ethylene?
A. Kích thích sự già của lá, hoa, quả B. Kích thích quá trình chín quả quả.
C. Kích thích sự nảy mầm của hạt. D. Kích thích sự rơi rụng của lá, hoa, quả
A
B
C
D
Câu 49: Cho các yếu tố sau:
(1) Ánh sáng
(2) Yếu tố di truyền
(3) Nước
(4) Chất khoáng
(5) Độ ẩm không khí
Có bao nhiêu yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Câu 50: Hormone Testosterone có chức năng khác gì so với hormone Estrogen?
A. Tăng phát triển xương. B. Kích thích phân hoá tế bào
C. Hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp. D. Tăng tổng hợp protein, phát triển cơ bắp.
A
B
C
D
