Font size
S
M
L
XL
Worksheets汉语教程-第1-5-词汇
Total questions: 89
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
你
a)
mày, cậu, anh, chị, bạn, ông, bà...(chỉ đối phương)
b)
Thiên An Môn
c)
không sao đâu, không có gì (dùng khi người khác xin lỗi mình)
d)
xin lỗi
e)
tái kiến, tạm biệt
2.
好
a)
tốt, đẹp, hay
b)
mày, cậu, anh, chị, bạn, ông, bà...(chỉ đối phương)
c)
Thiên An Môn
d)
không sao đâu, không có gì (dùng khi người khác xin lỗi mình)
e)
xin lỗi
3.
你好
a)
xin chào
b)
tốt, đẹp, hay
c)
mày, cậu, anh, chị, bạn, ông, bà...(chỉ đối phương)
d)
Thiên An Môn
e)
không sao đâu, không có gì (dùng khi người khác xin lỗi mình)
4.
一
a)
số một
b)
xin chào
c)
tốt, đẹp, hay
d)
mày, cậu, anh, chị, bạn, ông, bà...(chỉ đối phương)
e)
Thiên An Môn
5.
五
a)
số năm
b)
số một
c)
xin chào
d)
tốt, đẹp, hay
e)
mày, cậu, anh, chị, bạn, ông, bà...(chỉ đối phương)
6.
八
a)
số tám
b)
số năm
c)
số một
d)
xin chào
e)
tốt, đẹp, hay
7.
大
a)
lớn, to
b)
số tám
c)
số năm
d)
số một
e)
xin chào
8.
不
a)
bất, không, chẳng
b)
lớn, to
c)
số tám
d)
số năm
e)
số một
9.
口
a)
(n)miệng, (lượng) chỉ số người
b)
bất, không, chẳng
c)
lớn, to
d)
số tám
e)
số năm
10.
白
a)
màu trắng
b)
(n)miệng, (lượng) chỉ số người
c)
bất, không, chẳng
d)
lớn, to
e)
số tám
11.
女
a)
con gái, nữ
b)
màu trắng
c)
(n)miệng, (lượng) chỉ số người
d)
bất, không, chẳng
e)
lớn, to
12.
马
a)
con ngựa
b)
con gái, nữ
c)
màu trắng
d)
(n)miệng, (lượng) chỉ số người
e)
bất, không, chẳng
13.
忙
a)
bận rộn
b)
con ngựa
c)
con gái, nữ
d)
màu trắng
e)
(n)miệng, (lượng) chỉ số người
14.
吗
a)
...không?
b)
bận rộn
c)
con ngựa
d)
con gái, nữ
e)
màu trắng
15.
很
a)
rất
b)
...không?
c)
bận rộn
d)
con ngựa
e)
con gái, nữ
16.
汉语
a)
tiếng Hán, tiếng Trung, tiếng Hoa
b)
rất
c)
...không?
d)
bận rộn
e)
con ngựa
17.
难
a)
khó
b)
tiếng Hán, tiếng Trung, tiếng Hoa
c)
rất
d)
...không?
e)
bận rộn
18.
太
a)
hơi,quá, lắm
b)
khó
c)
tiếng Hán, tiếng Trung, tiếng Hoa
d)
rất
e)
...không?
19.
爸爸
a)
bố, cha, ba, tía
b)
hơi,quá, lắm
c)
khó
d)
tiếng Hán, tiếng Trung, tiếng Hoa
e)
rất
20.
妈妈
a)
mẹ, u, bầm, má
b)
bố, cha, ba, tía
c)
hơi,quá, lắm
d)
khó
e)
tiếng Hán, tiếng Trung, tiếng Hoa
21.
他
a)
anh ấy, ông ấy, ảnh, ổng
b)
mẹ, u, bầm, má
c)
bố, cha, ba, tía
d)
hơi,quá, lắm
e)
khó
22.
她
a)
cô ấy, chị ấy, bà ấy, cổ, chỉ, bả
b)
anh ấy, ông ấy, ảnh, ổng
c)
mẹ, u, bầm, má
d)
bố, cha, ba, tía
e)
hơi,quá, lắm
23.
男
a)
nam, con trai
b)
cô ấy, chị ấy, bà ấy, cổ, chỉ, bả
c)
anh ấy, ông ấy, ảnh, ổng
d)
mẹ, u, bầm, má
e)
bố, cha, ba, tía
24.
哥哥
a)
anh trai, ca ca
b)
nam, con trai
c)
cô ấy, chị ấy, bà ấy, cổ, chỉ, bả
d)
anh ấy, ông ấy, ảnh, ổng
e)
mẹ, u, bầm, má
25.
弟弟
a)
đệ đệ, em trai
b)
anh trai, ca ca
c)
nam, con trai
d)
cô ấy, chị ấy, bà ấy, cổ, chỉ, bả
e)
anh ấy, ông ấy, ảnh, ổng
26.
妹妹
a)
muội muội, em gái
b)
đệ đệ, em trai
c)
anh trai, ca ca
d)
nam, con trai
e)
cô ấy, chị ấy, bà ấy, cổ, chỉ, bả
27.
学
a)
học tập, học
b)
muội muội, em gái
c)
đệ đệ, em trai
d)
anh trai, ca ca
e)
nam, con trai
28.
英语
a)
tiếng Anh
b)
học tập, học
c)
muội muội, em gái
d)
đệ đệ, em trai
e)
anh trai, ca ca
29.
阿拉伯语
a)
tiếng Ả rập
b)
tiếng Anh
c)
học tập, học
d)
muội muội, em gái
e)
đệ đệ, em trai
30.
德语
a)
tiếng Đức
b)
tiếng Ả rập
c)
tiếng Anh
d)
học tập, học
e)
muội muội, em gái
31.
俄语
a)
tiếng Nga
b)
tiếng Đức
c)
tiếng Ả rập
d)
tiếng Anh
e)
học tập, học
32.
法语
a)
tiếng Pháp
b)
tiếng Nga
c)
tiếng Đức
d)
tiếng Ả rập
e)
tiếng Anh
33.
韩国语
a)
tiếng Hàn
b)
tiếng Pháp
c)
tiếng Nga
d)
tiếng Đức
e)
tiếng Ả rập
34.
日语
a)
tiếng Nhật
b)
tiếng Hàn
c)
tiếng Pháp
d)
tiếng Nga
e)
tiếng Đức
35.
西班牙语
a)
tiếng Tây Ban Nha
b)
tiếng Nhật
c)
tiếng Hàn
d)
tiếng Pháp
e)
tiếng Nga
36.
对
a)
đúng, chính xác, được, chắc rồi
b)
tiếng Tây Ban Nha
c)
tiếng Nhật
d)
tiếng Hàn
e)
tiếng Pháp
37.
明天
a)
ngày mai
b)
đúng, chính xác, được, chắc rồi
c)
tiếng Tây Ban Nha
d)
tiếng Nhật
e)
tiếng Hàn
38.
见
a)
gặp, thấy
b)
ngày mai
c)
đúng, chính xác, được, chắc rồi
d)
tiếng Tây Ban Nha
e)
tiếng Nhật
39.
去
a)
đi, đến
b)
gặp, thấy
c)
ngày mai
d)
đúng, chính xác, được, chắc rồi
e)
tiếng Tây Ban Nha
40.
邮局
a)
bưu cục, bưu điện
b)
đi, đến
c)
gặp, thấy
d)
ngày mai
e)
đúng, chính xác, được, chắc rồi
41.
寄
a)
gửi
b)
bưu cục, bưu điện
c)
đi, đến
d)
gặp, thấy
e)
ngày mai
42.
信
a)
thư
b)
gửi
c)
bưu cục, bưu điện
d)
đi, đến
e)
gặp, thấy
43.
银行
a)
ngân hàng
b)
thư
c)
gửi
d)
bưu cục, bưu điện
e)
đi, đến
44.
取
a)
rút
b)
ngân hàng
c)
thư
d)
gửi
e)
bưu cục, bưu điện
45.
钱
a)
tiền
b)
rút
c)
ngân hàng
d)
thư
e)
gửi
46.
六
a)
số sáu
b)
tiền
c)
rút
d)
ngân hàng
e)
thư
47.
七
a)
số bảy
b)
số sáu
c)
tiền
d)
rút
e)
ngân hàng
48.
九
a)
số chín
b)
số bảy
c)
số sáu
d)
tiền
e)
rút
49.
北京
a)
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
b)
số chín
c)
số bảy
d)
số sáu
e)
tiền
50.
今天
a)
hôm nay
b)
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
c)
số chín
d)
số bảy
e)
số sáu
51.
天
a)
ngày mai
b)
hôm nay
c)
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
d)
số chín
e)
số bảy
52.
昨天
a)
hôm qua
b)
ngày mai
c)
hôm nay
d)
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
e)
số chín
53.
星期一
a)
thứ hai
b)
hôm qua
c)
ngày mai
d)
hôm nay
e)
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
54.
星期二
a)
thứ ba
b)
thứ hai
c)
hôm qua
d)
ngày mai
e)
hôm nay
55.
星期三
a)
thứ tư
b)
thứ ba
c)
thứ hai
d)
hôm qua
e)
ngày mai
56.
星期四
a)
thứ năm
b)
thứ tư
c)
thứ ba
d)
thứ hai
e)
hôm qua
57.
星期五
a)
thứ sáu
b)
thứ năm
c)
thứ tư
d)
thứ ba
e)
thứ hai
58.
星期六
a)
thứ 7
b)
thứ sáu
c)
thứ năm
d)
thứ tư
e)
thứ ba
59.
星期天
a)
chủ nhật, Chúa nhật
b)
thứ 7
c)
thứ sáu
d)
thứ năm
e)
thứ tư
60.
几
a)
mấy (số lượng nhỏ hơn 10)
b)
chủ nhật, Chúa nhật
c)
thứ 7
d)
thứ sáu
e)
thứ năm
61.
二
a)
số hai
b)
mấy (số lượng nhỏ hơn 10)
c)
chủ nhật, Chúa nhật
d)
thứ 7
e)
thứ sáu
62.
这
a)
đây, này
b)
số hai
c)
mấy (số lượng nhỏ hơn 10)
d)
chủ nhật, Chúa nhật
e)
thứ 7
63.
是
a)
là
b)
đây, này
c)
số hai
d)
mấy (số lượng nhỏ hơn 10)
e)
chủ nhật, Chúa nhật
64.
老师
a)
thầy, cô giáo
b)
là
c)
đây, này
d)
số hai
e)
mấy (số lượng nhỏ hơn 10)
65.
您
a)
ông, ngài, bà (trang trọng, kính trọng)
b)
thầy, cô giáo
c)
là
d)
đây, này
e)
số hai
66.
请
a)
mời
b)
ông, ngài, bà (trang trọng, kính trọng)
c)
thầy, cô giáo
d)
là
e)
đây, này
67.
进
a)
vào
b)
mời
c)
ông, ngài, bà (trang trọng, kính trọng)
d)
thầy, cô giáo
e)
là
68.
坐
a)
ngồi
b)
vào
c)
mời
d)
ông, ngài, bà (trang trọng, kính trọng)
e)
thầy, cô giáo
69.
喝
a)
uống
b)
ngồi
c)
vào
d)
mời
e)
ông, ngài, bà (trang trọng, kính trọng)
70.
茶
a)
trà
b)
uống
c)
ngồi
d)
vào
e)
mời
71.
谢谢
a)
cảm ơn
b)
trà
c)
uống
d)
ngồi
e)
vào
72.
不客气
a)
không có chi (dùng khi người khác cảm ơn mình)
b)
cảm ơn
c)
trà
d)
uống
e)
ngồi
73.
客气
a)
khách sáo
b)
không có chi (dùng khi người khác cảm ơn mình)
c)
cảm ơn
d)
trà
e)
uống
74.
工作
a)
công việc
b)
khách sáo
c)
không có chi (dùng khi người khác cảm ơn mình)
d)
cảm ơn
e)
trà
75.
身体
a)
thân thể, sức khỏe
b)
công việc
c)
khách sáo
d)
không có chi (dùng khi người khác cảm ơn mình)
e)
cảm ơn
76.
十
a)
số mười
b)
thân thể, sức khỏe
c)
công việc
d)
khách sáo
e)
không có chi (dùng khi người khác cảm ơn mình)
77.
日语
a)
tiếng Nhật
b)
số mười
c)
thân thể, sức khỏe
d)
công việc
e)
khách sáo
78.
王
a)
họ Vương (họ phổ biến nhất TQ cùng với Lý, Trương)
b)
tiếng Nhật
c)
số mười
d)
thân thể, sức khỏe
e)
công việc
79.
三
a)
số ba
b)
họ Vương (họ phổ biến nhất TQ cùng với Lý, Trương)
c)
tiếng Nhật
d)
số mười
e)
thân thể, sức khỏe
80.
四
a)
số bốn
b)
số ba
c)
họ Vương (họ phổ biến nhất TQ cùng với Lý, Trương)
d)
tiếng Nhật
e)
số mười
81.
哪儿
a)
chỗ nào
b)
số bốn
c)
số ba
d)
họ Vương (họ phổ biến nhất TQ cùng với Lý, Trương)
e)
tiếng Nhật
82.
那儿
a)
chỗ đó, chỗ kia
b)
chỗ nào
c)
số bốn
d)
số ba
e)
họ Vương (họ phổ biến nhất TQ cùng với Lý, Trương)
83.
我
a)
tôi, tui, mình, tớ, tao
b)
chỗ đó, chỗ kia
c)
chỗ nào
d)
số bốn
e)
số ba
84.
回
a)
về, trở về, quay về
b)
tôi, tui, mình, tớ, tao
c)
chỗ đó, chỗ kia
d)
chỗ nào
e)
số bốn
85.
学校
a)
trường học, học hiệu
b)
về, trở về, quay về
c)
tôi, tui, mình, tớ, tao
d)
chỗ đó, chỗ kia
e)
chỗ nào
86.
再见
a)
tái kiến, tạm biệt
b)
trường học, học hiệu
c)
về, trở về, quay về
d)
tôi, tui, mình, tớ, tao
e)
chỗ đó, chỗ kia
87.
对不起
a)
xin lỗi
b)
tái kiến, tạm biệt
c)
trường học, học hiệu
d)
về, trở về, quay về
e)
tôi, tui, mình, tớ, tao
88.
没关系
a)
không sao đâu, không có gì (dùng khi người khác xin lỗi mình)
b)
xin lỗi
c)
tái kiến, tạm biệt
d)
trường học, học hiệu
e)
về, trở về, quay về
89.
天安门
a)
Thiên An Môn
b)
không sao đâu, không có gì (dùng khi người khác xin lỗi mình)
c)
xin lỗi
d)
tái kiến, tạm biệt
e)
trường học, học hiệu
Reset
