wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi 50 câu

Total questions: 50

Worksheet time: 11hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây KHÔNG thuộc tiêu

thức phân loại nguyên liệu, vật liệu:

a)

Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

b)

Theo nội dung, tính chất kinh tế

c)

Theo nguồn hình thành

d)

Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu

2.

Để phân loại hành hóa, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào

a)

Dựa vào nguồn gỗ sản xuất

b)

Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển

c)

Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hóa

d)

Tất cả các tiêu thức nói trên

3.

Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, vật tư hàng hóa phải được đánh

giá theo giá gốc. Vậy trong các chi phí dưới đây, chi phí nào KHÔNG được tính vào giá

gốc của vật tư hàng hóa:

a)

Chi phí mua

b)

Chi phí chế biến

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí liên quan trực tiếp khác

4.

Việc đánh giá vật tư, hàng hóa KHÔNG tiến hành tại thời điểm nào:

a)

Thời điểm mua và nhập kho

b)

Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ

c)

Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ

d)

Tất cả các thời điểm nói trên

5.

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc diện chịu thuế

GTGT theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK152, 153 / Có TK331

b)

Nợ TK152, 153 / Có TK331, Có133

c)

Nợ TK152, 153; Nợ TK 133 / Có TK331

d)

Nợ TK331; Nợ TK133 / Có TK152,153

6.

Khi nhập khi nguyên liệu, vật liệu mà công cụ dụng cụ KHÔNG thuộc diện chịu

thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền

gửi ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK152, 153; Nợ TK133 / Có TK111,112

b)

Nợ TK152, 153/ Có TK111,112; Có TK133

c)

Nợ TK152, 153; Nợ TK133 / Có TK331

d)

Nợ TK152, 153/ Có TK111,112

7.

Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ đã trả bằng tiền mặt hoặc

tiền gửi ngân hàng nhưng cuối tháng hàng chưa về( hàng thuộc diện chịu thuế GTGT

theo phương pháp khấu trừ) kế toán ghi:

a)

Nợ TK151 / Có TK111,112

b)

Nợ TK151 / Có TK111,112; Có TK 133

c)

Nợ TK152, 153; Nợ TK133 / Có TK111,112

d)

Nợ TK151; Nợ TK133 / Có TK111,112

8.

Đầu tháng sau hàng về nhập kho, Kế toán ghi:

a)

Nợ TK151 / Có TK113

b)

Nợ TK152, 153; Nợ TK133 / Có TK111,112

c)

Nợ TK152, 153 / Có TK151

d)

Nợ TK152, 153; Nợ TK133 / Có TK151

9.

Đơn vị thánh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản triết khấu

thanh toán hoặc được giảm giá do vật tư không đảm bảo chất lượng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK331/ Có TK711

b)

Nợ TK331; Nợ TK111, 112/ Có TK711

c)

Nợ TK111,112 / Có TK711; Có TK 133

d)

Nợ TK331; Nợ TK 111,112 / Có TK515

10.

Đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho NSNN về số vật tư nhập khẩu, kế toán

ghi:

a)

Nợ TK133 / Có TK111,112

b)

Nợ TK333 / Có TK113

c)

Nợ TK133 / Có TK333(3)

d)

Nợ TK333(3) / Có TK111,112

11.

Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật tư được tính vào giá trị vật tư ( đơn

vị đã trả tiền), kế toán ghi:

a)

Nợ TK152,153 / Có TK111,112

b)

Nợ TK152,153; Nợ TK333 / Có TK111,112

c)

Nợ TK152,153; Nợ TK 133 / Có TK111,112

d)

Nợ TK152,153 / Có TK111,112; có TK 333

12.

Cuối kì , trị giá vật tư kiểm kê được kết chuyển, kế toán ghi (KKDK):

a)

Nợ TK152,153 / Có TK138(1)

b)

Nợ TK138(1) / Có TK152,153

c)

Nợ TK152,153 / Có TK611

d)

Nợ TK611/ Có TK152,153

13.

Để ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó KHÔNG cần thỏa mãn tiêu chuẩn này:

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy

c)

Khả năng kiểm soát

d)

Thời gian sử dụng trên 1 năm

14.

Để nhận biết được TSCĐ hữu hình, cần các yếu tố nào:

a)

Tính có thể xác định được

b)

Khả năng kiểm soát

c)

Lợi ích kinh tế trong tương lai

d)

Tất cả các yếu tố

15.

Đơn vị không đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào:

a)

Cổ phần hóa Doanh nghiệp

b)

Chia, tách, sát nhập Doanh nghiệp

c)

Giá vốn liên doanh

d)

Đầu kỳ và cuối kỳ kế toán

16.

Thuế GTGT của TSCĐ hữu hình nhập khẩu không được khấu trừ mà được

tính vào nguyên giá, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 211/ Có TK 111,112

b)

Nợ TK211; Nợ TK 133(2)/ Có TK 111,112

c)

Nợ TK 211,/ Có TK 111,112; Có TK 333(2); Có TK 333(1)

d)

Nợ TK211/ Có TK 111,112; Có TK 333(3); Có TK 333(12)

17.

Để được ghi nhận là bất động sản đầu tư, tài sản phải thỏa mãn điều kiện nào:

a)

Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy

b)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Chỉ cần thỏa mãn điều kiện: Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một

cách đáng tin cậy

d)

Phải thỏa mãn 2 điều kiện: Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định

một cách đáng tin cậy và Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương

lai

18.

Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả

lương cho người lao động

a)

Tiền công théo thời gian

b)

Tiền công theo sản phẩm

c)

Tiến công khoán

d)

Tất cả các hình thức

19.

Đơn vị mua BĐSĐT trả bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 211; Nợ TK 133/ Có TK 111,112

b)

Nợ TK 217/ Có TK 111,112

c)

Nợ TK217; Nợ TK 133/ Có TK 331

d)

Nợ TK217; Nợ TK 242; Nợ TK 133 / Có TK 331

20.

Khi phân loại chi phí sản xuất theo công dụng và mục đính, chi phí sản xuất

được chia thành chi phí nào

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Chi phí nhân công

c)

Chi phí nhân công

d)

Tất cả

21.

Tiền công theo sản phẩm bao gồm loại tiền công nào:

a)

Tiền công sản phẩm trực tiếp

b)

Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

c)

Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc

d)

Tất cả các loại tiền công

22.

Chứng từ kế toán nào thuộc phân loại chứng từ theo nội dung kinh tế

a)

chứng từ liên hợp

b)

chứng từ mệnh lệnh

c)

phiếu thu phiếu Chi

d)

chứng từ báo động

23.

Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản phẩm bao gồm yếu tố

nào?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho

d)

Chi phí bán hàng

24.

Khi mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho, giá ghi sổ của nguyên liệu, vật liệu có thể bao

gồm:

a)

Các loại thuế, lệ phí không được khấu trừ.

b)

Tất cả các chi phí nêu ở 3 phương án còn lại.

c)

Chi phí vận chuyển, bốc dỡ.

d)

Chi phí bảo quản trong quá trình vận chuyển.

25.

Phiếu lĩnh vật tư theo hạn mức thuộc chứng từ nào sau đây:

a)

Chứng từ ghi nhiều lần

b)

Chứng từ ghi một lần

c)

Chứng từ mệnh lênh

d)

Chứng từ bên ngoài

26.

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế

nào?

a)

Giá trị tăng dần

b)

Không biến động

c)

Thường xuyên biến động

27.

Một DNXD ký đã nhập kho 1 loại vật liệu lần lượt theo thứ tự thời gian:

- Đầu kỳ tồn kho 30 tấn vật liệu, giá nhập kho 0.78 tr/tấn

- Nhập kho lần 1: 50 tấn vật liệu giá 0,77 tr/tấn

- Nhập kho lần 2: 70 tấn vật liệu giá 0,79 tr/tân

- Xuất kho 85 tấn vật liệu cho sản xuất.

- Nhập kho lần 3( lần cuối): 100 tấn vật liệu, giá 0.8 tr/ tấn

Giá thực tế xuất kho là 85 tấn VL xuất kho tính theo phương pháp nhập sau, xuất trước

sẽ là

a)

67,048 trđ

b)

65,85 trđ

c)

66,85 trđ

d)

68 trđ

28.

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào

a)

Tát cả các yếu tố ở 3 phương án còn lại

b)

Chiết khâu thanh toán

c)

Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ

d)

Chiết khấu thương mại

29.

Việc đánh giá vật tư, hàng hoá KHÔNG tiến hành theo thời điểm nào:

a)

Thời điểm mua và nhập kho

b)

Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ

c)

Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ

d)

Tất cả các thời điểm nói trên

30.

Để ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó KHÔNG cần thoả mãn tiêu chuẩn này:

a)

Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy

c)

Khả năng kiểm soát

d)

Thời gian sử dụng trên 1 năm

31.

Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả

lương cho người lao động:

a)

Tiên công theo thời gian

b)

Tiền công theo sản phẩm

c)

Tiền công khoán

d)

Tất cả các hình thức

32.

Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ tuỳ

thuộc vào yếu tố nào:

a)

Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

b)

Tổng số lượng hàng hoá bán ra trong kỳ

c)

Số lượng hàng hoá i bán ra trong kỳ

d)

Tất cả các yếu tố

33.

ở đơn vị bán, trường hợp nào phát sinh chiết khấu thương mại:

a)

Khách hàng mua với khôi lượng lớn

b)

Khách hàng mua thanh toán sớm tiền hàng

c)

Là khách hàng có quan hệ thường xuyên

d)

Tất cả các trường hợp

34.

Tuỳ thuộc vào lĩnh vực kinh doanh và các hoạt động tài chính, doanh thu bao

gồm những loại nào:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

c)

Doanh thu hoạt động tài chính

d)

Tất cả các doanh thu

35.

Khi tính giá thành theo định mức, Tổng giá thành sản phẩm tuỳ thuộc vào yếu tố

nào:

a)

Giá thành định mức của sản phẩm

b)

Giá thành kế hoạch của sản phẩm

c)

Giá thành sản xuất

d)

Tất cả các yếu tố

36.

Phiếu giao nhận chứng từ nhập/ chứng từ xuất được sử dụng trong phương pháp kế toán chi

tiết vật liệu, công cụ, dụng cụ nào sau đây?

a)

Phương pháp sổ số dư

b)

Phương pháp thẻ song song

c)

Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển

d)

Ở cả 3 phương pháp

37.

Trả trước cho người bán thuộc đối tượng kế toán nào?

a)

Chi phí

b)

Tài sản

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ phải trả

38.

Người mua trả tiền trước thuộc đối tượng kế toán nào?

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản

c)

Doanh thu

d)

Vốn chủ sở hữu

39.

Một DNSX trong kỳ đã mua 1 số vật tư nhập kho, giá mua ghi trên hoá đơn của người bán có

thuế GIGT 10% là 55 trđ, chi phí vận chuyển số vật tư trên về nhập kho là 3,3 trđ (trong đó

thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là 0,3 trđ). Giá cả thực tế nhập kho của số vật tư trên là:

a)

52,5 trđ

b)

58,3 trđ

c)

58 trđ

d)

53 trđ

40.

Đối tượng kế toán nào sau đây không phải là tài sản?

a)

Phải trả cho người bán

b)

Phải thu khách hàng

c)

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

d)

Hàng hoá

41.

Mua bất động sản đầu tư chưa trả tiền, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 217 và Nợ TK133 / Có TK 331

b)

Nợ TK 217 và Nợ TK333 / Có TK 331

c)

Nợ TK 627(2) và Nợ TK133(1) / Có TK 331

d)

Nợ TK 217 / Có TK 131

42.

Nhận bất động sản đầu tư do xây dựng cơ bản hoàn thành bàn giao, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 217 / Có TK 241

b)

Nợ TK 217 / Có TK 211

c)

Nợ TK 217 / Có TK 214

d)

Nợ TK 211 / Có TK 217

43.

Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản phẩm bao gồm yếu tố nào?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho

d)

Chi phí bán hàng

44.

Một doanh nghiệp tiến hành sản xuất đồng thời 2 sản phẩm M, N. Chi phí sản xuất 2 sản phẩm

tập hợp đến cuối kỳ gồm:

- Chi phí NVLtt: 65 trđ

- Chi phí NCtt: 13,6 trđ

- Chi phí SXC: 10, 65 trđ

Cuối kỳ sản xuất hình thành 300 sản phẩm M và 500 sản phẩm N (không có sản phẩm sở dang đầu

kỳ và cuối kỳ)

Cho biết sản phẩm M có giá thành kế hoạch = 0,1 trđ/sp; sản phẩm N có giá thành kế hoạch = 0,11

trđ/sp

Tổng giá thành sản phẩm N sẽ là:

a)

31,5 trđ

b)

57,75 trđ

c)

55,75 trđ

d)

33,5 trđ

45.

Giá thực tế của vật tư, hàng hoá mua ngoài nhập kho được xác định bằng:

a)

Giá trị vốn góp do hội đồng liên doanh định giá

b)

Giá mua ghi trên hoá đơn của người bán+ chi phí trả cho bên gia công

c)

Giá mua ghi trên hoá đơn của người bán+ chi phí thu mua

d)

Giá mua ghi trên hoá đơn của người bán + giá thành sản xuất vật tư đó

46.

Phân loại TSCĐ theo tình trạng sử dụng bao gồm:

a)

TSCĐ đang sử dụng và TSCĐ chờ thanh lý

b)

TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình

c)

TSCĐ đang sử dụng; TSCĐ không sử dụng; TSCĐ chờ thanh lý

d)

TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê

47.

Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ sử dụng cho quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 642 / Có TK 242

b)

Nợ TK 241(3) / Có TK 211

c)

Nợ TK 642 / Có TK 241(3)

d)

Nợ TK 642 / Có TK 335

48.

Người mua trả tiền trước thuộc đối tượng kế toán nào?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản

c)

Nợ phải trả

d)

Doanh thu

49.

Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư Nợ của TK131 được phản ánh ở chỉ tiêu nào sau

đây:

a)

Người mua trả tiền trước

b)

Phải trả cho người bán

c)

Trả trước cho người bán

d)

Phải thu của khách hàng

50.

Khi TSCĐ hữu hình chưa sử dụng chuyển thành công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 242 / Có TK 211

b)

Nợ TK 153(1) và Nợ TK 214(1) / Có TK 211

c)

Nợ TK 153(1) / Có TK 211

d)

Nợ TK 211 / Có TK 153(1)