wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI NHANH VẬT LÍ 11 HKII NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 54

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường thì không phụ thuộc vào

a)

Đ Độ lớn của đường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

b)

Vị Vị trí các điểm M, N

c)

Đ Độ lớn của điện tích q

d)

Hình dạng của đường đi MN

2.

Hai điện tích điểm q1= q2 = 3.10−9 C, đặt trong chân không cách nhau một đoạn r. Lực đẩy giữa chúng có độ lớn là F = 2,5.10−6 N. Tính khoảng cách r giữa hai điện tích đó.

4 lines
3.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

Cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

b)

Ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

c)

Cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử Dương đặt trong điện trường đó

d)

Cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

4.

Theo thuyết êlectron thì phát biểu nào sau đây là không đúng ?

4 lines
5.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.

4 lines
6.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50 - 220 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 140 V. Tụ điện tích được điện tích là

4 lines
7.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?

4 lines
8.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

4 lines
9.

Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.

4 lines
10.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ là 1 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 1 s.

4 lines
11.

Suất điện động của một pin là 1,5 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.

4 lines
12.

Hai điện tích điểm q1 = 1 (nC) và q2 = -1 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. Tính: Lực tương tác giữa 2 đện tích. Lực hút hay đẩy?

4 lines
13.

Một bóng đèn có ghi 12 V − 5 W. Coi điện trở của bóng đèn không thay đổi. Tính:

4 lines
14.

Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V thì dòng đ

4 lines
15.

What is the acceleration due to gravity on Earth?

4 lines
16.

Công của dòng điện đo bằng đơn vị:

a)

A. J/s

b)

B. kWh

c)

C. W

d)

D. kVA

17.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí tỉ lệ

a)

A. nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

18.

What is the SI unit of force?

a)

Newton

b)

Joule

c)

Watt

d)

Pascal

19.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử giảm 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 4 lần.

20.

Phát biết nào sau đây là không đúng.

a)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

b)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

d)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

21.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

22.

Điện năng được đo bằng

a)

vôn kế

b)

công tơ điện

c)

ampe kế

d)

tĩnh điện kế

23.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó.

d)

D. thế năng của điện tích tại điểm đó.

24.

yết êlectron thì phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

B. Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

C. Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

D. Một vật nhiễm điện dương là vật đã mất êlectron.

25.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

26.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

27.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

28.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

a)

A. điện tích của tụ điện.

b)

B. điện dung của tụ điện.

c)

C. hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

29.

Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

30.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

A. UMN = UNM.

b)

B. UMN = - UNM.

c)

C. UMN =.

d)

D. UMN = .

31.

Một tụ điện điện dung 0.5μF được tích điện đến điện tích bằng 10μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

20V

b)

5V

c)

2.10-6 V

d)

5.10-6 V

32.

Khi ghép 2 pin song song, mỗi pin có suất điện động 3V, điện trở trong 2Ω thì suất điện động và điện trở trong của cả bộ nguồn là:

a)

6V và 4Ω

b)

3V và 1Ω

c)

6V và 2Ω

d)

3V và 2Ω

33.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

a)

điện tích của tụ điện

b)

điện dung của tụ điện

c)

hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

d)

cường độ điện trường trong tụ điện

34.

Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổi lách tách. Đó là do

a)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát

c)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

35.

Tổng số proton và electron của một nguyên tử trung hòa về điện có thể là số nào sau đây?

a)

A. 15.

b)

B. 17.

c)

C. 18.

d)

D. 19.

36.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 3 mắc nối tiếp là 12 V. Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

a)

A. 1 A.

b)

B. 3 A.

c)

C. 4 A.

d)

D. 16 A.

37.

Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 =3C và q2 =-5C Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích

a)

A. -1C.

b)

B. +1C

c)

C. -4C

d)

D. +4C

38.

Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để một điện lượng 100C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là:

a)

A. 20J

b)

B. 0,05J

c)

C. 2000J

d)

D. 2J

39.

Hiệu điện thế giữa hai điểm B, C là UBC = 30V thì

a)

điện thế ở B bằng 30 V

b)

điện thế ở C bằng 30 V

c)

điện thế ở B có giá trị dương, ở C có giá trị âm

d)

điện thế ở B cao hơn điện thế ở C 30 V

40.

Khi ghép 3 pin nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 3V, điện trở trong 2Ω thì suất điện động và điện trở trong của cả bộ nguồn là:

a)

9V và 6Ω

b)

3V và 6Ω

c)

9V và 2/3Ω

d)

3V và 2/3Ω

41.

Một dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy qua một dây dẫn. Biết e = - 1,6.10-19C. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 2 giây là

a)

A. 25.10-20 hạt.

b)

B. 25.10-18 hạt.

c)

C. 2,5.1019 hạt.

d)

D. 25.1020 hạt.

42.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 100 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Tính nhiệt lượng mà bếp toả ra trong 30 phút (1KWh=3600000J)

a)

A. 2500J

b)

B. 1,25 kWh

c)

C. 1,25J

d)

D. Đáp án khác.

43.

Chất nào dưới đây không có hằng số điện môi?

a)

Không khí khô

b)

Nước tinh khiết

c)

Đồng

d)

Thủy tinh

44.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận:

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng đều là điện tích âm

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

45.

Đặt hiệu điện thế không đổi 50 V vào hai đầu 1 bóng đèn có điện trở 20 Ω,. Trong 10 phút điện năng tiêu thụ của đèn là

a)

A. 75 kJ.

b)

B. 75 J.

c)

C. 24 kJ.

d)

D. 120 J.

46.

Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 150V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

a)

A. R = 100 ().

b)

B. R = 120 ().

c)

C. R = 60 ().

47.

Một tụ điện có điện dung 500 pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220 V. Điện tích của tụ điện là

a)

0,21 μC

b)

0,11 μC

c)

0,01 μC

d)

0,31 μC

48.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?

a)

Nước biển

b)

Nước sông

c)

Nước mưa

d)

Nước cất

49.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 50 Ω là

a)

A. 24 kJ.

b)

B. 48 kJ.

c)

C. 240 kJ.

d)

D. 400 J.

50.

Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V. Công của lực điện trường có giá trị là

a)

-1,6.10-17 J

b)

1,6.10-19 J

c)

1,6.10-17 J

d)

-1,6.10-19 J

51.

Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 150V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

a)

R = 100 ()

b)

R = 120 ()

c)

R = 60 ()

d)

R = 160 ()

52.

Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phút lần lượt là

a)

4 A và 240 C

b)

2 A và 480 C

c)

4 A và 480 C

53.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E , điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của cả bộ nguồn là:

a)

n E và r/n

b)

E và nr

c)

nE và nr

d)

E và r/n

54.

Một điện tích điểm Q=-2.10-8C. Độ lớn cường độ điện trường do điện tích đó gây ra tại điểm cách nó 5cm trong không khí là :

a)

-4.105 V/m

b)

4.105 V/m

c)

72.103 V/m

d)

-12.103 V/m