wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Địa cuối HK2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

2.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạng hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

3.

Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở HK?

a)

Đông Bắc

b)

Trung Tây

c)

Phía nam

d)

Phía Tây

4.

Thung lũng si-li-côn nổi tiếng với công nghệ thông tin nằm ở vùng nào sau đây của HK?

a)

Đông Bắc

b)

Trung Tây

c)

Phía Nam

d)

Phía Tây

5.

Quần đảo nào sau đây thuộc lãnh thổ của HK?

a)

Ga-la-pa-gốt

b)

Ha-oai

c)

Ăng-ti

d)

Phôn-len

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế HK?

a)

Là siêu cường công nghiệp của TG

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng

7.

Hiện nay các ngành nào sau đây của HK được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất

c)

Điện tử-tin học, hàng ko-vũ trụ

d)

Hàng ko-vũ trụ, đóng tàu, hóa chất

8.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên Bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ

9.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên LBN đối với phát triển kinh tế?

a)

Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

d)

Duện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác

10.

Vùng kinh tế phát triển nhất của LBN là

a)

Trung ương

b)

U-ran

c)

Viễn đông

d)

Trung tâm đất đen

11.

Lãnh thổ LBN bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

12.

LBN chủ yếu nằm trong đới khí hậu nào sau đây

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

xích đạo

d)

cận xích đạo

13.

Sp xuất khẩu quan trọng nhất của LBN là

a)

dầu thô và khí tnh

b)

máy móc và dược phẩm

c)

sp điện, điện tử

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo

14.

Ngành công nghiệp truyền thông của LBN là

a)

điện tử, tin học

b)

hàng ko vũ trụ

c)

luyện kim

d)

hóa dầu

15.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông bắc á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây nam á

16.

Nhật Bản có đường bờ biển dài khoảng bnh km?

a)

19 000

b)

39 000

c)

29 000

d)

49 000

17.

Đảo có diện tích lớn nhất NB?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

-xiu

18.

Đảo lớn nằm ở phía Bắc của NB là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

-xiu

19.

Các đảo NB lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kim-xiu

20.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của NB?

a)

đồi núi

b)

bình nguyên

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

21.

Đảo nào sau đây của NB có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn-su

b)

HÔ-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

22.

Cây trồng chính của NB là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của NB?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

24.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên NB?

a)

là quần đảo, hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

tài nguyên khoáng sản giàu có

25.

Đắc điểm nào sau đây đúng với dân cư NB?

a)

cơ cấu ds già

b)

quy mô ko lớn

c)

phân bố đồng đều

d)

tuổi thọ tb thấp

26.

Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của NB là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động

27.

Kinh tế NB phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ 2 KHÔNG phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

áp dụng các kĩ thuật mới

d)

nhập rất nhìu nhiên liêu

28.

Công nghiệp NB KHÔNG phải là ngành

a)

chỉ tập trung sx cho thị trường trong nước

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thông

c)

có sp đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

sd nhiều tài nguyên khóng sản, lao động

29.

NB ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sx ngông nghiệp nhằm

a)

giữ mực nước ngầm

b)

bảo vệ rừng

c)

tăng năng suất

d)

chống phá rừng

30.

Các trung tâm công nghiệp lớn của NB phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

31.

Dân số NB KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các tp ven biển

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng ds tự nhiên thấp

d)

Quy mô ds ngày càng tăng nhanh

32.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của NB là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

c)

trữ lượng khoáng sản ko đáng kể

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

33.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với tự nhiên NB?

a)

Hằng năm có nhiều trận động đất

b)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động

c)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra

34.

Khí hậu phía Nam NB phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

nhiệt độ thấp và ít mưa

c)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

d)

có nhiều tuyết về mùa đông

35.

NB ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

kh có sông lớn

b)

các núi cao khá ít

c)

núi nằm sát biển

d)

sông ngòi ít nước

36.

Ng dân NB có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

c)

chính sách thu hút nhân tài

d)

chất lượng csong rất

37.

biển của NB có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

diện tích biển lớn, thiên tai

b)

nc biển ẩm, nhiều đảo

c)

nền nhiệt độ cao, biển ấm

d)

có các ngư trường rộng lớn

38.

ĐKTN nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến cơ cấu sp nông nghiệp ở NB

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

khí hậu phân hóa đa dạng

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

vùng biển rộng, bờ biển

39.

đặc điểm nào của lao động NB thuận lợi cho phát tiển kte

a)

cần cù, kỉ luật, trách nhiệm cao

b)

giàu kinh nghiệm, phân bố đều

c)

lao động trẻ, gia tăng nhanh

d)

lao động già, trình độ

40.

NB tập trung vào các ngành CNghiep đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ ng lao động cao

b)

hạn chế sd nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao

c)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

kh có khả năng nhập khẩu các sp chất lg

41.

nguyên nhân nào là cơ bản khiến NB phải đẩy mạnh thâm canh trong sx nông nghiệp

a)

muốn tăng năng suất

b)

công nghiệp ít phát triển

c)

diện tích đất nông nghiệp ít

d)

thiếu lương

42.

số nước có chung đường biên giới với TQ là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

43.

TQ tiếp giáp với quốc gia nào

a)

Triều Tiên

b)

HQ

c)

NB

d)

Philipin

44.

sông nào KHÔNG bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây TQ

a)

Trường Giang

b)

Hắc Long Giang

c)

Hoàng Hà

d)

Mê Công

45.

phần phía đông TQ giáp với đại dương nào

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

46.

TQ là nc có diện tích lớn thứ 4 trên TG sau

a)

Nga, Hoa Kì, Braxin

b)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

c)

Nga, Canada, Hoa Kì

d)

Nga, Canada. Ốtraylia

47.

quốc gia ĐNA nào sau đây KHÔNG có đường biên giới vs TQ

a)

Thái

b)

VN

c)

Lào

d)

Mianma

48.

địa hình chủ yếu của miền Đông TQ là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi và đồng bằng châu thổ

d)

núi cao và sơn nguyên đồ

49.

các trung tâm CNghiep lớn ở TQ tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Nam

c)

miền Bắc

d)

miền Đông

50.

các đồng bằng của TQ theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa rung

51.

số dtoc của TQ là

a)

65

b)

56

c)

45

d)

35

52.

dtoc chiếm đa số ở TQ là

a)

Choang

b)

Tạng

c)

Hồi

d)

Hán

53.

dân cư TQ phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

khu vực ven biển phía Nam

b)

khu vực biên giới phía Bắc

c)

đồng bằng phù sa miền Đông

d)

sơn nguyên, bồn địa miền

54.

đk thuận lợi nhất để TQ phát triển CN luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

nhu cầu rất lớn

c)

lao động đông đảo

d)

ng liệu dồi dào

55.

biên giới TQ vs các nc chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng =

c)

đồng = và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang

56.

Các dân tộc ít người của TQ phân bố rải rác của khu vực nào sau đây?

a)

Các tp lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

57.

Tp đông dân nhất của TQ là

a)

Thượng Hải

b)

Trùng Khánh

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán

58.

Miền Đông TQ là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

choang

b)

hán

c)

tạng

d)

hồi

59.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với miền Tây TQ

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

có các dân tộc khác nhau

d)

có mật độ dân cư rất lớn

60.

Miền Tây TQ chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

ôn đới gió mùa

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt lục địa

61.

Dân cư TQ tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông TQ?

a)

nhiệt độ tăng dần từ bắc xuống nam

b)

lượng mưa giảm dần từ bắc xuống nam

c)

càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn

d)

mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ

63.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên miền Tây TQ?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các con sông lớn theo hướng tây đông

64.

Đặc điểm tự nhiên của miền tây TQ là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió múa và ôn đới gió mùa

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiềm năng

65.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên miền đông TQ?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

66.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân số TQ?

a)

quy mô lớn nhất TG

b)

dân cư phân bố đồng đều

c)

dân thành thị tăng nhanh

d)

mất cân bằng giới tính

67.

Đất đai ở các đồng bằng miền đông TQ khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

phù sa của các con sông bồi tụ thành

b)

do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu

c)

có nguồn gốc từ dung nham núi lửa

d)

thảm thực vật phong phú, đa dạng

68.

Đặc điểm chung của địa hình TQ là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

69.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng về đặc điểm miền đông TQ?

a)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa

b)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

d)

phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa

70.

Đồng bằng nào sau đây của TQ nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

71.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền đông và miền tây TQ đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sd hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cs dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hằng năm

72.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của TQ ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

ng dân ko muốn sinh nhiều con

73.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với TQ?

a)

biên giới với các nc chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

là nước có quy mô rộng lớn dt rộng lớn nhất TG

d)

toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu bắc

74.

Đặc điểm tự nhiên của miền đông TQ là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và dầu mỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

75.

Miền Tây TQ là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

76.

Các đồng bằng ở miền Đông TQ KHÔNG phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

nguồn gốc hình thành chủ yếu do biển

c)

thường gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, bằng phẳng

77.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông TQ là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

78.

Điểm tường đồng về tự nhiên giữa miền đông và miền tây TQ là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

79.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của TQ là

a)

giảm tỉ suất gia tăng ds tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

làm giảm quy mô ds của cả nước

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu ds thành thị và nông thôn TQ hiện nay

a)

thành thị tăng, nông thôn giảm

b)

nông thôn tăng, thành thị giảm

c)

nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

thành thị giảm, nông thôn giảm

81.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kt-xh TQ

a)

truyền thông lao động cần cù và sáng tạo

b)

tỉ lệ ng già trong ds ngày càng cao

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao

82.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư và xã hội của TQ

a)

đất nc có ds đông nhất TG

b)

các tp lớn tập trung ở miền tây

c)

tiến hành chính sách ds triệt để

d)

chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

83.

TQ thuận lợi nào sau đây để trồng cây lương thực

a)

khí hậu mang tính chất lục địa, ít mưa

b)

nhiều bồn địa và hoang mạc

c)

đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ

d)

đất đa dạng, sông ngòi ngắn

84.

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nên kinh tế TQ

a)

chất lượng lao động cao

b)

có nhiều việc làm lớn

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

thu nhập ng dân tăng

85.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với miền đông TQ

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo

b)

mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc

c)

có nhiều đô thị với quy mô dân sô lớn

d)

tập trung chủ yếu các dân tộc ít ng