wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của đảng và nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay

a)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng

b)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng

2.

Truyện cổ tích nào sau đây kể về nguồn gốc của dân tộc trên đất nước Việt Nam

a)

Con rồng cháu tiên

b)

Quả bầu mẹ

3.

Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số trình độ hay thấp đều ngang nhau đó là quyền lợi của nghĩa vụ nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc

a)

Bình đẳng

b)

Đoàn kết

4.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của đảng về nhà nước Việt Nam hiện nay

a)

Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay

b)

Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập giao lưu quốc tế hiện nay

5.

Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây

a)

Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước

b)

Cơ sở phát triển kinh tế xã hội và ổn định đất nước

6.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung có đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Mặt trận Dân chủ Việt Nam

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng của chính sách dân tộc của đảng và nhà nước Việt Nam

a)

Cũng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay

8.

Yếu tố nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của đảng và nhà nước Việt Nam hiện nay

a)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

9.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của đảng và nhà nước Việt Nam

a)

Ngoại giao

b)

Kinh tế

10.

Đảng và nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số

a)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

Đường lối chung và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế xã hội

11.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây

a)

Chênh lệch giữa các vùng các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực thực phẩm

12.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các khu vực nào sau đây

a)

Kinh tế văn hóa xã hội an ninh quốc phòng

b)

Kinh tế chính trị xã hội an ninh quốc phòng

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng quan điểm của đảng và nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp với từng đơn vị

b)

Đề ra chính sách chủ trương chính sách phù hợp với từng dân tộc

14.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn đảng toàn dân toàn dân nhằm xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống

b)

Đoàn kết bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển

15.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì

a)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

16.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở Bình Minh lịch sử

a)

Con rồng cháu tiên

b)

Sơn tinh thủy tinh

17.

Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Truyền thống yêu nước

18.

Yếu tố nào Không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết Việt Nam

a)

Yêu cầu làm thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

19.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của đảng Cộng sản Việt Nam xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Đoàn kết bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

b)

Đoàn kết giúp đỡ cùng nhau vượt qua mọi khó khăn

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp của từng địa phương

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

b)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của đảng và nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

b)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

24.

Nhưng tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

25.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào

a)

Đặc biệt quan trọng

b)

Rất quan trọng

26.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là

a)

Hội phản đế Đông Minh

b)

Hội phản đế Đông Dương

27.

Chó đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong mặt trận nào sau đây

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam

28.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc xây dựng phát triển bảo vệ tổ quốc hiện nay

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được cũng cố và mở rộng

b)

Ý thức xây dựng của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ tổ quốc

29.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam từ yêu cầu

a)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

b)

Giúp đỡ chia sẻ trong cuộc sống

30.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào

a)

Từ thời nước Văn Lang âu Lạc

b)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ

31.

Sản xuất nông nghiệp của người kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là chồng lúa

b)

Chủ yếu là trồng lúa nước bên cạnh đó chồng cả sắn ngô củ quả

32.

Nét tương đồng trong bữa cơm của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

Cơm tẻ rau cá

b)

Cơm nếp rau cá

33.

Tính ngượng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ thần linh

34.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại vận chuyển là đi bộ và chị vẫn chuyển đồ bằng gùi

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc hẹp

b)

Giò sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông kênh

35.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tính xảo không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được suất khẩu đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Thủ công nghiệp

b)

Lâm ngư nghiệp

36.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của các ngành thủ công nghiệp trong đời sống xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Nghe thủ không trở thành hoạt động kinh tế chính của người kinh

b)

Nghe thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương

37.

Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của dân tộc kinh

a)

Chuyển ăn từ gạo nếp sang gạo tẻ

b)

Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều

38.

Hoạt động tín ngưỡng trở thành truyền thống nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình dòng họ

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ cúng anh hùng dân tộc

39.

Nhận xét nào dưới đây đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay

a)

Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng suất khẩu quan trọng

b)

Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á

40.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong Nam xen vào các khoảng trống thời vụ

b)

Các trò chơi lễ hội phản ánh những ước nguyện thiêng liêng của con người

41.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc kinh ở Việt Nam là

a)

Trồng lúa nước

b)

Trồng cây lúa mì

42.

Đâu không phải là ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng

a)

Ngữ hệ Nam Đảo

b)

Ngữ hệ Indo Arya

43.

Người Khơme và người chăm được canh tác lúa nước ở đâu

a)

Đồng bằng sông củ long

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

44.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của tộc ở Việt Nam

a)

Kinh

b)

Thái

45.

Những nghề thủ công ra đời sớm phát triển mạnh hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

Nghề dệt và nghề đan

b)

Nghề rèn đúc và nghề mộc

46.

Lễ hội liên quan đến chùa chiền là phổ biến của người dân tộc thiểu số nào ở nước ta

a)

Người Khơme

b)

Người chăm

47.

Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với vi mô

a)

Tưởng làng bảng và dân tộc

b)

Nhiều làng bảng hay khu vực

48.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài

a)

thờ Phật

b)

Thờ cúng tổ tiên

49.

Về phong tục tập quán lễ hội của người kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số và liên quan

a)

Chu kỳ thời gian thời tiết

b)

Chu kỳ canh tác

50.

Dân tộc đa số trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

Chiếm trên 50% tổng dân số cả nước

b)

Chiếm trên 60% dân số cả nước

51.

Nội dung nào sau đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một nữa hay ở Việt Nam

a)

Giống nhau về nhóm dân tộc

b)

Giống nhau về Thanh Diệu và ngữ âm

52.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người kinh

a)

Trồng lúa trên ruộng bậc thang

b)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

53.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp có tộc người thiểu số ở Việt Nam

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Thường xuyên thao chua rửa mạnh

54.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú chủ yếu ở vùng thung lũng

55.

Theo đặc điểm được xếp các dân tộc vào cùng một nữa hả Việt Nam dân tộc kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ bắc á

56.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên

57.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam dân tộc kinh thuộc nhóm

a)

Dân tộc đa số

b)

Dân tộc thiểu số

58.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

59.

Blah xét nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh đại Việt

a)

Là văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã

b)

Trong kỷ nguyên đại Việt mọi lĩnh vực kinh tế văn hóa để phát triển

60.

Việc đề cao nho giáo của các nước phong kiến đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây

a)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Nguy cơ tụt hậu đứng trước sự xâm lược của thực dân phương tây

61.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh đại Việt

a)

Văn minh đại Việt phát triển đa dạng phong phú mang đậm tính dân tộc

b)

Văn minh đại Việt phát triển đa dạng lâu đời và có tính dân chủ

62.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam nền văn minh đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

b)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm bảo vệ độc lập

63.

Cải cách hành chính của vua minh mạn(1831-1832) và vua lê thánh tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV)có điểm chung là

a)

Điều chia nước ra thành nhiều tính để thuận lợi cho việc quản lý

b)

Nhầm cũng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

64.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hạn chế của văn minh đại Việt

a)

Việc phát minh khoa học kĩ thuật không được chú trọng phát triển

b)

Sức khoác từ ngày công nghiệp lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời của các làng nghề thủ công truyền thống ở đại Việt

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công nhà nước

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa sản phẩm của chất lượng cao hơn

66.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời đinh tiền lê

a)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện cho trẻ tính chuyên chế cao

b)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

67.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh đại Việt là

a)

Có có ngôn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

68.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến

a)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực

b)

Vô nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

69.

Văn học chữ nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây

a)

Thể hiện sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của người Việt

b)

Thể hiện sự phát triển của văn minh đại Việt thời lý Trần

70.

Dưới triều đại phong kiến nhà lê (Thế kỷ XV)nhà nước cho dựng bia đá ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Đề cao vai trò của nhà vua

b)

Khuyến khích nhân tài

71.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học. Không phát triển lấn át văn học chữ hán

b)

Muốn văn học viết bằng chữ quốc ngữ

72.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của quan xưởng trong Thủ công nghiệp nhà nước

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến

b)

Tạo ra các hình mẫu hội chợ công nghiệp các nước phát triển

73.

Nội dung nào sau đây không phải là sách của nhà nước phong kiến đại Việt trong khuyến khích nông dân phát triển

a)

Tập thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

74.

Dưới triều đại nhà lê Thế kỷ XV bộ luật hình văn nào sau đây được ban hành

a)

Quốc triều hình luật

b)

Hoàng Việt luật lệ

75.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta

a)

Triều ngô

b)

Triều tiền lý

76.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Dân chủ chủ nô

77.

Bộ mấy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của đại Việt được hoàn chỉnh với triều đại nào

a)

Thời lê sơ

b)

Thời Trần

78.

Việc nhà lý cho xây dựng đàn xã tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Nhà nước coi trọng và bảo vệ độc lập dân tộc

79.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến của Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc Tự quán

80.

Trung tâm chính trị văn hóa và đô thị lớn nhất đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Thăng long

b)

Hội an

81.

Năm 1149 để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà lý đã có chủ trương gì

a)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh)

b)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

82.

Tam giáo đồng nguyên là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây

a)

Phật giáo đạo giáo nho giáo

b)

Phật giáo đạo giáo tín ngưỡng dân gian

83.

Hai loại hình văn học chính của đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

Văn học dân gian và văn học viết

b)

Văn học nhà nước và văn học dân gian

84.

Chữ nôm trở thành chữ viết chính thống của triều đại phong kiến nào của nước ta

a)

Tây Sơn

b)

Nhà lý

85.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

86.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh đại Việt

a)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

b)

Có coi nguồn từ nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

87.

Đặc điểm chung của nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

Hình thành bên lưu vực các con sông lớn

b)

Là sự giao thoa giữa văn hóa bản địa bên ngoài

88.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh chămpa

a)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

89.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành các nhà nước Văn Lang âu Lạc

a)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài Ấn Độ Trung Hoa

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

90.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang âu Lạc

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước

b)

Tính ngưỡng phồn thực thờ cúng ông bà tổ tiên

91.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh chămpa

a)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ

b)

Có nền kinh tế nông nghiệp thương nghiệp phát triển

92.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia phụ nam có lương thực phát triển

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

b)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á

93.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

94.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh chănmpa

a)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa

b)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

95.

Nền văn minh Văn Lang âu Lạc được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng

b)

Phù nam

96.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Nam bộ ngày nay

97.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang âu Lạc là

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Săn bắt hái lượm

98.

Bộ máy nhà nước Văn Lang âu Lạc được tổ chức theo ba cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua lạc hầu Lạc tướng bộ chính

b)

Vua quý tộc vương hầu bố chính

99.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang âu Lạc

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Tiền đồng óc eo

100.

Địa bàn cư trú chủ yếu của dân chăm ba cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Trung và Nam Trung bộ

b)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

101.

Nền văn minh chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Đồng Nai

102.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân chămpa là

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Phát triển thương nghiệp

103.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài cư dân Chăm pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức hồi giáo

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên thờ vạn vật

104.

Nền văn minh phụ nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Óc eo

b)

Đông Sơn

105.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân thuộc phụ nam là

a)

Buôn bán

b)

Thủ công nghiệp

106.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân phụ nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay

a)

Khu vực Nam bộ

b)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ