wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSVH TRẮC NGHIỆM (PART 2)

Total questions: 90

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Năm con hổ trong tranh dân gian có năm màu là: 
a)
Đỏ, vàng, xanh, trắng, đen
b)
Đỏ, vàng, xanh, tím, đen
c)
Đỏ, vàng, xanh, trắng, xám
d)
Cả 3 đều sai
2.
Bốn chòm sao trên bầu trời phương Đông ứng với các Hành Thuỷ, Mộc, Hoả, Kim
a)
Cả 3 đều sai
b)
Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ, Hoa Cái
c)
Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyền Vũ
d)
Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyền Vũ
3.
Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 9 sao.
a)
Sai
b)
Đúng
4.
Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 7 sao.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Ngũ Hành tương sinh theo thứ tự: 
a)
Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim
b)
Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
c)
Kim, Thổ, Mộc, Hoả, Thủy
d)
Thổ, Mộc, Thuỷ, Kim, Hoả
6.
Ngũ Hành tương khắc theo thứ tự: 
a)
Thuỷ, Hoả, Kim, Mộc, Thổ
b)
Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim
c)
Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
d)
Hoả, Mộc, Thổ, Thuỷ, Kim
7.
Các quan hệ tương sinh, tương khắc là những quan hệ khác thường trong Ngũ Hành. 
a)
Sai
b)
Đúng
8.
Các quan hệ tương thừa, tương vũ là những quan hệ bình thường trong Ngũ Hành
a)
Sai
b)
Đúng
9.
Chế hoá là khâu trọng yếu của Ngũ Hành vì nó lập lại sự cân bằng cho Ngũ Hành.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Theo chuyển động biểu kiến của mặt trăng quanh quả đất, một tháng âm lịch có:
a)
29,53 ngày
b)
29 ngày
c)
29,54 ngày
d)
30 ngày
11.
Theo chuyển động biểu kiến của quả đất quanh mặt trời, một năm dương lịch có 365 ngày
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Nơi xuất phát lịch thuần âm là: 
a)
Lưỡng Hà
b)
Ai Cập
c)
Trung Quốc
d)
Đông Nam Á
13.
Nơi xuất phát lịch thuần dương là: 
a)
Ai Cập
b)
Lưỡng Hà
c)
Hi Lạp
d)
La Mã
14.
Nơi xuất phát lịch âm dương là: 
a)
Trung Quốc
b)
Ai Cập
c)
Lưỡng Hà
d)
Đông Nam Á
15.
Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc: 
a)
Dương lịch
b)
Âm lịch
c)
Âm Dương hợp lịch
16.
Tháng nhuần âm lịch có: 
a)
30 ngày
b)
29 ngày
c)
29,53 ngày
d)
31 ngày
17.
Trong lịch Âm Dương, các ngày trong tháng thuộc:
a)
Âm lịch
b)
Dương lịch
c)
Âm Dương hợp lịch
18.
Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc: 
a)
Dương lịch
b)
Âm lịch
c)
Âm Dương hợp lịch
19.
Số ngày năm Dương lịch nhiều hơn năm Âm lịch là: 
a)
11 ngày
b)
31 ngày
c)
21 ngày
d)
01 ngày
20.
Số lần trăng tròn trong năm nhuần của lịch Âm Dương là: 
a)
13 lần
b)
11 lần
c)
12 lần
21.
Khi nào các số của năm dương lịch chia chẵn cho 4 thì năm đó là năm nhuận của
a)
Cách tính lịch theo mặt trời
b)
Cách tính lịch theo mặt trăng
c)
Cách tính lịch theo sao Orion
d)
Cả 3 đều sai
22.
Khi lấy các số của năm dương lịch chia cho 19 có số dư 3, 6, 9, 11, 14, 17 thì năm đó là năm  nhuận của:
a)
Cách tính lịch theo mặt trăng
b)
Cách tính lịch theo mặt trời
c)
Cách tính lịch theo sao Orion
d)
Cả 3 đều sai
23.
Trong hệ Can Chi, những chi kết hợp được với các can âm gồm:
a)
Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi
b)
Sửu, Mão, Thìn, Ngọ, Thân, Dậu
c)
Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất
24.
Trong hệ Can Chi, những chi kết hợp được với các can dương gồm: 
a)
Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất
b)
Sửu, Mão, Thìn, Ngọ, Thân, Dậu
c)
Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi
25.
Trong hệ Can Chi, những can kết hợp được với các chi âm gồm 
a)
Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý
b)
Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm
c)
Giáp, Bính, Mậu, Tân, Quý
26.
Trong hệ Can Chi, những can kết hợp được với các chi dương gồm: 
a)
Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm
b)
Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý
c)
Giáp, Bính, Mậu, Tân, Quý
27.
Theo hệ Can Chi, giờ khởi đầu một ngày là giờ:
a)
b)
Hợi
c)
Dần
d)
Ngọ
28.
Theo hệ đếm Can Chi, giờ hoàn toàn dương là giờ: 
a)
Ngọ
b)
Hợi
c)
Dần
d)
29.
Theo hệ Can Chi (hiện đang dùng), tháng giêng trong năm là tháng: 
a)
Dần
b)
Hợi
c)
d)
Ngọ
30.
Theo hệ Can Chi, năm khởi đầu một Hoa giáp là năm: 
a)
Giáp Tý
b)
Quý Hợi
c)
Bính Tý
d)
Bính Dần
31.
Theo hệ Can Chi, năm cuối cùng của một Hoa giáp là năm: 
a)
Quý Hợi
b)
Tân Hợi
c)
Giáp Tý
d)
Ất Sửu
32.
Công thức nào dưới đây dùng để đổi năm dương lịch ra năm CanChi: 
a)
C = d [ (D - 3) : 60 ] hoặc C = d [ (D - 3) : 12 ]
b)
C = d [ (D + 3) : 60 ] hoặc C = d [ (D +3) : 12 ]
c)
Cả 2 đều sai
33.
Công thức C = d [ (D + 3) : 60 ] dùng để đổi năm dương lịch ra năm Can Chi :
a)
Sai
b)
Đúng
34.
Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút)tính theo hệ Can Chi là năm:
a)
Ất Tỵ
b)
Tân Tỵ
c)
Quý Mão
d)
Giáp Thìn
35.
Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút) tính theo hệ Can Chi là năm Ất Sửu:
a)
Sai
b)
Đúng
36.
Năm 1941 (Hồ Chí Minh trở về Việt Nam) tính theo hệ Can Chi là năm:
a)
Tân Tỵ
b)
Canh Tỵ
c)
Mậu Ngọ
d)
Cả 3 đều sai
37.
 Năm 2000 là năm Canh Thìn, những năm có chu kỳ 10 cũng là năm Canh Thìn:
a)
Sai
b)
Đúng
38.
Các năm 1961, 1991 thuộc Can nào dưới đây: 
a)
Tân
b)
Canh
c)
Kỷ
d)
Nhâm
39.
Các năm 1964, 2000 thuộc Chi nào dưới đây: 
a)
Thìn
b)
Tỵ
c)
Mão
d)
Thân
40.
Các năm 1968, 2004 thuộc Chi nào dưới đây:
a)
Thân
b)
Dần
c)
Tỵ
d)
Mão
41.
Mẹ của bạn Thanh Huyền sinh năm 1961.Tính theo hệ Can Chi là năm:
a)
Tân Sửu
b)
Canh Tý
c)
Ất Sửu
d)
Kỷ Hợi
42.
Hành sinh ra hành Thổ là hành
a)
Hoả
b)
Kim
c)
Mộc
43.
Hành sinh ra hành Kim là hành:
a)
Thổ
b)
Mộc
c)
Hoả
44.
Hành sinh ra hành Thuỷ là hành
a)
Kim
b)
Mộc
c)
Hoả
45.
Hành sinh ra hành Mộc là hành:
a)
Thuỷ
b)
Thổ
c)
Kim
46.
Hành sinh ra hành Mộc là hành Thổ:
a)
Sai
b)
Đúng
47.
Hành sinh ra hành Hoả là hành:
a)
Mộc
b)
Kim
c)
Thuỷ
48.
Hành khắc hành Thổ là hành:
a)
Mộc
b)
Kim
c)
Hoả
49.
Hành khắc hành Kim là hành:
a)
Hoả
b)
Thổ
c)
Mộc
50.
Hành khắc hành Thuỷ là hành:
a)
Thổ
b)
Mộc
c)
Kim
51.
Hành khắc hành Mộc là hành:
a)
Kim
b)
Thổ
c)
Hoả
52.
Hành khắc hành Mộc là hành Kim:
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Hành khắc hành Hoả là hành:
a)
Thuỷ
b)
Kim
c)
Mộc
d)
Thổ
54.
Tạng phế trong ngũ tạng thuộc: 
a)
Hành Kim và phủ đại tràng
b)
Hành Thổ và phủ bàng quang
c)
Hành Mộc và phủ tiểu tràng
55.
Tạng thận trong ngũ tạng thuộc
a)
Hành Thủy và phủ bàng quang
b)
Hành Thổ và phủ bàng quang
c)
Hành Thủy và phủ tiểu tràng
56.
Tạng can trong ngũ tạng thuộc:
a)
Hành Mộc và phủ đởm (mật)
b)
Hành Thổ và phủ bàng quang
c)
Hành Mộc và phủ tiểu tràng
57.
Tạng tâm trong ngũ tạng thuộc: 
a)
Hành Hoả và phủ tiểu tràng
b)
Hành Kim và phủ tiểu tràng
c)
Hành Mộc và phủ tiểu tràng
58.
Tạng tỳ trong ngũ tạng thuộc: 
a)
Hành Thổ và phủ vị (dạ dày)
b)
Hành Kim và phủ tiểu tràng
c)
Hành Thổ và phủ tiểu tràng
59.
Theo y học cổ truyền dân tộc, tạng quan trọng nhất trong ngũ tạng
a)
Thận
b)
Tâm
c)
Can
d)
Tỳ, Phế
60.
Để chẩn đoán bệnh, các thầy thuốc Đông y dùng Tứ chẩn (vọng, văn, vấn, thiết). Đó là:
a)
Nhìn, nghe, hỏi, xem mạch
b)
Hỏi, xem mạch, bốc thuốc, châm cứu
c)
Xem mạch, bốc thuốc, châm cứu, tái khám
d)
Nhìn, nghe, xem mạch, châm cứu
61.
.Hành Thuỷ gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây: 
a)
Thận, bàng quang, tuỷ xương, tai
b)
Can, bàng quang, tuỷ xương, tai
c)
Thận, bàng quang, tuỷ xương, tai, mũi
62.
Hành Mộc gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây: 
a)
Can, đởm, gân, mắt
b)
Can, phế, gân, mắt
c)
Can, đởm, gân, lưỡi
63.
Hành Hoả gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây: 
a)
Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi
b)
Tâm, đại trường, huyết mạch, lưỡi
c)
Tâm, tiểu trường, huyết mạch, miệng, lưỡi
64.
Hành Thổ gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây: 
a)
Tỳ, vị, thịt, miệng
b)
Tỳ, vị, huyết, miệng
c)
Tỳ, vị, da, mũi
65.
.Hành Kim gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây: 
a)
Phế, đại trường, da, lông, mũi
b)
Tâm, đại trường, da, lông, mũi
c)
Phế, đại trường, da, thịt, mũi
d)
Thận, đại trường, da, lông, mũi
66.
Số Hà Đồ là gồm các số: 
a)
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
b)
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
c)
1, 2, 3, 4, 5
d)
Cả 3 đều sai
67.
Số Lạc Thư gồm các số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 
a)
Sai
b)
Đúng
68.
Các con số trong Lạc Thư phản ánh trình độ toán học của người cổ đại. Đó là:
a)
Phép cộng theo hệ đếm 15
b)
Phép trừ theo hệ đếm 15
c)
Phép nhân và chia
d)
Phép tính theo phương trận
69.
Hành Hoả trong Ngũ Hành ứng với: 
a)
Số 2 và phương Nam
b)
Số 1 và phương Nam
c)
Số 3 và phương Nam
d)
Số 4 và phương Nam
70.
Tín ngưỡng phồn thực hình thành từ: 
a)
Niềm tin về thế lực có quyền năng về sinh sản
b)
Triết lý Âm Dương
c)
Tục thờ Linga của người Chăm
d)
Truyền thuyết Lạc Long Quân và Âu Cơ
71.
Vật dùng để thờ trong tín ngưỡng phồn thực người Việt Nam là: 
a)
Nỏ nường
b)
Linga và yoni
c)
Chày và cối
d)
Các vật có hình người giao phối
72.
Tín ngưỡng phồn thực thể hiện trong đời sống là: 
a)
Tục giả cối đón dâu
b)
Tục đắp hai con rồng trên nóc nhà
c)
Tục biếu quà chẵn một cặp
73.
Đối tượng được thờ trong tín ngưỡng tôn thờ lực lượng tự nhiên của người Việt Nam là:
a)
Các lực lượng có thể tác động tích cực và tiêu cực đến sản xuất nông nghiệp
b)
Các lực lượng có thể tác động tích cực và tiêu cực đến nơi cư trú
c)
Các lực lượng có thể tác động tích cực và tiêu cực đến hoạt động đi lại
74.
Giòng giống tiên rồng trong truyền thuyết người Việt có liên quan đến: 
a)
Chim hạc và thuồng luồng
b)
Thần nông và tiên
c)
Thần nông và cá sấu
d)
Kỳ lân và rắn
75.
Tứ bất tử trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam gồm các vị: 
a)
Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
b)
Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức Thánh Trần, Ngô Quyền
c)
Tản Viên, Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức Thánh Trần
d)
Thần Kim Quy, Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử
76.
Các vị thần trong tín ngưỡng Việt Nam có thể bị phủ nhận nếu người ta cảm thấy thần không còn  linh thiêng nữa.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
."Vô vi " trong Đạo giáo nghĩa là: 
a)
Không làm điều gì trái với tự nhiên
b)
Không làm gì cả
c)
Không làm điều mình không thích
d)
Không làm quan hoặc làm tướng
78.
Tứ bất tử trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam gồm các vị: Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức  Thánh Trần, Ngô Quyền
a)
Sai
b)
Đúng
79.
Tục chèo đò đưa linh theo quan niệm xưa là:
a)
Đưa linh hồn người chết sang thế giới bên kia
b)
Đưa linh cửu người chết sang thế giới bên kia
c)
Để người chết được hoá kiếp làm người trở lại
d)
Để người chết có phương tiện đi lại
80.
Tục thờ cúng, vái lạy ông bà, tổ tiên, các anh hùng dân tộc là:
a)
Mỹ tục
b)
Hủ tục
c)
Vừa hủ tục vừa mỹ tục
d)
Tình cảm tự nhiên, không hủ tục cũng không mỹ tục
81.
Nho giáo bắt đầu nhập vào Việt Nam từ thời: 
a)
Bắc thuộc
b)
c)
Trần
d)
82.
Tam cương trong Nho giáo gồm ba mối quan hệ là:
a)
Quân - Thần, Phụ-Tử, Phu - Phụ
b)
Quân - Thần, Phụ-Tử, Huynh -Đệ
c)
Quân - Thần, Phụ-Tử, Bằng hữu
83.
Tam cương gói gọn trong ba chữ:  
a)
Trung - Hiếu - Nghĩa
b)
Trung - Nghĩa- Tín
c)
Trung - Nghĩa – Tiết
84.
Người quân tử trong Nho giáo được hiểu là
a)
Mẫu người lý tưởng của thời đại phong kiến Trung Hoa
b)
Mẫu người lý tưởng của mọi thời đại
c)
Mẩu người vượt lên mọi thời đại
85.
Tăng Sâm (Tăng Tử) là tác giả cuốn: 
a)
Đại Học
b)
Luận Ngữ
c)
Trung Dung và Đại Học
d)
Cả 3 đều sai
86.
Khổng cấp (Tử Tư) là tác giả cuốn:
a)
Cả 3 đều sai
b)
Luận Ngữ
c)
Đại Học
d)
Trung Dung và Đại Học
87.
Khổng cấp (Tử Tư) là tác giả cuốn: 
a)
Trung Dung
b)
Luận Ngữ
c)
Luận Ngữ và Đại Học
d)
Cả 3 đều sai
88.
Mạnh tử là:
a)
Người trực tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khổng tử
b)
Người trực tiếp tiếp thu tư tưởng Lão tử
c)
Người gián tiếp tiếp thu tư tưởng Lão tử
d)
Người gián tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khổng tử
89.
Thứ tự ra đời của Tứ thư (Nho giáo) là: 
a)
Luận Ngữ, Đại Học, Trung Dung, Mạnh tử
b)
Đại Học, Trung Dung, Luận Ngữ, Mạnh tử
c)
Trung Dung, Luận Ngữ, Đại Học, Mạnh tử
d)
Luận Ngữ, Trung Dung, Đại Học, Mạnh tử
90.
Quan niệm Tam cương được hình thành vào giai đoạn:
a)
Trước thời Khổng tử
b)
Trong thời Khổng tử
c)
Sau khi Khổng tử mất