Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập kiểm tra cuối kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ông A không đồng ý cho M kết hôn với K vì do hai người không cùng tôn giáo. Ông A đã không thực hiện quyền bình đẳng giữa

a)

A. Các dân tộc

b)

B. Tín Ngưỡng

c)

C. Các tôn giáo

d)

D. Các vùng,miền

2.

Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

3.

Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội

a)

A. Tìm hiểu loại hình dịch vụ

b)

B. Từ chối quản lí nhà nước

c)

C. Lựa chọn giao dịch quân sự

d)

D. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

4.

Hành vi nào sau đây vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc

a)

Ngược đãi hành hạ con cái

b)

Tham gia hoạt động tôn giáo

c)

Hỗ trợ kinh tế cho đồng bào vùng sâu

d)

Không tuyển dụng lao động dân tộc thiểu số

5.

Câu 3: Toà xét xử các vụ án tham nhũng không phân biệt chủ thể vi phạm là ai,giữ chức vụ gì điều đó thể hiện sự bình đẳng về

a)

A. Trách nhiệm pháp lý

b)

B. Quyền

c)

C. Nghĩa vụ

d)

D. Quyền lao động

6.

Nội dung nào sau đây thể hiện ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các dân tộc

a)

Cơ sở của đoàn kết giữa các dân tộc và đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Các dân tộc có quyền và nghĩa vụ trung thành với tổ quốc

c)

Các dân tộc phát huy bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói chữ viết của riêng mình

7.

Câu 5: Mọi công dân đều có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ pháp lú theo quy định của pháp luật. Nội dung này thể hiện công dân bình đẳng về

a)

A. Quyền và nghĩa vụ

b)

B. Trách nhiệm pháp lí

c)

C. Trách nhiệm bản thân

d)

D. Quyền của công dân

8.

Câu 6: Công dân dù ở cương vị nào khi vi phạm pháp luật đều sẽ bị xử lí theo quy định của pháp luật thể hiện

a)

A. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

b)

B. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

c)

C. Công dân bình đẳng về kinh tế

d)

D. Công dân bình đẳng về chính trị

9.

Câu 7: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc thực hiện quyền

a)

A. Bầu cử

b)

B. Tài sản

c)

C. Kinh doanh

d)

D. Nhân thân

10.

Hiến Pháp nước CHXNCN VN năm 2013 quy định mọi công dân đều

a)

A. Bình đẳng về quyền lợi

b)

B. Bình đẳng trước nhà nước

c)

C. Bình đẳng về nghĩa vụ

d)

D. Bình đẳng trước pháp luật

11.

Câu 9: Bình đẳng giới trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình quy định, vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

A. Sử dụng nguồn thu nhập chung

b)

B. Định đoạt tài sản công cộng

c)

C. Bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

d)

D. Lựa chọn giới tính thai nhi

12.

Câu 10: Trường hợp nào dưới đây thể hiện công dặn bình đẳng về hưởng quyền

a)

A. Giữ gìn bí mật quốc gia

b)

B. Chấp hành quy tắc công cộng

c)

C. Giữ gìn an ninh trật tự

d)

D. Tiếp cận các giá trị văn hoad

13.

Nhà nước tạo mọi điều kiện để mỗi dân tộc giữ gìn phát huy bản sắc văn hóa của các dân tộc điều này thể hiện sự bình đẳng về

a)

Kinh tế

b)

Tự do tín ngưỡng

c)

Văn hóa giáo dục

d)

Chính trị

14.

Câu 11: Một trong những quy định của pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế là cả nam và nữ đều bình đẳng trong việc

a)

A. Lựa chọn ngành ngề

b)

B. Tiếp cận việc làm

c)

C. Quản lí doanh nghiệp

d)

D. Quản lí nhà nước

15.

Câu 12: Theo quy định của pháp luật một trong những biện pháp nhằm thúc đẩy bình đẳng trong lĩnh vực chính trị là việc quy định phải đảm bảo tỷ lệ nữ thích đáng trong việc

a)

A. Mở rộng quy mô sản xuất

b)

B. Bổ nhiệm các chức danh quản lí

c)

C. Mở rộng thị trường xuất khẩu

d)

D. Tiếp cận các nguồn thông tin

16.

Câu 13: Nam nữ bình đẳng tại nơi làm việc về việc làm, tiền công...là thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực

a)

A. Gia đình

b)

B. Bạn bè

c)

C. Lao động

d)

D. Kinh tế

17.

Bình đẳng giới trong các lĩnh vực của đời sống gia đình và xã hội bảo đảm cho nam nữ có vị trí vai trò ngang nhau trong việc quyết định các vấn đề chung của đất nước thể hiện nội dung

a)

A. Ý nghĩa bình đẳng giới

b)

B. Mục tiêu bình đẳng giới

c)

C. Nghĩa vụ bình đẳng giới

d)

D. Lợi ích bình đẳng giới

18.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị

a)

A. Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng

b)

B. Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử

c)

C. Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo nặc danh

d)

D. Gửi giấy mời tham dự cuộc họp thôn

19.

Việc thực hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo thể hiện chính sách tại đoàn kết tôn giáo của Đảng nhà nước Việt Nam điều này thể hiện nội dung nào sau đây của chính sách tôn giáo

a)

Ý nghĩa

b)

Lợi ích

c)

Quyền bình đẳng

d)

Nghĩa vụ

20.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong lĩnh vực chính trị không thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc VN đều được

a)

A. Bầu cử đại biểu Quốc Hội

b)

B. Bảo tồn chữ viết của dân tộc mình

c)

C. Ứng cử đại biểu quốc hội

d)

D. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

21.

Theo quy định của pháp luật quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền

a)

Tham gia phát triển du lịch cộng đồng

b)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội

c)

Tham gia chữa bệnh theo quy định

d)

Hỗ trợ chi phí học tập Đại học

22.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào dưới đây không vi phạm quyền các dân tộc Bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục

a)

Gian lận hưởng chế độ ưu tiên học sinh dân tộc

b)

Làm sai chế độ học bổng cho học sinh dân tộc

c)

Tài trợ kinh phí xây dựng trường dân tộc nội trú

d)

Từ chối tiếp nhận sinh viên dân tộc cử tuyển

23.

Thực hiện tốt quyền bình đẳng giữa các tôn giáo không đem lại ý nghĩa nào sau đây

a)

Huy động nguồn lực của các tôn giáo trong phát triển đất nước

b)

Là nhân tố duy nhất đảm bảo sự ổn định chính trị của đất nước

c)

Thể hiện chính sách đại đoàn kết tôn giáo của Đảng nhà nước

d)

Góp phần củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc

24.

Vì truyền bá tôn giáo sinh hoạt tôn giáo và quản lý tổ chức của tôn giáo là nội dung của

a)

Tôn giáo

b)

Cơ sở tôn giáo

c)

Hoạt động tôn giáo

d)

Tín ngưỡng

25.

Theo quy định của pháp luật các cơ sở tín ngưỡng cơ sở tôn giáo hợp pháp được nhà nước

a)

Thu hồi và quản lý

b)

Thiết kế và đầu tư

c)

Tôn trọng và bảo hộ

d)

Xây dựng và vận hành

26.

Đâu không phải là công trình tôn giáo

a)

Tòa thánh Tây Ninh

b)

Nhà thờ Đức bà

c)

Chùa Một cột

d)

Văn miếu Quốc tử giám

27.

Các tổ chức tôn giáo cũng như người theo các tôn giáo khác nhau dù ở bất kỳ Cương vị nào nếu vi phạm pháp luật

a)

Đều sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật

b)

Phải tham gia lao động công ích

c)

Được quyền phủ nhận lời khai nhân chứng

d)

Phải từ bỏ sở hữu mọi tài sản

28.

Cái tôi nhớ được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật có quyền hoạt động tôn giáo theo

a)

Quy định của pháp luật

b)

Tín ngưỡng cá nhân

c)

Quan điểm đạo đức

d)

Phong tục tập quán

29.

Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền tự do hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của

a)

Giáo hội

b)

Đạo pháp

c)

Hội thánh

d)

Pháp luật

30.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia các hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

a)

Ủng hộ các hoạt động tôn giáo

b)

Kỳ thị vì lý do tín ngưỡng tôn giáo

c)

Tuyên truyền văn hóa đạo Phật

d)

Cải tạo công trình tôn giáo hợp pháp

31.

Một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là

a)

Kiến nghị với cơ quan nhà nước

b)

Bảo vệ tổ quốc

c)

Tự do trình bày quan điểm cá nhân

d)

Giữ gìn an ninh trật tự xã hội

32.

Công nhân có nghĩa vụ gì trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội

a)

Chấp hành những quy tắc sinh hoạt công công

b)

Ứng dụng đại biểu quốc hội hội đồng nhân dân

c)

Từ chối nhận cách di sản thừa kế

d)

Tham gia hiến máu nhân đạo

33.

Việc làm nào dưới đây thể hiện công dân thực hiện tốt nghĩa vụ tham gia quản lý nhà nước và xã hội

a)

Chủ động tiếp cận thông tin

b)

Giám sát việc thực hiện bầu cử

c)

Tôn trọng quyền lợi của người khác

d)

Khiếu nại tối cơ quan chức năng

34.

Trong hội nghị tổng kết cuối năm một số người dân xã s đã yêu cầu kế toán xã giải trình về khoản thu chi quỹ đền ơn đáp nghĩa người dân s đã thực hiện đúng quyền nào dưới đây

a)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Chỗ đó kiểm toán ngân sách quốc gia

c)

Tự do ngôn luận

d)

Độc lập phán quyết

35.

Theo quy định của Pháp luật Công dân thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội trong trường hợp nào sau đây

a)

Đăng ký hiến máu nhân đạo

b)

Tham khảo dịch vụ trực tuyến

c)

Khám tuyển nghĩa vụ quân sự

d)

Khiếu nại tố cáo việc làm vi phạm pháp luật

36.

Hành động nào sau đây không phải là biểu hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân

a)

Đóng góp ý kiến sửa đổi hiến pháp

b)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người khác

c)

Bầu cử đại biểu Quốc Hội đồng Nhân dân các cấp

d)

Tham gia đóng góp ý kiến về dự thảo luận

37.

Hành vi nào sau đây thể hiện quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước và xã hội

a)

Bà ca không tố giác hành vi tham ô tham nhũng của ông T là trưởng thôn

b)

Chốn thôn V tự ý viết đơn mất đóng góp xe dọn nhà văn hóa thôn

c)

Anh B tuyên truyền các quy định chủ trương của xã hội cho bà con trong thôn

d)

Chị G từ chối Thảo luôn biểu quyết những vấn đề quan trọng của địa phương

38.

Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội

a)

Hỗ trợ người già neo đơn

b)

Từ bỏ quyển thừa kế tài sản

c)

Lựa chọn loại hình bảo hiểm

d)

Chụp hình quy tắc sinh hoạt công công

39.

Theo quy định của pháp luật trừ những trường hợp bị cấm công dân từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử và quốc hội và hội đồng nhân dân

a)

18 tuổi

b)

20 tuổi

c)

21 tuổi

d)

15 tuổi

40.

Theo quy định của pháp luật hành vi nào dưới đây không vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử ứng cử

a)

Bỏ phiếu thay người khác

b)

Chia sẻ nội dung bỏ phiếu

c)

Mua chuột phiếu bầu cho mình

d)

Chia sẻ lý lịch ứng cử viên

41.

Theo quy định của pháp luật tại thời điểm tổ chức bầu cử cử tri không vi phạm nghĩa vụ bầu cử khi

a)

Bỏ phiếu thay cử tri vắng mặt

b)

Công khai thời gian bỏ phiếu

c)

Công khai nội dung phiếu bầu

d)

Đồng ý bỏ phiếu thay người khác

42.

Khi thực hiện quyền bầu cử công dân được quyền

a)

Tiếp cận cái thông tin về bầu cử theo quy định của pháp luật

b)

Ghi tên vào danh sách cử tri ở nhiều địa phương trên cả nước

c)

Sử dụng tài sản hoặc lợi ích vật chất để lôi kéo môi chuột cử tri

d)

Lợi dụng bầu cử để tuyên truyền cháy những thông tin với pháp luật

43.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nghĩa vụ của công dân khi tham gia bầu cử ứng cử

a)

Không lợi dụng quyền bầu cử ấn tượng để xâm phạm lợi ích của nhà nước

b)

Hỏi ý kiến rồi sao chép nội dung phiếu bầu của người khác

c)

Tuân thủ các quy định của hiến pháp và pháp luật về bầu cử và ứng cử

d)

Tôn trọng quyền của người khác về bầu cử và ứng cử

44.

Đối với cơ quan nhà nước hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử gây ra hậu quả như thế nào

a)

Suy sụp tinh thần và gây tổn thất kinh tế cho người dân

b)

Dẫn đến người đó tự tử

c)

Ảnh hưởng đến sức khỏe tính mẹ danh dự danh phận của công dân

d)

Làm sao là kết quả bầu cử và lãng phí ngân sách nhà nước

45.

Theo quy định của pháp luật tại thời điểm tổ chức bầu cử cử tri không vi phạm nguyên tắc bầu cử khi

a)

Đồng loại sao chép phiếu bầu

b)

Ủy quyền thực hiện nghĩa vụ bầu cử

c)

Độc lập lựa chọn ứng cử viên

d)

Công khai nội dung đã viết vào phiếu bầu

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong bầu cử và ứng cử

a)

Tôn trọng quyền của người khác về bầu cử ứng cử

b)

Giám sát việc thực hiện lập pháp luật về bầu cử

c)

Tiếp cận thông tin về ứng cử

d)

Kiến nghị sai sót trong lập danh sách người ứng cử

47.

Theo quy định của Pháp luật Công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại tố cáo trong trường hợp nào sau đây

a)

Bị hạ bậc lương không rõ lý do

b)

Chứng kiến việc vận chuyển ma túy

c)

Bí mật theo dõi nghi can

d)

Phải kê khai tài sản cá nhân

48.

Theo golden của pháp luật khi thực hiện quyền khiếu nại người khiếu nại không được thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Xuyên tạc nội dung giải quyết

b)

Tiếp tục khiếu nại lần thứ hai

c)

Khởi kiện vụ án hành chính

d)

Ủy quyền luật sư giải quyết

49.

Khiếu nại là quyền của công dân đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính khi có căn cứ cho rằng quyết định đó xâm phạm

a)

Tài sản thừa kế của người khác

b)

Ngân sách quốc gia

c)

Nguồn quỹ phúc lợi

d)

Lợi ích hợp pháp của mình

50.

Công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp nào sau đây

a)

Phát hiện đường dây sản xuất vắc xin giả

b)

Bị trì hoãn thanh toán tiền lương

c)

Bị thu hồi giấy phép lái xe

d)

Nhắn tin bồi thường chưa thỏa đáng

51.

Theo quy định của pháp luật khi thực hiện quyền khiếu nại người khiếu nại phải có trách nhiệm

a)

Trình bày không trung thực sự việc

b)

Phản bác mọi quan điểm trái chiều

c)

Trình bày trung thực sự việc

d)

Từ chối mọi quyết định giải quyết

52.

Theo quan điểm của Pháp luật Công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây

a)

Phát hiện tù nhân trốn chạy

b)

Nhận quyết định kỷ luật chưa thỏa đáng

c)

Chứng kiến bắt cóc con tin

d)

Bị phân tử khủng bố đe dọa tính mạng

53.

Theo quy định của pháp luật khi thực hiện quyền tố cáo người khiếu nại có trách nhiệm cung cấp thông tin tài liệu liên quan cho người giải quyết khiếu nại và chịu trách nhiệm về

a)

Mọi quyết định đã ban hành

b)

Quy trình giải quyết khiếu nại

c)

Nội dung thông tin cung cấp

d)

Chi phí tiếp nhận thông tin

54.

Theo quy định của pháp luật khi thực hiện quyền của mình về bảo vệ tổ quốc công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây

a)

Tìm hiểu về đường lối quân sự

b)

Từ chối đăng ký nghĩa vụ quân sự

c)

Tham gia quân dân tự vệ

d)

Từ chối lưu hành vũ khí trái phép

55.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nghĩa vụ của công dân và tổ quốc

a)

Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ tổ quốc

b)

Lan truyền các thông tin liên quan đến bí mật quốc gia

c)

Tham gia dân quân tự vệ xây dựng nền quốc phòng toàn dân

d)

Ngăn chặn đấu tranh với hoạt động xâm phạm Anh quốc gia

56.

Hành vi nào sau đây thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc của công dân

a)

Tham gia gìn giữ các di sản.....

b)

Tham gia Tuyên truyền luật nghĩa vụ......

c)

Tham gia tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

d)

Tham gia bầu cử hội đồng nhân dân.......

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của những hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân về bảo vệ tổ quốc

a)

Có thể gây nguy hại đến chủ quyền quốc gia

b)

Xâm phạm quyền tự do dân chủ của công dân

c)

Gây mất an ninh chính trị trật tự an toàn xã hội

d)

Là nhân tố duy nhất gây mất trật tự an toàn xã hội

58.

Quyền của mỗi công dân về bảo vệ tổ Quốc thể hiện ở việc mỗi công dân tích cực thực hiện tốt việc làm nào dưới đây

a)

Tham gia hiến máu nhân đạo

b)

Tham gia nghĩa vụ quân sự

c)

Tự trang bị vũ khí quân dụng

d)

Lan truyền bí mật quốc gia

59.

Theo quy định của pháp luật,nội đứng nào sau đây là biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế

a)

Doanh nghiệp đảm bảo an toàn cho lao động nữ khi làm việc nặng nhọc

b)

Nam nữ bình đẳng về tiêu chuẩn độ tuổi khi được đề bạt bổ nhiệm

c)

Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ được ưu đãi về thuế

d)

Nam nữ bình đẳng trong việc thành lập và điều hành doanh nghiệp

60.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả của những hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lý nhà nước

a)

Làm giảm lòng tin của công dân trong tham gia quản lý nhà nước

b)

Gây tổn thất về tinh thần danh dự uy tín tài chính...của công dân

c)

Người vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật

d)

Sức khỏe tính mạng danh dự nhân phẩm của công dân bị đe doạ