wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi
a)
A. điều tra hiện trường gây án
b)
B. giam giữ người tố cáo.
c)
C. bảo mật thông tin quốc gia.
d)
D. truy tìm đối tượng phản động.
e)
Pluto
2.
Câu 2: Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. bắt người hợp pháp của công dân.
b)
B. bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
c)
C. bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.
d)
D. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
3.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi bắt giữ người đang
a)
A. thực hiện hành vi phạm tội.
b)
B. giám hộ trẻ em khuyết tật.
c)
C. bảo trợ trẻ em khuyết tật.
d)
D. truy tìm tù nhân vượt ngục.
4.
Câu 4: Pháp luật quy định không ai bị bắt, nếu không có quyết định của Toà án, quyết định phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trýờng hợp
a)
A. đã có chứng cứ rõ ràng, đầy đủ.
b)
B. gây khó khăn cho việc điều tra.
c)
C. phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
d)
D. cần ngăn chặn ngay người phạm tội bỏ trốn.
5.
Câu 5: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?
a)
A. Khống chế và bắt giữ tên trộm.
b)
B. Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.
c)
C. Theo dõi phạm nhân vượt ngục.
d)
D. Điều tra hiện trường gây án
6.
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe khi
a)
A. thực hiện tố cáo nặc danh.
b)
B. mạo danh lực lượng chức năng.
c)
C. đánh người gây thương tích.
d)
D. theo dõi phạm nhân vượt ngục.
7.
Câu 7: Hành vi đánh người, làm tổn hại cho sức khỏe của người khác là xâm phạm đến quyền tự do cơ bản nào của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
c)
C. Tự do về thân thể của công dân.
d)
D. Bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
8.
Câu 8: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền
a)
A.    được bảo đảm an toàn, bí mật, thư tín, điện tín.
b)
B.     B . bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
c)
C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
d)
D. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
9.
Câu 9: Công dân vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của người khác khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Hạ nhục người khác.
b)
B. Đe dọa giết người.
c)
C. Bắt người trái phép.
d)
D. Tố giác tội phạm.
10.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi làm chết người là hành vi xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về
a)
A. danh dự của công dân.
b)
B. tính mạng và sức khỏe của công dân.
c)
C. nhân phẩm của công dân.
d)
D. tinh thần của công dân.
11.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân?
a)
A. Mọi công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Tòa án.
c)
C. Không ai bị bắt nếu không có phê chuẩn của Viện kiểm sát.
d)
D. Công dân phạm tội quả tang thì không có quyền được bắt.
12.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?
a)
A. Đánh người gây thương tích là hành vi vi phạm pháp luật.
b)
B. Làm chết người là xâm phạm tính mạng, sức khỏe công dân.
c)
C. Đe dọa giết người là xâm phạm danh dự, nhân phẩm công dân.
d)
D. Pháp luật nghiêm cấm các hành vi tra tấn, truy bức với công dân.
13.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có
a)
A. Danh dự của cá nhân được pháp luật và mọi người tôn trọng.
b)
B. Nhân phẩm của cá nhân là cao quý không bị ai xâm phạm.
c)
C. Bịa đặt điều xấu cho người khác là xâm phạm tính mạng, sức khỏe công dân.
d)
D. Tung tin xấu, nói xấu, xúc phạm để hạ uy tín công dân là vi phạm pháp luật.
14.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai về quyền được pháp luật bảo hộ về danh sự, nhân phẩm của công dân?
a)
A. hồ sơ đề nghị vay vốn ưu đãi.
b)
B. công cụ để thực hiện tội phạm.
c)
C. quyết định điều động nhân sự.
d)
D. đối tượng tố cáo nặc danh.
15.
Câu 14: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có
a)
A. bảo trợ người già neo đơn.
b)
B. đối tượng bị truy nã.
c)
C. quản lí hoạt động truyền thông.
d)
D. giám hộ trẻ em khuyết tật.
16.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được khám xét chỗ ở của công dân khi có căn cứ khẳng định chỗ ở của người đó có
a)
A. đối tượng đang bị truy nã.
b)
B. kiểm tra hóa đơn dịch vụ.
c)
C. thực hiện giãn cách xã hội.
d)
D. hồ sơ thế chấp tài sản riêng.
17.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của người khác khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. cấp cứu người bị nạn.
b)
B. kiểm tra căn cước công dân.
c)
C. tuyên truyền bán hàng đa cấp.
d)
D. giới thiệu dịch vụ bảo hiểm.
18.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, công dân không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của người khác khi tự ý vào nhà người khác để
a)
A. xác định thông tin dịch tễ.
b)
B. dập tắt vụ hỏa họa.
c)
C. tìm hiểu bí quyết gia truyền.
d)
D. giới thiệu sản phẩm.
19.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó có
a)
A. hoạt động tôn giáo.
b)
B. tranh chấp tài sản.
c)
C. người lạ tạm trú.
d)
D. tội phạm lẩn trốn.
20.
Câu 19: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó không được tiến hành khi đủ căn cứ khẳng định ở đó chỉ có
a)
A. người đang bị truy nã.
b)
B. phương tiện gây án.
c)
C. bạo lực gia đình.
d)
D. tội phạm đang lẩn trốn.
21.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ để khẳng định ở đó có
a)
A. trình tự, thủ tục do pháp luật quy định.
b)
B. chỉ đạo của cơ quan điều tra.
c)
C. yêu cầu của Viện Kiểm sát.
d)
D. yêu cầu của
22.
Câu 21: Việc khám xét chỗ ở của một người không được tiến hành tùy tiện mà phải tuân theo
a)
A. công cụ gây án.
b)
B. hoạt động tín ngưỡng.
c)
C. tổ chức sự kiện.
d)
D. bạo lực gia đình.
23.
Câu 22: Theo quy định của pháp luật, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?
a)
A. Tự ý mở điện thoại của bạn.
b)
B. Đe dọa đánh người.
c)
C. Tự ý vào nhà người khác.
d)
D. Tung ảnh nóng của bạn lên facebook.
24.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân ?
a)
A. Chỗ ở là nhà ở, phương tiện mà công dân sử dụng để cư trú.
b)
B. Không ai được tự ý xâm phạm chỗ ở trái phép của công dân.
c)
C. Cơ quan chức năng có quyền khám chỗ ở trong mọi trường hợp.
d)
D. Khi pháp luật cho phép cơ quan chức năng được phép khám chỗ ở của công dân.
25.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai về hậu quả của hành vi vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân ?
a)
A. Xâm phạm chỗ ở của công dân là hành vi trái luật cần xử lý nghiêm minh.
b)
B. Xâm phạm chỗ ở của công dân làm ảnh hưởng đến sự bình yên của công dân.
c)
C. Xâm phạm chỗ ở của công dân gây thiệt hại về vật chất và tinh thân cho công dân.
d)
D. Xâm phạm chỗ ở của công dân là gây thiệt hại về tài sản đối với cơ quan nhà nước.
26.
Câu 25: Theo quy định của pháp luật, người làm nhiệm vụ chuyển phát vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín của khách hàng khi
a)
A. chủ động định vị khi giao nhận.
b)
B. thay đổi phương tiện vận chuyển.
c)
C. bảo quản bưu phẩm đường dài.
d)
D. tự tiêu hủy thư gửi nhằm địa chỉ.
27.
Câu 26: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín khi
a)
A. chủ động thu thập và lưu trữ
b)
B. bảo đảm an toàn và bí mật.
c)
C. thực hiện in ấn và phân loại.
d)
D. tiến hành sao kê và cất giữ.
28.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, thư tín, điện thoại, điện tín của công dân được cơ quan chức năng
a)
A. đính chính thông tin cá nhân.
b)
B. thống kê bưu phẩm đã giao.
c)
C. cần chứng cứ để điều tra vụ án.
d)
D. kiểm tra hóa đơn dịch vụ.
29.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi
a)
A. người có thẩm quyền.
b)
B. lực lượng bưu chính.
c)
C. cơ quan ngôn luận.
d)
D. phóng viên báo chí.
30.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, công dân tự tiện mở thư của người khác là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật
a)
A. an sinh xã hội.
b)
B. thông tư liên ngành.
c)
C. thư tín, điện tín.
d)
D. di sản quốc gia.
31.
Câu 30: Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư tín của người khác là xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
b)
B. Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú.
c)
C. Đảm bảo an toàn thư tín, điện thoại, điện tín.
d)
D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
32.
Câu 31: Hành vi nào sau đây không vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín?
a)
A. Tự ý bóc thư của người khác
b)
B. Đọc trộm nhật kí của người khác
c)
C. Bình luận bài viết của người khác trên mạng xã hội
d)
D. Nghe trộm điện thoại người khác
33.
Câu 32: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, chủ thể nào dưới đây được kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của công dân?
a)
A. Đội ngũ phóng viên báo chí.
b)
B. Lực lượng bưu chính viễn thông.
c)
C. Nhân viên chuyển phát nhanh.
d)
D. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
34.
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân?
a)
A. Mọi công dân có quyền được bảo đảm an toàn, thư tín, điện tín.
b)
B. Pháp luật nghiêm công công dân tự ý xâm phạm thư tín người khác.
c)
C. Trong mọi trường hợp không được xâm phạm thư tín người khác.
d)
D. Việc kiểm soát thư tín được thực hiện theo quy định pháp luật.
35.
Câu 34: Phát biểu nào dưới đây là sai về hậu quả của hành vi vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân?
a)
A. Xâm phạm quyền đảm bảo an toàn và bí mật thư tín là xâm phạm quyền riêng tư của công dân.
b)
B. Hành vi vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín của công dân là vi phạm pháp luật.
c)
C. Nếu không gây hậu quả về vật chất thì công dân có quyền xâm phạm thư tín của người khác.
d)
D. Mọi công dân có trách nhiệm tôn trọng quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín của công dân
36.
Câu 35: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền tự do ngôn luận công dân có nghĩa vụ
a)
A. trình bày mọi quan điểm.
b)
B. xuyên tạc về mặt nội dung.
c)
C. tuân thủ quy định pháp luật.
d)
D. ủng hộ mọi quan điểm đưa ra.
37.
Câu 36: Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền tự do ngôn luận công dân không được
a)
A. tự do phát biểu ý kiến.
b)
B. tự mình trình bày quan điểm.
c)
C. xâm phạm lợi ích nhà nước.
d)
D. ủy quyền người khác trình bày.
38.
Câu 37: Nội dung nào dưới đây không phản ánh nghĩa vụ của công dân khi thực hiện quyền tự do ngôn luận?
a)
A. Tuân thủ quy định của pháp luật.
b)
B. Bảo vệ lợi ích hợp pháp của công dân.
c)
C. Bảo vệ lợi ích hợp pháp của tổ chức.
d)
D. Chủ động bày tỏ quan điểm cá nhân.
39.
Câu 38: Theo quy định của pháp luật, quyền tự do báo chí của công dân thể hiện ở việc, mọi công dân nếu có đủ năng lực đều có quyền được
a)
A. xúc phạm danh dự người khác.
b)
B. miễn mọi loại phí dịch vụ.
c)
C. sáng tạo tác phẩm báo chí.
d)
D. mạo danh tác giả để xuất bản.
40.
Câu 39: Theo quy định của pháp luật, quyền tự do báo chí của công dân thể hiện ở việc, mọi công dân đều được
a)
A. cấp căn cước công dân.
b)
B. cấp thẻ hành nghề báo.
c)
C. tiếp cận thông tin báo chí.
d)
D. cấp phát báo miễn phí.
41.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về tự do báo chí?
a)
A. Sáng tạo tác phẩm báo chí.
b)
B. Cung cấp thông tin báo chí.
c)
C. Phản hồi thông tin báo chí.
d)
D. Xử phạt cơ quan báo chí.
42.
Câu 41: Trong quá trình thực hiện quyền tự do báo chí công dân không được
a)
A. trung thành với Tổ quốc.
b)
B. tuân thủ quy định Hiến pháp.
c)
C. xuyên tạc chính quyền địa phương.
d)
D. chịu trách nhiệm về thông tin cung cấp.
43.
Câu 42: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân về tự do ngôn luận?
a)
A. Mọi công dân đều có quyền bát biểu ý kiến về các vấn đề của đời sống xã hội.
b)
B. Mọi công dân trưởng thành đều được bày tỏ quan điểm về các lĩnh vực xã hội.
c)
C. Công dân được tham gia ý kiến về chính sách phát triển kinh tế của Nhà nước.
d)
D. Công dân có quyền bày tỏ ý kiến các vấn đề kinh tế - xã hội tại địa phương.
44.
Câu 43: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân về tự do báo chí?
a)
A. Mọi công dân đều có quyền được tiếp cận tác phẩm báo chí.
b)
B. Mọi công dân đều có quyền được đăng tải tác phẩm báo chí.
c)
C. Mọi công dân đều được sáng tác các tác phẩm báo chí.
d)
D. Mọi công dân đều được tiếp cận với các thông tin báo chí.
45.
Câu 44: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền của công dân về tiếp cận thông tin?
a)
A. Công dân nếu đủ điều kiện được cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết.
b)
B. Công dân nếu đủ điều kiện được tiếp cận với các nguồn thông tin chính thống.
c)
C. Công dân được tiếp cận mọi nguồn thông tin phục vụ cuộc sống.
d)
D. Công dân có quyền được đề nghị cơ quan chức năng cung cấp thông tin nếu đủ điều kiện.
46.
Câu 45: Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ của công dân về tự do ngôn luận?
a)
A. Khi thực hiện quyền tự do ngôn luận, công dân không được bịa đặt nội dung sai sự thật.
b)
B. Khi thực hiện quyền tự do ngôn luận, công dân không được xâm phạm lợi ích của người khác.
c)
C. Khi thực hiện quyền tự do ngôn luận, công dân không được công khai danh tính nhân thân.
d)
D. Khi thực hiện quyền tự do ngôn luận, công dân không được gây chia rẽ bè phái, mất đoàn kết.
47.
Câu 46: Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ của công dân về tự do báo chí?
a)
A. Khi thực hiện quyền tự do báo chí, công dân không được viết bài xuyên tạc chính quyền nhân dân.
b)
B. Khi thực hiện quyền tự do báo chí, công dân không được viết bài phỉ báng chính quyền nhân dân.
c)
C. Khi thực hiện quyền tự do báo chí, công dân không được viết bài mang tính bịa đặt nội dung sai trái.
d)
D. Khi thực hiện quyền tự do báo chí, công dân không được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ với tác phẩm mình sáng tác
48.
Câu 47: Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ của công dân khi tiếp cận thông tin?
a)
A. Khi thực hiện quyền tiếp cận thông tin, công dân không được làm sai lệch về thông tin đã tiếp cận.
b)
B. Khi thực hiện quyền tiếp cận thông tin, công dân không được xâm phạm quyền lợi của công dân.
c)
C. Khi thực hiện quyền tiếp cận thông tin, công dân không được tiếp cận các thông tin về bí mật nhà nước.
d)
D. Khi thực hiện quyền tiếp cận thông tin, công dân không được khai thác thông tin đã tiếp cận.
49.
Câu 48: Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia các hoạt động tín ngưỡng tôn giáo?
a)
A. Ủng hộ các hoạt động tôn giáo.
b)
B. Kỳ thị vì lý do tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Tuyên truyền văn hóa đạo Phật.
d)
D. Cải tạo công trình tôn giáo hợp pháp.
50.
Câu 49: Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền theo hoặc không theo
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. pháp luật.
c)
C. một tôn giáo nào đó.
d)
D. quy định phòng cháy.
51.
Câu 50: Theo quy định của pháp luật, đối với những tôn giáo được pháp luật công nhận, mọi công dân đều có quyền
a)
A. xúc phạm hạ uy tín.
b)
B. theo hoặc không theo.
c)
C. xuyên tạc giáo lý.
d)
D. xâm phạm đất đai.
52.
Câu 51: Theo quy định của pháp luật, các chức sắc, chức việc hoạt động trong các tôn giáo hợp pháp được giảng đạo và truyền đạo tại
a)
A. bất kỳ nơi nào.
b)
B. cơ quan nhà nước.
c)
C. địa điểm hợp pháp.
d)
D. cơ sở công quyền.
53.
Câu 52: Theo quy định của pháp luật, khi đã tham gia vào những tôn giáo được pháp luật công nhận, người đang bị tạm giam, tạm giữ có quyền được
a)
A. từ chối bị tạm giam.
b)
B. giảm mọi hình phạt.
c)
C. sử dụng kinh sách.
d)
D. tại ngoại về gia đình.
54.
Câu 53: Theo quy định của pháp luật, đối với các tôn giáo đã được nhà nước công nhận, người tham gia hoạt động tín ngưỡng tôn giáo không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
a)
A. Tài trợ xuất bản phẩm tôn giáo.
b)
B. Thực hiện hoạt động thiện nguyện.
c)
C. Sáng tác ca khúc ca ngợi tôn giáo.
d)
D. Ép buộc người khác theo tôn giáo.
55.
Câu 54: Theo quy định của pháp luật, nếu phát hiện các hành vi vi phạm về tự do tín ngưỡng, tôn giáo, công dân có nghĩa vụ
a)
A. bao che để họ tiếp tục thực hiện.
b)
B. tố cáo với cơ quan chức năng.
c)
C. chủ động tham gia cùng.
d)
D. bày tỏ thái độ đồng tình.
56.
Câu 55: Theo quy định của pháp luật, khi công dân thực hiện các hoạt động tín ngưỡng tôn giáo phải có trách nhiệm
a)
A. đóng phí đầy đủ.
b)
B. từ bỏ nhân thân.
c)
C. tôn trọng lợi ích người khác.
d)
D. xuyên tạc các tôn giáo khác.
57.
Câu 56: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của công dân?
a)
A. Mọi công dân đều có quyền bày tỏ niềm tin đối với tín ngưỡng tôn giáo của mình.
b)
B. Mọi công dân đều được thực hành tất cả các hình thức tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
C. Với tín ngưỡng và tôn giáo đúng pháp luật, công dân được tự do sinh hoạt.q
d)
D. Với tín ngưỡng và tôn giáo đúng pháp luật, các công dân đều được thực hành nghi lễ.
58.
Câu 57: Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ của công dân về tự do tín ngưỡng, tôn giáo?
a)
A. Khi tham gia các hoạt động tự do, tín ngưỡng công dân phải giữ gìn an ninh trật tự.
b)
B. Khi tham gia các hoạt động tự do, tín ngưỡng công dân cần tôn trọng lợi ích của người khác.
c)
C. Khi tham gia các hoạt động tự do, tín ngưỡng công dân không được lạm dụng để trục lợi.
d)
D. Khi tham gia các hoạt động tự do, tín ngưỡng công dân không được tuyên truyền giáo lý.