wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ II Môn Công Nghệ 10

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên lá?

a)

Lá bị khuyết, thủng, cuốn.

b)

Lá bị khô, héo và chết dần.

c)

Lá cuốn, lá lốm đốm màu vàng xanh.

d)

Lá có nhiều đốm nhỏ màu nâu sẫm.

2.

Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

3.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

4.

Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu?

a)

1 - 2 ngày

b)

3 - 7 ngày

c)

10 - 15 ngày

d)

8 - 10 ngày

5.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

1 - 4 ngày

b)

10 - 15 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

2 - 5 ngày

6.

Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 - 12 ngày

b)

15 - 20 ngày

c)

11 - 15 ngày

d)

18 - 20 ngày

7.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 - 12 ngày

b)

15 - 20 ngày

c)

11 - 15 ngày

d)

18 - 20 ngày

8.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

9.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

10.

Cây trồng bị bệnh vàng lá greening, lá có những biểu hiện gì?

a)

Lúc đầu vết bệnh là các đốm nhỏ, sau thành mảng lớn, có viền nâu sẫm.

b)

Trên lá có chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau có hình thoi, màu nâu nhạt.

c)

Lá bị bệnh thường lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng, có màu xanh, lá bị rụng.

d)

Lá bị vàng dưới gốc lên trên, làm cây bị héo.

11.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 - 4 ngày

b)

2 - 3

12.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 - 4 ngày

b)

2 - 3 ngày

c)

5 - 7 ngày

d)

2 - 5 ngày

13.

Chế phẩm vi rút trừ sâu:

a)

Gây độc hại cho con người và vật nuôi.

b)

Gây độc hại cho môi trường và cây trồng.

c)

Không gây độc cho con người và môi trường

d)

Gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

14.

Chế phẩm vi rút trừ sâu phòng trừ loại sâu nào?

a)

Sâu róm hại thông, sâu tơ, sâu khoang hại rau.

b)

Sâu xanh hại bông, thuốc lá, sâu róm hại thông.

c)

Sâu khoang hại rau, bọ cánh cứng hại khoai tây.

d)

Sâu róm hại thông, rầy nâu hại lúa, bọ hung.

15.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 - 3 ngày

b)

5 - 7 ngày

c)

2 - 7 ngày

d)

Trên 10 ngày

16.

Tác dụng của chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là?

a)

Gây tổn thương màng ruột, sâu chán ăn, ngừng ăn và chết.

b)

Làm rối loạn quá trình trao đổi chất, sâu ngừng ăn và chết.

c)

Sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết.

d)

Cạnh tranh dinh dưỡng hoặc tiết ra các hoạt chất kháng sinh, enzime làm chết VSV gây bệnh

17.

Tác dụng của chế phẩm nấm trừ sâu là?

a)

Gây tổn thương màng ruột, sâu chán ăn, ngừng ăn và chết.

b)

Làm rối loạn quá trình trao đổi chất, sâu ngừng ăn và chết.

c)

Sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết.

d)

Cạnh tranh dinh dưỡng hoặc tiết ra các hoạt chất kháng sinh, enzime làm chết VSV gây bệnh

18.

Tác dụng của chế phẩm vi rút trừ sâu là?

a)

Gây tổn thương màng ruột, sâu chán ăn, ngừng ăn và chết.

b)

Làm rối loạn quá trình trao đổi chất, sâu ngừng ăn và chết.

c)

Sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết.

d)

Cạnh tranh dinh dưỡng hoặc tiết ra các hoạt chất kháng sinh, enzime làm chết VSV gây bệnh

19.

Tác dụng của chế phẩm nấm trừ bệnh là?

a)

Gây tổn thương màng ruột, sâu chán ăn, ngừng ăn và chết.

b)

Làm rối loạn quá trình trao đổi chất, sâu ngừng ăn và chết.

c)

Sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết.

d)

Cạnh tranh dinh dưỡng hoặc tiết ra các hoạt chất kháng sinh, enzime làm chết VSV gây bệnh

20.

Nhược điểm của các chế phẩm vi sinh vật trừ sâu, bệnh là:

a)

Không gây độc hại cho con người và vật nuôi.

b)

Ít thấy khả năng kháng thuốc của sâu, bệnh hại.

c)

Hiệu quả sử dụng thường kéo dài.

d)

Không dập được dịch, giá thành cao.

21.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

23.

Bước cuối cùng của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

24.

Có mấy cách bón lót phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Bón phân lót có tác dụng gì?

a)

Cung cấp sẵn nguồn dinh dưỡng cho cây.

b)

Giúp cây con tránh được các điều kiện không thuận lợi.

c)

Rút ngắn thời gian phát triển của cây.

d)

Hạn chế tối đa sâu, bệnh hại cây trồng.

26.

Đâu không phải là tác dụng của trồng cây con?

a)

Giúp cây con tránh được các điều kiện không thuận lợi của môi trường.

b)

Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất.

d)

Hạn chế tối đa sâu, bệnh hại cây trồng.

27.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

28.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

29.

Sâu hại là:

a)

Các loài côn trùng.

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Virus

30.

Cây trồng bị cấu tạo chức năng sinh lý không bình thường là khái niệm

a)

Sâu hại

b)

Các loài côn trùng.

c)

Vi khuẩn

d)

Bệnh hại cây trồng

31.

Rầy nâu là:

a)

Nấm gây hại

b)

Côn trùng gây hại

c)

Vi khuẩn gây hại

d)

Virus gây hại

32.

Nguyên nhân gây bệnh hại cây trồng:

a)

Châu chấu, rệp, sâu xanh, ruồi đục quả

b)

Sâu xanh, ruồi đục quả, nấm, vi khuẩn

c)

Sâu xanh, ruồi đục quả, vi rút

d)

Vi khuẩn, vi rút, nấm…hay điều kiện sống bất lợi

33.

Các loại bệnh hại cây trồng:

a)

Châu chấu, rệp, sâu xanh, ruồi đục quả

b)

Sâu xanh, ruồi đục quả, nấm, vi khuẩn

c)

Sâu xanh, ruồi đục quả, vi rút

d)

Vi khuẩn, vi rút, nấm

34.

Sâu, bệnh hại ảnh hưởng xấu đến cây trồng?

a)

Cây bị thủng lá

b)

Cây bị gãy cành

c)

Cây bị rụng bông, rụng trái

d)

Cây bị giảm năng suất và chất lượng sản phẩm

35.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp canh tác trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Sử dụng giống kháng bệnh

c)

Sử dụng thuốc hóa học

d)

Bắt bằng vợt

36.

Sử dụng vợt bắt sâu hại là biện pháp?

a)

Điều hòa

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Cơ giới, vật lý

37.

Để góp phần thực hiện tốt biện pháp sinh học chúng ta cần làm gì?

4 lines
38.

Để góp phần thực hiện tốt biện pháp sinh học chúng ta cần làm gì?

a)

Áp dụng các biện pháp phòng trừ hợp lí

b)

Khống chế sự phát triển của các loài thiên địch

c)

Bảo vệ các loài thiên địch, gây nuôi và bảo vệ các loài côn trùng có ích

d)

Tạo ra nhiều nguồn thức ăn cho các loài sinh vật có ích

39.

Biện pháp sinh học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại

40.

Phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp canh tác thường có ưu điểm là:

a)

Tốn nhiều công lao động

b)

Tốn kém khi áp dụng trên diện rộng

c)

Mang tính ngăn ngừa là chính

d)

Đơn giản, dễ thực hiện.

41.

Phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp canh tác thường có nhược điểm là?

a)

Tốn nhiều công lao động tốn kém khi áp dụng trên diện rộng

b)

Giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp

c)

Mang tính ngăn ngừa là chính

d)

ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người

42.

Ưu điểm của biện pháp hóa học là:

a)

Dễ sử dụng , hiệu quả nhanh

b)

Chi phí thấp

c)

Dễ thực hiện làm đất tơi xốp

d)

Không gây hại môi trường

43.

Phòng trừ sâu bệnh bằng biện pháp hóa học thường có ưu điểm?

a)

Có tác dụng diệt nhanh trong thời gian ngắn

b)

Nguy hiểm với con người

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Gây hại cho cây trồng

44.

Ưu điểm của biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Có tác dụng trong thời gian ngắn

b)

Nguy hiểm với con ng

45.

Ưu điểm của biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Có tác dụng trong thời gian ngắn

b)

Nguy hiểm với con người

c)

Thân thiện với môi trường

d)

Gây hại cho cây trồng

46.

Phòng trừ sâu bệnh bằng cách: Áp dụng các kỹ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân. tưới nước, luân canh cây trồng... là biện pháp

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giới

47.

Phòng trừ sâu bệnh bằng cách dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại là biện pháp

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giới, vật lí

48.

Nhóm nào là bệnh hại trên cây trồng?

a)

Xoăn lá, thối hỏng

b)

Rầy nâu, xoăn lá virus

c)

Rầy nâu, loét do vi khuẩn

d)

Sâu đục thân

49.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống? khi bị sâu, bệnh phá hại cây trồng, ………?……….kém, năng suất và chất lượng nông sản giảm, thậm chí không cho thu hoạch hoặc cây trồng chết.

4 lines
50.

Phát biểu sai về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.

b)

Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt

51.

Sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu bệnh hại là biện pháp?

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giớivật lí

52.

Dùng nhện bắt mồi, bọ đuôi kim, nấm bột tiêu diệt sâu hại cây trồng là biện pháp?

a)

Điều hòa

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Cơ giới, vật lý

53.

Sinh vật nào là bạn của nhà nông

a)

Nhện bắt mồi

b)

Rầy nâu

c)

Sâu dục thân

d)

Nấm kí sinh cây trồng

54.

Sinh vật nào là bạn của nhà nông

a)

Nhện bắt mồi

b)

Rầy nâu

c)

Sâu dục thân

d)

Nấm kí sinh cây trồng

55.

Biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào đòi hỏi người nông dân phải có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

d)

Cơ giớivật lí

56.

Để góp phần thực hiện tốt biện pháp sinh học chúng ta cần làm gì?

a)

Áp dụng các biện pháp phòng trừ hợp lí

b)

Khống chế sự phát triển của các loài thiên địch

c)

Bảo vệ các loài thiên địch, gây nuôi và bảo vệ các loài côn trùng có ích

d)

Tạo ra nhiều nguồn thức ăn cho các loài sinh vật có ích

57.

Giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp, khi sâu bệnh hại đã bùng phát là nhược điểm của phương pháp phòng trừ sâu bệnh nào?

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

d)

Cơ giớivật lí

58.

Rầy trưởng thành gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 - 10 ngày

d)

2 ngày

60.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

61.

Sâu keo mùa thu thường gây hại trên loại cây nào?

a)

Cây ngô

b)

Cây lúa

c)

Cây đậu

d)

Cây bí

62.

Loại sâu nào thường gây hại trên cây lúa?

a)

Ruồi

b)

Sâu tơ

c)

Sâu keo

d)

Rầy nâu

63.

Rầy nâu là

a)

Nấm gây hại

b)

Côn trùng gây hại

c)

Vi khuẩn gây hại

d)

Virus gây hại

64.

Sâu non có hình ống, màu xanh nhạt, dài khoảng 10 mm, đầu màu nâu vàng, trên mỗi đốt chân đều có lông tơ là loại sâu nào?

a)

Nhện bắt mồi

b)

Rầy nâu

c)

Sâu tơ

d)

Sâu keo

65.

Sâu non có hình ống, màu xanh nhạt, dài khoảng 10 mm, đầu màu nâu vàng, trên mỗi đốt chân đều có lông tơ là loại sâu nào?

a)

Nhện bắt mồi

b)

Rầy nâu

c)

Sâu đục thân

d)

Sâu tơ hại rau

66.

Sâu tơ hại rau sau khi đẻ bao nhiêu ngày thìu trứng nở?

a)

3 ngày

b)

7 ngày

c)

3 - 7 ngày

d)

8 ngày

67.

Sâu tơ hại rau, ở giai đoạn sâu non uổi nhỏ thường ăn bộ phận nào của cây?

a)

Biểu bì lá

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Thân

68.

Đặc điểm gây hại trên cây lúa của rầy nâu là?

a)

Ăn lá

b)

Ăn ngọn

c)

Chích hút nhựa cây

d)

Ăn gốc

69.

Trứng có màu trắng hoặc vàng kem, hình trị thon dài và đầu hơi nhọn đó là trứng của?

a)

Sâu tơ hại rau

b)

Rầy nâu hại lúa

c)

Sâu keo màu thu

d)

Ruồi đục quả

70.

Trên quả có các vết chích màu đen, sau chuyển thành nâu, phần thịt quá bị thối quả rụng là do:

a)

Sâu tơ hại lúa

b)

Ruồi đục quả.

c)

Rầy nâu

d)

Sâu keo mùa thu

71.

Thả vịt, thả cá rô phi, bọ xít mù xanh để tiêu diệt rầy nâu là biện pháp nào trong phòng trừ sâu bệnh cây trồng?

a)

Canh tác

b)

Sinh học

c)

Biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp

d)

Cơ giớivật lí

72.

Bệnh thán thư do ?

a)

Nấm Colletotrichum gây ra.

b)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra.

c)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra.

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra.

73.

Bệnh thán thư xuất hiện trong điều kiện?.

a)

Độ ẩm cao, nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm cao, sương muối nhiều.

c)

Độ ẩm thấp, sương muối nhiều.

d)

Độ ẩm thấp, sương muối ít.

74.

Đặc điểm của bệnh vàng lá greening là ?

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Quả nhỏ, bị méo, vàng

75.

c điểm của bệnh vàng lá greening là ?

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

76.

Đặc điểm của bệnh đạo ôn hại lúa là ?.

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

77.

Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là ?.

a)

Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu den và rụng.

b)

Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.

c)

Qủa nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.

d)

Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.

78.

Bệnh do nấm Colletotrichum gây ra, phát triển mạnh trong điều kiện độ ẩm cao, sương muối nhiều.Bệnh phát sinh và gây hại trên lá, chồi non, chùm hoa và quả là bệnh gì?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

79.

Vết bệnh trên lá dạng chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quầng màu vàng nhạt đó là đặc điểm nhận biết của bệnh?

a)

Bệnh héo xanh

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh vàng lá

80.

Loại bệnh nào trên cây trồng do vi khuẩn gây ra trên cây có múi hiện nay chưa có thuốc đặc trị

a)

Bệnh héo xanh

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh vàng lá

81.

Trên hoa quả : Vết bệnh hơi lõm xuống kiểu chấm đen, làm hoa và quả chuyển màu đen và rụng đó là đặc điểm nhận biết của bênh?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

82.

Cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn vi khuẩn đó là đặc điểm nhận biết của bệnh?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

83.

Cắt ngang thân, cành thấy chứa dịch nhờn vi khuẩn đó là đặc điểm nhận biết của bệnh?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

84.

Sử dụng chế phẩm vi sinh vật đối kháng Bacillus subtilis trong phòng trừ bệnh nào trên cây trồng?

a)

Bệnh vàng lá

b)

Bệnh đạo ôn

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh héo xanh

85.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Bước thứ 3 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

c)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

87.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu dùng để diệt loại sâu nào?

a)

Sâu róm hại thông

b)

Sâu tơ

c)

Sâu khoang hại rau

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2 - 5 ngày

89.

Chế phẩm virus trừ sâu không gây độc cho?

a)

Con người

b)

Môi trường

c)

Con người và môi trường

d)

Cây trồng

90.

Nhóm nào vi sinh vật gây hại trên cây trồng?

a)

Sâu cuốn, lá sâu đục thân

b)

Rầy nâu, vi khuẩn, virus

c)

Rầy nâu, nấm gây hại

d)

Vi khuẩn, virus, nấm…

91.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng ………?……….cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết

a)

Tăng lượng sâu

b)

Gây độc cho sâu hại

c)

Làm sâu chết

d)

Tăng sức chống chiệu

92.

Vi khuẩn trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp chất nào gây độc cho sâu non?

a)

Tinh thể Protein

b)

Tinh thể muối

c)

Làm sâu chết

d)

Tăng sức chống c

93.

Vi khuẩn trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp chất nào gây độc cho sâu non?

a)

Tinh thể Protein

b)

Tinh thể muối

c)

Làm sâu chết

d)

Tăng sức chống chiệu

94.

Lây nhiễm virus lên vật chủ là bước thứ mấy trong quy trình sản xuất chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

95.

Các cách bón lót phân cho cây trồng là:

a)

Chỉ có bón theo hốc và theo hàng

b)

Chỉ có bón theo hốc và bón rải trên mặt ruộng

c)

Chỉ có bón theo hốc và theo hố

d)

Bón theo hốc (hố), theo hàng và bón rải

96.

Công việc phòng trừ sâu, bệnh mà hạn chế ô nhiễm môi trường.

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân hóa học

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

97.

Loại cây trồng thường được gieo hạt trực tiếp trên đất gieo trồng

a)

Lúa, ngô, đậu

b)

Cải xanh, cà chua, khoai

c)

Lúa, ngô, rau cải.

d)

Rau, khoai mì

98.

Loại máy thích hợp cơ giới hóa trong gieo trồng

a)

Máy cày

b)

Máy bón phân đĩa

c)

Máy sạ lúa

d)

Máy phun thuốc trừ sâu

99.

Nhược điểm của bảo quản bằng kho silo

a)

Chi phí cao

b)

Khó bảo quản

c)

Đòi hỏi có trình độ chuyên môn

d)

Hao hụt nhiều

100.

Công nghệ plasma lạnh được áp dụng cho sản phẩm

a)

Đậu xanh, đậu đen, ngô.

b)

Đậu tương, mía, rau xanh.

c)

Ngô, chuối.

d)

Đậu xanh, đậu tương, ngô.

101.

Bảo quản nông sản bằng khí quyển điều chỉnh bằng cách thay đổi nồng độ:

a)

CH2 và O2

b)

CO2 và O2

c)

CH4 và O2

d)

CH2 và CO2

102.

Câu 1. Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu về "ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng". Sau khi thảo luận đã đưa ra một số nhận đinh sau:

a)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng.

b)

Đa số các chế phẩm vi sinh có khả năng tiêu diệt sâu, bệnh hại nhanh hơn thuốc bảo vệ thực vật hóa học.

c)

Chế phẩm vi sinh thường an toàn với con người và không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Không nên sử dụng chế phẩm vi sinh khi sâu, bệnh hại đã bùng phát thành dịch.

103.

Câu 2: Các sản phẩm trồng trọt sau khi thu hoạch được người dân chế biến thành nhiều sản phẩm khác nhau. Dựa vào kiến thức đã học về chế biến sản phẩm trồng trọt, em hãy cho biết những nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Một trong những mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt sau thu hoạch là tạo ra các sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

Nhiều loại sản phẩm trồng trọt (rau, củ, quả) thường được muối chua có thời gian bảo quản dài hơn nhưng hương vị sản phẩm lại kém thơm ngon.

c)

Sấy khô là một trong những biện pháp chế biến đơn giản nhưng hiệu quả kinh tế cao và ngăn ngừa được vi sinh vật gây hại.

d)

Các sản phẩm được sấy ở nhiệt độ thấp (10 độ C) hoặc nhiệt độ cao (65 độ C) giúp tăng cường hoạt động của vi sinh vật gây hại sản phẩm trồng trọt.

104.

Câu 3: Người nông dân sử dụng biện pháp quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) để hạn chế những ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng, tạo điều kiện nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm cây trồng, ngoài ra còn bảo vệ môi trường, bảo vệ hệ sinh thái và sức khỏe con người.

4 lines
105.

Biện pháp hóa học bảo vệ thực vật có thể diệt trừ nhanh, hiệu quả cao, tiêu trừ được dịch hại trên diện rộng. Nên cần phải phun thuốc hóa học trừ sâu cho cây giống trước khi gieo trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Biện pháp cơ giới vật lý là biện pháp quan trọng, dựa trên cơ sở khoa học là tập tính côn trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Để phòng trừ dịch hại cây trồng chúng ta nên bắt và tiêu diệt hết các loài côn trùng có trên đồng ruộng.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Biện pháp kỹ thuật phù hợp với hoạt động nông nghiệp, nhưng ít có tác dụng khi sâu bệnh phát triển thành dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Các sản phẩm trồng trọt sau khi thu hoạch được người dân chế biến thành nhiều sản phẩm khác nhau nhằm bảo quản lâu dài và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Một trong những mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trợt sau thu hoạch là tạo ra các sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Sấy khô là một trong những biện pháp chế biến đơn giản nhưng hiệu quả kinh tế cao và ngăn ngừa được vi sinh vật gây hại.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhiều loại sản phẩm trồng trọt (rau, củ, quả ) thường được muối chua có thời gian bảo quản dài hơn nhưng hương vị sản phẩm lại kém thơm ngon.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Các sản phẩm được sấy ở nhiệt độ thấp (10 độ C) hoặc nhiệt độ cao (65 độ C) giúp tăng cường hoạt động của vi sinh vật gây hại sản phẩm trồng trọt.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Nghỉ hè, bạn Thảo được về quê thăm ông bà, khi ra ruộng lúa bạn đã phát hiện trên đồng ruộng xuất hiện nhiều lá có những vệt nhỏ trong suốt nằm giữa các gân lá, trắng mờ, lá khô.

a)

Bệnh cháy bìa lá hay còn gọi là bạc lá lúa do vi khuẩn gây nên.

b)

Bệnh bạc lá lúa do nấm gây nên khi thời tiết nóng ẩm, ruộng thừa nước.

c)

Cần vệ sinh đồng ruộng trước gieo sạ để cắt đứt nguồn bệnh; bón phân, tưới nước cân đối.

d)

Khi lá bị khô không quang hợp được, cần bón nhiều phân bón và tưới nhiều nước cho ruộng lúa.

115.

Theo em biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng nào sẽ được sử dụng rộng rãi trong tương lai? Vì sao?

4 lines
116.

Mẹ An mua rau muống về nấu canh cua, mẹ bảo hai anh em An nhặt một nửa nấu canh còn một nửa để ngày mai nấu, vì thế An đem nửa rau còn lại để vào ngăn mát tủ lạnh nhưng em của An lại bảo phải bỏ vào ngăn đông thì mới bảo quản rau được tốt hơn. Theo em cách bảo quản của ai đúng, vì sao?

4 lines
117.

Nghỉ lễ An được về quê thăm ông bà, cánh đồng quê của An trồng rất nhiều loại rau. An quan sát thấy các bác nông dân sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật hóa học, vỏ bao bì, chai, lọ đựng thuốc bảo vệ thực vật hoá học vứt bừa bãi trên đất, dưới mương. Vận dụng kiến thức đã học, em hãy đề xuất các giải pháp nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng ở quê An.

4 lines
118.

Nhà bạn An có một thửa ruộng lúa bị rầy nâu phá hoại tương đối nặng.An khuyên bố mẹ mua chế phẩm nấm trừ sâu để phun vì cho rằng chế phẩm có tác dụng trừ rầy nâu và an toàn với con người.Em hãy cho biết ý kiến của bạn An đúng hay sai?Vì sao?

a)

Ý kiến bạn An đúng

b)

Ý kiến bạn An sai

119.

Kể tên các loại máy móc sử dụng trong làm đất mà em biết.Theo em,việc sử dụng máy móc trong làm đất có vai trò gì trong trồng trọt?

4 lines
120.

Theo em, việc sử dung máy bay không người lái để phun thuốc trừ sâu,bệnh trong trồng trọt có ý nghĩa như thế nào?

4 lines
121.

Đề xuất biện pháp bảo quản phù cho 1 số loại sản phẩm trồng trọt phổ biến ở địa phương em.

4 lines
122.

Trong quá trình sản xuất lúa, đến thời điểm bón phân thúc, ông B thấy trên ruộng lúa xuất hiện nhiều vết bệnh đạo ôn mới. Điều kiện thời tiết đang rất thích hợp cho bệnh tiếp tục phát triển (trời âm u, độ ẩm cao, sương mù,…). Theo em, ông B nên xử lí như thế nào? Vì sao?

4 lines