wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử và địa lý

Total questions: 49

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Duyên hải miền Trung không tiếp giáp với 

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

2.

Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải miền Trung? 

a)

A. Dãy núi Trường Sơn. 

b)

B. Quần đảo Trường Sa. 

c)

C. Dãy núi Hoàng Liên Sơn.  

d)

D. Quần đảo Hoàng Sa. 

3.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của địa hình vùng Duyên hải miền Trung? 

a)

Phía tây là địa hình đồi núi. 

b)

Phía đông là dải đồng bằng nhỏ, hẹp. 

c)

Ven biển có các cồn cát và đầm phá. 

d)

Có các dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

4.

 Khí hậu phần phía bắc dãy Bạch Mã có đặc điểm 

a)

nhiệt độ cao quanh năm. 

b)

 nhiệt độ thấp quanh năm.

c)

có một đến hai tháng nhiệt độ dưới 15°C. 

d)

có một đến hai tháng nhiệt độ dưới 20°C. 

5.

 Khí hậu phía nam dãy Bạch Mã có nền nhiệt cao quanh năm là do

a)

giáp Biển Đông .

b)

lãnh thổ hẹp ngang. 

c)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. 

d)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc.

6.

Thiên tại nào sau đây thường xuyên xảy ra ở vùng Duyên hải miền Trung? 

a)

Sương muối

b)

Băng giá

c)

Mưa lớn và bão

d)

Rét đậm, rét hại

7.

Sông ngòi ở vùng Duyên hải miền Trung có đặc điểm nào sau đây? 

a)

Dài và dốc. 

b)

Ngắn và dốc. 

c)

Dài và chế độ nước điều hoà. 

d)

Ngắn và chế độ nước điều hoà

8.

Câu 8: Hãy điền thông tin vào chỗ trống (...) cho phù hợp với đặc điểm vị trí địa lí của vùng Duyên hải miền Trung. 

Vùng Duyên hải miền Trung là dải đất …(1)……. kéo dài từ (a)   (2)……. đến Bình Thuận. Phía bắc giáp vùng Đồng bằng Bắc Bộ và …….(3)……………………………, phía tây giáp Lào và vùng …(4)…………, phía nam giáp vùng …(5)…….. còn phía đông là …(6)….., trong đó có quần đảo …..(7)…… và quần đảo …..(8)……..

Hẹp ngang ;  Thanh Hóa ;  vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ;

Tây Nguyên; : Nam Bộ  ; : Biển Đông; : Hoàng Sa ;  Trường Sa

9.

Kể tên một số đảo và quần đảo ở vùng Duyên hải miền Trung

(a)  

10.

Các dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Duyên hải miền Trung là 

a)

Kinh, Tây, Hoa, Khơ-me,.. 

b)

Kinh, Chăm, Thái, Mường 

c)

Mông Thái, Mường, Nùng 

d)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na, Xơ Đăng,...  

11.

Hoạt động sản xuất nào sau đây không phải là hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân vùng Duyên hải miền Trung? 

a)

Du lịch biển. 

b)

Giao thông vận tải biển. 

c)

 Khai thác than đá. 

d)

 Đánh bắt và nuôi trồng hải sản. 

12.

Bãi biển Lăng Cô thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây? 

a)

Thanh Hoá

b)

Đà Nẵng

c)

Thừa Thiên Huế

d)

Khánh Hoà

13.

Phần đất liền vùng Nam Bộ không tiếp giáp với 

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải miền Trung

c)

 Cam-pu-chia

d)

Trung Quốc

14.

Nam Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta? 

a)

phía nam

b)

phía đông

c)

phía tây

d)

phía bắc

15.

Vùng Nam Bộ gồm:

a)

Đông Nam Bộ và Đồng Tháp Mười. 

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long. 

d)

Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và phần phía nam Tây Nguyên. 

16.

Địa hình chủ yếu của Nam Bộ là 

a)

cao nguyên

b)

đồi núi thấp

c)

đồng bằng

d)

các vùng trũng dễ ngập nước. 

17.

 Đỉnh núi cao nhất vùng Nam Bộ là 

a)

Bà Đen

b)

Chứa Chan

c)

Bà Rá

d)

Núi Cấm

18.

Vùng trũng dễ ngập nước ở Nam Bộ không bao gồm 

a)

Đồng Tháp Mười

b)

Kiên Giang

c)

Cà Mau

d)

Tây Ninh

19.

Sông nào không chảy qua Nam Bộ? 

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Sê San

c)

Sông Tiền

d)

Sông Hậu

20.

Câu 8: Điền vào chỗ trống (...) sao cho phù hợp về đặc điểm khí hậu vùng Nam Bộ: cao ;27°C ; 5 ; 11   ; 12   ;  4    ; mưa ít

Vùng Nam Bộ có nhiệt độ ..(1)….., trung bình trên…..(2)…. Khí hậu chia thành hai mùa rõ rệt, mùa mưa từ tháng..3)…  đến tháng …(4)…, mùa khô từ tháng…(5)….  đến tháng …(6)….năm sau. Mùa khô thường …(7)…., gây ra tình trạng thiếu nước cho sinh hoạt và sản xuất

(a)  

21.

Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ là 

a)

 Khơ-me, Hoa, Chăm, Xơ Đăng 

b)

Kinh, Thái, Mường, Chăm 

c)

Dao, Mông, Tày, Hoa,...  

d)

Dao, Mông, Tày, Hoa,...  

22.

Vùng Nam Bộ cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở 

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng Tháp Mười

c)

Đồng bằng sông Cửu Long. 

d)

Tứ giác Long Xuyên

23.

Tinh hoặc thành phố nào tập trung nhiều hoạt động sản xuất công nghiệp nhất ở vùng Nam Bộ 

a)

Tỉnh An Giang. 

b)

Thành phố Hồ Chí Minh. 

c)

Tỉnh Bình Phước.

d)

Thành phố Cần Thơ. 

24.

Nhà ở truyền thống của nhân dân vùng sông nước Nam Bộ phổ biến là kiểu nhà nào? 

a)

Nhà lợp bằng lá.

b)

Nhà Rông.

c)

Nhà lợp ngói.

d)

Nhà sàn, nhà nổi. 

25.

Chợ nào không phải chợ nổi ở Nam Bộ?

a)

Chợ Cái Răng (Cần Thơ).

b)

Chợ Ngã Năm (Sóc Trăng).

c)

Chợ Phụng Hiệp (Hậu Giang). 

d)

Chợ Mũi Né (Bình Thuận). 

26.

Lãnh đạo của phong trào Đồng khởi ở tỉnh Bến Tre là ai? 

a)
Nguyễn Thị Định
b)

Trương Định. 

c)

Nguyễn Trung Trực. 

d)

Nguyễn Thị Bình

27.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở vùng nào của nước ta 

a)

Nam Bộ. 

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.  

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

28.

Tên gọi Thành phố Hồ Chí Minh bắt đầu từ năm nào? 

a)

Năm 1945. 

b)

Năm 1954

c)

Năm 1975

d)

Từ năm 1976

29.

Ý nào không phải là thế mạnh của Thành phố Hồ Chí Minh? 

a)

Tập trung nhiều loại khoáng sản. 

b)

 Tập trung nhiều khu công nghiệp lớn, khu công nghệ cao, nhiều ngân hàng và trung tâm tài chính. 

c)

Nơi có nhiều cảng lớn

d)

Là một trong hai trung tâm giáo dục, khoa học và công nghệ lớn của đất nước. 

30.

Nêu thêm 2 tên gọi khác của Thành phố Hồ Chí Minh trong lịch sử: (a)  

31.

Ý nào không đúng về tác dụng của hệ thống Địa đạo Củ Chi? 

a)

Nơi cất giấu tài liệu, vũ khí, lương thực. 

b)

Để tránh các cuộc càn quét của quân địch và làm nơi trú ẩn cho quân ta. 

c)

Nơi chế tạo, sản xuất các loại vũ khí. 

d)

Nơi nghỉ ngơi, cứu thương.  

32.

Địa đạo Củ Chi có chiều dài bao nhiêu? 

a)

Khoảng 250 km. 

b)

180 km

c)

150 km

d)

280 km

33.

Đế quốc Mỹ không dùng biện pháp nào khi phá huỷ Địa đạo Củ Chi? 

a)

Tiến hành nhiều cuộc càn quét hòng tìm ra vị trí các nắp hầm. 

b)

Dội hàng nghìn tấn bom, chất độc hoá học xuống Củ Chi. 

c)

Dùng đội quân chuột cống đánh địa đạo.

d)

 Buộc quân ta phải tự phá huỷ địa đạo

34.

Câu 9: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp về đặc điểm tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung.



(a)  

35.

Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng:

Vùng Duyên hải miền Trung chỉ tiếp giáp với vùng Tây Nguyên và vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Đ

b)

S

36.

Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng:

Phía nam vùng Duyên hải miền Trung thường xảy ra hiện tượng hạn hán.

a)

Đ

b)

S

37.

Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng:

Vùng Duyên hải miền Trung có ba đến năm tháng nhiệt độ trung bình dưới 20°C.

a)

Đ

b)

S

38.

Khu vực ven biển vùng Duyên hải miền Trung có hiện tượng cát bay.

a)

Đ

b)

S

39.

Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng

Lạc, mía,... là những cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Duyên hải miền Trung.

a)

Đ

b)

S

40.

Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về tác động của môi trường thiên nhiên đối với sản xuất và đời sống của người dân vùng Duyên hải miền Trung.



(a)  

41.

Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về điều kiện phát triển một số hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền Trung.

(a)  

42.

Câu 9: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về thuận lợi của môi trường tự nhiên đến sản xuất và đời sống ở vùng Nam Bộ

(a)  

43.

Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng

(a)  

44.

 Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về một số nét văn hoá vùng Nam Bộ.

(a)  

45.

 Đánh dấu X vào ô trống trước ý đúng về hoạt động của quân và dân Củ Chi chống lại các cuộc càn quét của địch. 

(a)  

46.

Điền vào chỗ trống (…) sự kiện hoặc thời gian diễn ra phù hợp.

(a)  

47.

 Trương Định quê ở đâu?

(a)  

48.

Khi thực dân Pháp chiếm Gia Định, ông đã làm gì?

(a)  

49.

Trương Định được nhân dân suy tôn là gì?

(a)