wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối hkII môn tin lớp 10

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

để chạy được đoạn chương trình trên đưa ra giá trị ước chung lớn nhất của 2 số ta cần bổ sung lệnh nào vào cuối chương trình

4 lines
2.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

4 lines
3.

Hàm gcd(x,y) trả về:

4 lines
4.

Hàm sqrt(x) trả về:

4 lines
5.

Hàm max(x,y) trả về:

4 lines
6.

Hàm log(x) trả về:

4 lines
7.

Cho xâu st='abcd'. Hàm len(st) có giá trị là:

4 lines
8.

Hàm y.cout(x) cho biết:

4 lines
9.

Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:

4 lines
10.

Cho danh sách a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

11.

Câu 68. Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Trên màn hình sẽ có các giá trị:

4 lines
12.

Câu 69. Cho đoạn chương trình sau: a=[3,1,5,2] a.sort() print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên mà

4 lines
13.

Hãy phát hiện lỗi đoạn chương trình

4 lines
14.

ds=[int(i) for i in input().splist())

4 lines
15.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

A. %

b)

B. //

c)

C. /

d)

D. mod

16.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

ramdom

c)

zlib

d)

datetime

18.

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

19.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

A. print(s)

b)

B. print s

c)

C. print('s)

d)

D. print:(s)

20.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

A. %

b)

B. //

c)

C. /

d)

D. div

21.

Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

a)

A. if <điều kiện>

b)

B. if <điều kiện>:

c)

C. <điều kiện>:

d)

D. if <điều kiện>:

22.

Để định nghĩa hàm phải bắt đầu bằng từ khóa có:

a)

def

b)

del

c)

define

d)

defile

23.

Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

A. x==7

b)

B. x:=7

c)

C. x=7

d)

D. x:7

24.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

A. 1

b)

B. 16

c)

C. 6

d)

D. 21

25.

Cho xâu st='abcd'. S[0]=?

a)

'b'

b)

'a'

c)

'c'

d)

0

26.

nếu thay giá trị a=15 cho trước bằng lệnh nhập giá trị a bất kì từ bàn phím bằng lệnh nào sau đây

a)

A. a=print(a)

b)

B. a=int(a)

c)

C. a=int(input('a='))

d)

D. a=input('a=')

27.

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

29.

Hàm len(st) có giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Để tính tổng s của hai số 11.3 và 6.7, s thuộc kiểu dữ liệu:

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. bool

d)

D. str

31.

Cho đoạn chương trình sau: x,y=9,3 print(x//y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

A. 0

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 6

32.

Biểu thức (x+y)3 chuyển sang Pytthon là:

a)

A. (x**3+y**3)

b)

B. (x+y)***3

c)

C. (x+y)**3

d)

D. (x+y)*3

33.

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

A. 0 1 2 3 4 5

b)

B. 1 3 4

c)

C. 2 3 4

d)

D. 1 4

34.

Để chạy được đoạn chương trình trên đưa ra giá trị ước chung lớn nhất của 2 số ta cần bổ sung lệnh nào vào cuối chương trình

a)

A. print(math.gcd(x,y))

b)

B. print(gcd(x,y))

c)

C. print(gcd())

d)

D. math.gcd(x,y)

35.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

A. Hàm toán học.

b)

B. Biểu thức logic.

c)

C. Biểu thức quan hệ.

d)

D. Biểu thức tính toán.

36.

Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng:

a)

A. if <điều kiện>:

b)

B. if <điều kiện>: else

c)

C. if <điều kiện>: else:

d)

D. if <điều kiện> else:

37.

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Kết quả trên màn hình là:

a)

'a'

b)

'b'

c)

'acb'

d)

'ba'

39.

để chạy được đoạn chương trình trên đúng cần bổ sung lệnh nào trước lệnh print()

a)

A. from math import gcd

b)

B. from imprt math gcd

c)

C. import math

d)

D. math.gcd(x,y)

40.

Câu lệnh rẽ nhánh if nhiều nhánh trong chương trình Python có dạng:

a)

A. if <điều kiện>:

b)

B. if <điều kiện>: else

c)

C. if <điều kiện 1>: elif <điều kiện2>: else:

d)

D. if <điều kiện>: elif:

41.

Để tính tổng s của hai số 11.3 và 6.7, s thuộc kiểu dữ liệu:

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. bool

d)

D. str

42.

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:

a)

A. while in range(m,n)

b)

B. while <Điều kiện>:

c)

C. While : < Câu lệnh hay khối lệnh >

d)

D. while in range(m,n):

43.

Trong Pyhon câu lệnh break dùng để

a)

Thoát khỏi vòng lặp khi điều kiện sai .

b)

Dừng vòng lặp khẩn cấp .

c)

Thoát khỏi vòng lặp ngay cả khi điều kiệ

44.

Cho đoạn chương trình sau: s='abcde' print(s[1:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

'abc'

b)

'bcde'

c)

'bcd'

d)

'cde'

45.

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

A. 0 1 2 3 4 5

b)

B. 1 2 3 4

c)

C. 0 1 2 3 4

d)

D. 1 2 3 4

46.

Cho xâu s1='ngoc hoi', xâu s2='ngoc hoi trong toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

47.

Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

48.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

A. for in range(m,n)

b)

B. while <Điều kiện>:

c)

C. for in range(m,n):

d)

D. for in range(m,n):

49.

Cho đoạn chương trình sau: X,y=13,8 print(x%y) Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 6

50.

Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

51.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

52.

Khi cần sử dụng các hàm số học có sẵn trong thư viện ta cần có lệnh nào trước khi gọi hàm:

a)

import math.

b)

math.math.

c)

math.sqrt().

d)

from math.

53.

Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

B. Cấu trúc lặp.

c)

C. Hàm ceil()

d)

D. Hàm toán học sqrt()

54.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

55.

Trong Pyhon câu lệnh continue dùng để

a)

Bỏ qua vòng lặp khi điều kiện sai

b)

Bỏ qua lệnh lặp

c)

Bỏ qua các câu lệnh còn lại chưa được thực hiện trong vòng lặp vòng lặp , chuyển đến vòng lặp tiếp theo

d)

Thoát khỏi lệnh lặp while

56.

Cho đoạn chương trình sau: s='abcde' print(s[:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

'abc'

b)

'bcde'

c)

'abcd'

d)

'cde'

57.

Trong Pyhon câu lệnh break dùng để

a)

Thoát khỏi vòng lặp khi điều kiện sai

b)

Dừng vòng lặp khẩn cấp

c)

Thoát khỏi vòng lặp ngay cả khi điều kiện lặp còn đúng, các lệnh trong vòng lặp đứng sau break đều bị bỏ qua

d)

Thoát khỏi lệnh lặp while

58.

Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:

a)

A. print()

b)

B. print('danh sách biểu thức')

c)

C. print danh sách biểu thức

d)

D. print(danh sách biểu thức)

59.

Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

A. a=input('n=')

b)

B. a=float(input('n=')

c)

C. a=int(input('n=')

d)

D. a=int()

60.

Câu 62. Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a0

d)

a[]

61.

Giải bài toán cổ: Vừa gà vừa chó Bó lại cho tròn Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn Chạy chương trình Với n=36, m=100 nhập từ bàn phím báo lỗi ở bước nào?

a)

(3),(5),(6)

b)

(3),(6),(7)

c)

(3),(4),(5)

d)

(4),(6),(7)

62.

Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Hãy sắp xếp đoạn chương trình sau theo đúng thứ tự để giải được bài toán tính tổng

a)

(2)-(4)-(1)-(5)-(3)

b)

(5)-(4)-(3)-(2)-(1)

c)

(2)-(1)-(5)-(4)-(3)

d)

(4)-(1)-(3)-(2)-(5)

63.

Câu 61. Để thêm phần tử vào cuối danh sách a ta dùng hàm:

a)

a.append()

b)

a.pop()

c)

a.clear()

d)

a.remove()

64.

Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

65.

Câu 57. Cho đoạn chương trình sau: s='abcde' print(s[:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

'abc'

b)

'bcde'

c)

'abcd'

d)

'cde'

66.

Hãy sắp xếp các lệnh trên các dòng để được đoạn chương trình đúng

a)

a. 1, 3,2,5,4

b)

b. 1,2,3,5,4

c)

c. 2,3,4,5,1

d)

d. 1,3,2,4,5

67.

Câu 59. Cho đoạn chương trình sau: y='abcae' x1='a' x2='d' print(y.replace(x1,x2)) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

'bce'

b)

'adbcade'

c)

'dbcde'

d)

'dbcae'

68.

Cho đoạn chương trình sau: a=[3,1,5,2] a.sort() print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

A. [1,2,3,5]

b)

B. [3,1,5,2]

c)

C. [5,3,2,1]

d)

D. [3,5,2,1]

69.

Câu lệnh a.append(x) dùng để

a)

a. bổ sung phần tử x vào cuối danh sách a

b)

b. bổ sung phần tử x vào đầu danh sách a

c)

c. bổ sung phần tử x vào vị trí a[0]

d)

d. bổ sung phần tử x vào sau vị trí i của danh sách a

70.

Trong đoạn chương trình trên báo lỗi câu lệnh không thụt vào ở dòng nào?

a)

A. dòng 1, 2

b)

B. dòng 5,6

c)

C. dòng 3,4

d)

D. dòng 6,7

71.

Câu 64. Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.append(4) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[4,1,2,3]

b)

a=[1,2,3]

c)

a=[1,2,3,4]

d)

a=[1,4,2,3]

72.

Câu 58. Để thực hiện nối xâu x vào sau xâu y ta dùng lệnh nào sau đây

a)

y+x

b)

x+y

c)

y.append(x)

d)

y.insert(x)

73.

trong Python cho đoạn chương trình

xau='Hà Nội là thủ đô của Việt Nam'

print(xau.count('N'))

print(xau[25:34])

Kết quả đưa ra màn hình là:

a)

a. 2, 'Nam'

b)

b. 1, 'Việt Nam'

c)

c. 2, 't Nam'

d)

d. 2, 'êt Nam'

74.

Câu 60. Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [i for i in range(1,6)

75.

Câu 65. Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.pop(2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]

d)

a=[2]

76.

Câu 66. Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

77.

"Các lệnh mô tả hàm" phải viết:

a)

Thẳng hàng với lệnh def.

b)

Lùi vào theo quy định của Python.

c)

Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.

d)

Viết thành khối và không được lùi vào.

78.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

A. Biến=

b)

B. Biến:=

c)

C. Biến==

d)

D. =Biến

79.

Câu 67. Lệnh a.sort() thực hiện:

a)

Xóa danh sách a.

b)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a

80.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

A. a=''

b)

B. a=[]

c)

C. a=[0]

d)

D. a=''