wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐỊA LÝ 10 - HK2

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau, hiện nay trên toàn thế giới chiếm tỉ trọng lớn nhất vẫn đang là

a)

A. nhiệt điện.

b)

B. thủy điện.

c)

C. điện nguyên tử.

d)

D. các nguồn năng lượng tái tạo.

2.

Chiếm trên 90% tổng khối lượng kim loại sản xuất trên thế giới là loại nào?

a)

Quặng nhôm.

b)

Quặng sắt.

c)

Quặng vàng.

d)

Quặng titan.

3.

Công nghiệp khai thác than có đặc điểm gì sau đây?

a)

Than là tài nguyên thiên nhiên hữu hạn.

b)

Gây ô nhiễm biển và đại dương.

c)

Than có nhiều đặc tính ưu việt hơn so với dầu khí.

d)

Than được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy điện nguyên tử.

4.

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử – tin học

a)

A. góp phần giải phóng công việc nội trợ cho người phụ nữ.

b)

B. là mặt hàng xuất khẩu chính ở hầu hết các quốc gia trên thế giới.

c)

C. rất phong phú và đa dạng.

d)

D. không thể thiếu trong mọi sinh hoạt của con người.

5.

Đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

A. vốn đầu tư lớn.

b)

B. sử dụng ít nhiên liệu, điện năng và chi phí vận tải.

c)

C. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

d)

D. nhập khẩu nguồn nhiên liệu.

6.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt-may.

b)

Giày-da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm.

7.

Ngành công nghiệp nào sau đây trở nên phổ biến?

a)

Điện nguyên tử.

b)

Điện gió, điện mặt trời,...

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy điện.

8.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt-may

b)

Da-giày

c)

Rượu, bia

d)

Nhựa

9.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc vào

a)

A. lao động đồi dào và cơ sở vật chất.

b)

B. thị trường và nguồn nguyên liệu.

c)

C. khoa học công nghệ và thị trường.

d)

D. thị trường và đường lối chính sách.

10.

Đâu là sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Xe máy.

b)

B. Tàu biển.

c)

C. Máy tính.

d)

D. Giày dép.

11.

Đâu không phải là sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Drone

b)

Cassette

c)

Máy khoan

d)

Máy chiếu

12.

Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là

a)

khai thác than

b)

khai thác dầu mỏ và khí đốt

c)

điện lực

d)

cơ khí và hóa chất

13.

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là:

a)

A. sự chính phố và hợp tác các đối tượng nông nghiệp.

b)

B. sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp.

c)

C. sự lựa chọn và phân bố các đối tượng nông nghiệp.

d)

D. sự chọn lọc và nâng cao các đối tượng nông nghiệp.

14.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

Sắt, thép.

b)

Đồng, chì.

c)

Vàng, bạc.

d)

Kẽm, nhôm.

15.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

16.

Ngành điện nguyên tử rất tiềm lực nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là

a)

thiếu nguồn nguyên liệu

b)

đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao

c)

chưa thật đảm bảo an toàn

d)

vốn đầu tư lớn

17.

Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú.

b)

Lao động đổi đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

d)

Đòi hỏi trình độ kĩ thuật, công nghệ cao.

18.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là?

a)

Sản phẩm không mang tính vật chất.

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

19.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

Cơ khí.

b)

Hóa chất.

c)

Năng lượng.

d)

Chế biến thực phẩm.

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt-may.

b)

Giày-da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm

21.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dệt-may, sản xuất giày là hai ngành chiếm vị trí quan trọng.

b)

Cần lao động kĩ thuật cao.

c)

Phụ thuộc vào thị trường và nhiên liệu.

d)

Chi phí vận tải và vốn đầu tư không lớn.

22.

Trong cơ cấu sảnlượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Than đá.

b)

Củi gỗ.

c)

Nguyên tử, thủy điện.

d)

Các nguồn năng lượng tự nhiên.

23.

Ngành công nghiệp điện tử – tin học là ngành không cần

a)

A. lực lượng lao động trẻ, có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao.

b)

B. diện tích rộng.

c)

C. cơ sở hạ tầng kỹ thuật phát triển.

d)

D. vốn đầu tư nhiều.

24.

Đặc điểm nào không đúng với ngành công nghiệp dệt

a)

nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú

b)

lao động đội đào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số

25.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Cơ khí.

b)

Hóa chất.

c)

Điện tử-tinhọc.

d)

Năng lượng.

26.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây tác động đến nguồn nước mặt và nước ngầm?

a)

Khai thác quặng kim loại.

b)

Khai thác dầu mỏ.

c)

Khai thác than.

d)

Sản xuất nhựa, sành–sứ–thủy tinh.

27.

Ý nào sau đây là đặc điểm của công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

A. Dầu mỏ được xem như “vàng đen” của nhiều nước.

b)

B. Sau khi chế biến, dầu khí chủ yếu tạo ra xăng.

c)

C. Việc khai thác quá lớn dẫn tới nguy cơ cạn kiệt tài nguyên.

d)

D. Ít gây ô nhiễm môi trường.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

29.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là?

a)

Các sản phẩm từ nông nghiệp và thủy sản.

b)

Các sản phẩm từ lâm nghiệp và thủy sản.

c)

Các sản phẩm từ lâm nghiệp và chăn nuôi.

d)

Các sản phẩm từ lâm nghiệp và nông nghiệp.

30.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

Sắt.

b)

Mangan.

c)

Titan.

d)

Nhôm.

31.

Công nghiệp điện tử - tin học không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tiêu thụ nhiều điện

b)

Vốn đầu tư nhiều

c)

Không cần diện tích rộng

d)

Đổi hỏi lực lượng lao động có trình độ cao

32.

Ý nào sau đây là đặc điểm của công nghiệp thực phẩm

a)

A. Vốn đầu tư lớn.

b)

B. Sử dụng ít nhiên liệu, điện năng và chi phí vận tải.

c)

C. Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

d)

D. Nhập khẩu nguồn nhiên liệu.

33.

Đầu không phải là sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Giấy.

b)

Bánh kẹo.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

Thịt hộp.

34.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ

a)

Dầu khí.

b)

Củi, gỗ.

c)

Than đá.

d)

Sức nước.

35.

Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là gì?

a)

Sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất.

c)

Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường.

d)

Giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp.

36.

Trong tổng khối lượng kim loại được sản xuất trên thế giới, quặng sắt chiếm

a)

A. 60%.

b)

B. 70%.

c)

C. 80%.

d)

D. 90%.

37.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Điện lực.

d)

Điện tử tinhọc.

38.

Công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

tivi màu, đồ chơi điện tử, cassette

d)

máy fax, điện thoại, mạng vi ba

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

40.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm những gì?

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

41.

Khoáng sản được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

Dầu khí.

b)

Uranium.

c)

Than.

d)

Điện.

42.

Ý nào sau đây là đặc điểm của công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

Dầu mỏ được ví như “vàng đen” của nhiều nước.

b)

Sau khi chế biến, dầu khí chủ yếu tạo ra dầu DO và khí hóa lỏng.

c)

Dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu.

d)

Chất lượng gây ô nhiễm môi trường đất.

43.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

tivi màu, đồ chơi điện tử, bộ đàm

d)

máy fax, điện thoại, mạng vi ba

44.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

Năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

Năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

Năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

45.

Công nghiệp dệt-may thuộc nhóm ngành

a)

Công nghiệp nặng.

b)

Công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp vật liệu.

d)

Công nghiệp chế biến.

46.

Dầu mỏ không phải là

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất.

c)

Nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

Nhiên liệu làm dược phẩm.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải ít hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

48.

Sản phẩm công nghiệp điện tử-tinhọc thuộc nhóm máy tính là

a)

Thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

Linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

Thiết bị màu, đồ chơi điện tử, cassette.

d)

Máy fax, điện thoại, mạng vi bạ.

49.

Ý nào sau đây là đặc điểm của công nghiệp thực phẩm?

a)

Quy trình sản xuất phức tạp.

b)

Đổi hỏi vốn đầu tư.

c)

Làm cẩn kiệt tài nguyên.

d)

Sử dụng ít nguyên liệu, điện, nước.

50.

Ngành công nghiệp có khả năng lớn nhất để thúc đẩy cho cả công nghiệp nặng lẫn nông nghiệp phát triển là

a)

luyện kim

b)

dệt

c)

hóa chất

d)

năng lượng

51.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Ngành kinh tế trọng điểm

52.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch?

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

điện nhiệt

53.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kỹ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kỹ thuật điện, điện tử-tinh học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử-tinh học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt-may, kỹ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da-giày, điện tử-tinh học, vật liệu xây dựng.

54.

Dầu mỏ không phải là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nhiên liệu cho sản xuất

c)

Nguyên liệu cho hóa dầu

d)

Nhiên liệu làm dược phẩm

55.

Sản phẩm của ngành dịch vụ có đặc điểm gì?

a)

Không mang tính vật chất

b)

Phức tạp, trải qua nhiều công đoạn sản xuất

c)

Đa dạng, đáp ứng nhu cầu ăn uống của con người

d)

Phục vụ sự phát triển của các ngành kinh tế khác

56.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước

b)

Vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp

c)

Chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

d)

Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

57.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

Thịt, cá hộp và đóng lạnh, sữa, rượu, giày, nước giả khát

b)

Thịt, cá hộp và đóng lạnh, sữa, rượu, áo, nước giả khát

c)

Thịt, cá hộp và đóng lạnh, sữa, rượu, quần, nước giả khát

d)

Thịt, cá hộp và đóng lạnh, sữa, rượu, bia, nước giả khát

58.

Than đá không dùng để làm

a)

Nhiên liệu cho nhiệt điện.

b)

Cố cho luyện kim đen.

c)

Nguyên liệu cho hoá thân.

d)

Vật liệu dùng để xây dựng.

59.

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Kế toán.

b)

Thủ tục hành chính.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Bưu chính viễn thông.

60.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cần hạn như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ cánhân

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

61.

Đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước

b)

Vốn đầu tư nhiều, quy trình sản xuất phức tạp

c)

Chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

d)

Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

62.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tinh hoa là

a)

Chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

b)

Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

c)

Nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản

d)

Vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kỹ thuật phát triển

63.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

a)

Bảo hiểm

b)

Buôn bán

c)

Tài chính

d)

Du lịch

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

65.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

66.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm... thuộc nhóm dịch vụ

a)

Công

b)

Kinh doanh

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

67.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản.

b)

Tài chính, bán buôn và dịch vụ sửa chữa.

c)

Giao thông vận tải, bảo hiểm và viễn thông.

d)

Tài chính ngân hàng, thương mại và kế toán.

68.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

Thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

d)

Quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

69.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người

b)

Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng

c)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hóa chất

d)

Giải quyết công an việc làm cho lao động, nhất là nam

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển địa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

Nhiệt điện và thủy điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thủy điện.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 trở lại đây.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế-kĩ thuật của các nước.

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

72.

Ngành nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Du lịch.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Logistics.

d)

Thể dục thể thao.

73.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là gì?

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình

74.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

Nhiều điện tích rộng.

b)

Nhiều kim loại, điện.

c)

Lao động trình độ cao.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

75.

Đâu không phải là sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Khăn ăn.

b)

Sữa chua.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

Pa-tê.

76.

Đâu không phải là sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Vaselin.

b)

Sữa chua.

c)

Bánh kẹo.

d)

Pate.

77.

Công nghiệp điện tử - tin học có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cần diện tích rộng.

b)

Vốn đầu tư lớn.

c)

Tiêu thụ nhiều kim loại.

d)

Đòi hỏi lực lượng lao động giàu kinh nghiệm.

78.

Đâu không phải là sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Máy nghe nhạc.

b)

Drone.

c)

Tàu hỏa.

d)

Máy tính bảng.

79.

Hoạt động dịch vụ có đặc điểm gì?

a)

Có tính linh hoạt cao

b)

Có tính độc lập

c)

Có tính ổn định

d)

Giới hạn ở một phạm vi lãnh thổ nhất định

80.

Ý nào sau đây là đặc điểm của công nghiệp thực phẩm?

a)

Quy trình sản xuất phức tạp

b)

Tạo rác thải, gây ô nhiễm nước

c)

Làm cạn kiệt tài nguyên

d)

Sử dụng ít nguyên liệu, điện, nước

81.

Điện được sản xuất từ nguồn nào ngày càng trở nên phổ biến?

a)

Điện nguyên tử.

b)

Điện gió, điện mặt trời,...

c)

Nhiệt điện.

d)

Thủy điện.

82.

Vai trò nào sau đây là của ngành dịch vụ?

a)

Dịch vụ kính mạnh sự phân công lao động, hình thành cơ cấu lao động.

b)

Giúp cách hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.

c)

Tăng thu nhập quốc dân, giảm thu nhập của cá nhân trong xã hội.

d)

Làm cho các lĩnh vực của đời sống và sinh hoạt dân ra thêm phức tạp.

83.

Nhiệt điện có đặc điểm gì trong cơ cấu sản lượng điện trên thế giới?

a)

Tỉ trọng ngày càng tăng nhanh.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Tỉ trọng giảm rất nhanh.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

84.

Nhược điểm lớn nhất của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

b)

Đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

c)

Tiêu thụ nhiều điện năng.

d)

Dễ gây ô nhiễm môi trường.

85.

Ngành kinh tế nào sau đây tăng cường quá trình hoá và hội nhập quốc tế?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Xây dựng.

86.

Nhân tố nào sau đây quy định sự phát triển các loại hình và sự phân bố mạng lưới các hoạt động dịch vụ?

a)

Dân số.

b)

Lao động.

c)

Thị trường

d)

Vị trí.

87.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sử dụng nhiều điện năng và chi phí vận tải.

b)

Cần lao động có trình độ và thị trường rộng lớn.

c)

Vốn đầu tư không nhiều.

d)

Nguồn nguyên liệu đơn giản.

88.

Ý nào sau đây là đặc điểm của công nghiệp thực phẩm?

a)

Quy trình sản xuất phức tạp.

b)

Tạo ra nhiều rác thải, gây ô nhiễm nước.

c)

Làm cạn kiệt tài nguyên.

d)

Sử dụng ít nguyên liệu, điện, nước.

89.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của công nghiệp thực phẩm?

a)

Đòi hỏi ít vốn đầu tư.

b)

Quy trình sản xuất không phức tạp.

c)

Tạo ra lượng rác thải lớn.

d)

Nguyên liệu chủ yếu từ lâm nghiệp và thủy sản.

90.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

Dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

Phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

91.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

Thường tồn tại ở dạng đá kim

b)

Có hàm lượng kim loại thấp

c)

Đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

Rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

92.

Quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ thường diễn ra?

a)

Lần lượt.

b)

Đồng thời.

c)

Độc lập.

d)

Tách biệt.

93.

Ngành kinh tế nào sau đây có cơ cấu ngành hết sức đa dạng và phức tạp, thường được chia thành các nhóm?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Xây dựng.

94.

Ngành nào thuộc nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Y tế

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Du lịch

d)

Kế toán

95.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, các dịch vụ cá nhân

b)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn

c)

Vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục

d)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ

96.

Các quặng kim loại màu thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tiêu hao ít năng lượng trong khai thác.

b)

Trữ lượng ít hơn nhiều so với quặng kim loại đen.

c)

Có hàm lượng kim loại cao.

d)

Phân bố tập trung, dễ khai thác.

97.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

Các hoạt động đoàn thể

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

98.

Nhân tố nào sau đây có ý nghĩa trong việc thu hút vốn đầu tư, thực hiện toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế?

a)

Đặc điểm dân số.

b)

Trình độ kinh tế.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Nhân tố tự nhiên.

99.

Ý nào sau đây là đặc điểm của công nghiệp khai thác than?

a)

Gây ô nhiễm nước trên lục địa và đại dương.

b)

Than là tài nguyên thiên nhiên hữu hạn.

c)

Than được phân thành nhiều loại tùy thuộc vào độ khảnăng sinh nhiệt.

d)

Than được dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

100.

Hoạt động dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phát triển ở từng khu vực, từng quốc gia.

b)

Có tính chuyên môn cao.

c)

Có tính hệ thống.

d)

Có tính biệt lập, ít linh hoạt.

101.

Vai trò về mặt xã hội nào sau đây là của ngành dịch vụ?

a)

Giúp cách hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra thông suốt, đạt hiệu quả cao và giảm rủi ro.

b)

Giúp cho các lĩnh vực trong đời sống, xã hội diễn ra thuận lợi.

102.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Y tế.

b)

Bảo hiểm.

c)

Giáo dục.

d)

Thể dục thể thao.

103.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành loại nào?

a)

dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

b)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

104.

Sản phẩm của ngành dịch vụ có đặc điểm gì?

a)

Mang tính phí vật chất.

b)

Quá trình sản xuất phức tạp.

c)

Đa dạng, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của con người.

d)

Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội.

105.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngân hàng dịch vụ phát triển mạnh?

a)

Xa khúc dân cư

b)

Gần tuyến đường giao thông

c)

Gần cảng

d)

Phân bố gần khúc dân cư

106.

Nhân tố nào sau đây mang tính quyết định đến định hướng phát triển, trình độ phát triển, quy mô của dịch vụ?

a)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Vị trí địa lí của lãnh thổ.

d)

Đặc điểm dân số, lao động.

107.

Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là?

a)

Mức sống và thu nhập thực tế của người dân

b)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

c)

Sự phân bố các điểm du lịch

d)

Trình độ phát triển kinh tế đất nước

108.

Vai trò về mặt xã hội của ngành dịch vụ là gì?

a)

Giúp cách hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra thông suốt, đạt hiệu quả cao và giảm rủi ro.

b)

Giúp cho các lĩnh vực trong đời sống, xã hội diễn ra thuận lợi; nâng cao đời sống con người.

c)

Hình thành cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Góp phần tăng thu nhập quốc dân cũng như tăng thu nhập bình quân đầu người trong xã hội.

109.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao của ngành dịch vụ?

a)

Quy mô, cơ cấu, trình độ lao động.

b)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ.

c)

Quy mô, cơ cấu, trình độ kinh tế.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

110.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Dịch vụ xã hội, dịch vụ cá nhân.

b)

Dịch vụ sản xuất, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ sản xuất, dịch vụ phân phối.

111.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?

a)

Ngành dịch vụ có trình độ cao

b)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng

c)

Năng suất lao động trong nông công nghiệp cao

d)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước

112.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành nào?

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ công

d)

Dịch vụ kinh doanh

113.

Các hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành nào?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

114.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục

115.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với?

a)

Các trung tâm công nghiệp

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Các ngành kinh tế mũi nhọn

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm

116.

Ngành kinh tế nào sau đây là những hoạt động mang tính xã hội, tạo ra các sản phẩm phần lớn là phí vật chất?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Xây dựng.

117.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

118.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của công nghiệp thực phẩm?

a)

Đòi hỏi ít vốn đầu tư.

b)

Quy trình sản xuất không phức tạp.

c)

Tạo ra lượng rác thải lớn.

d)

Nguyên liệu chủ yếu từ làm nghiệp và thủy sản.

119.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hành chính công

b)

Hoạt động đòan thể

c)

Hoạt động buôn bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc