wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KHII VL10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

2.

Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s.

c)

A = F.s.tanα

d)

A = F.s.sinα

3.

Khi thả một vật rơi tự do từ vị trí M xuống vị trí N, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất.

b)

Động năng tại M là lớn nhất.

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

4.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

5.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ  và giữa tốc độ góc  với tần số  trong chuyển động tròn đều là

a)

b)

c)

d)

6.

Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:

(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.

(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.

(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.

(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.

Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?

a)

I, II.

b)

II, III.

c)

III, IV.

d)

II, IV.

7.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Nhiệt lượng.

b)

Hóa năng.

c)

Động năng.

d)

Quang năng.

8.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s.

b)

N

c)

J

d)

W

9.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

10.

Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

11.

Trên một cánh quạt đang quay đều, người ta lấy hai điểm có bán kính R1  và R2 với  thì chu kì quay của 2 điểm đó lần lượt là T1 và T2. Chọn biểu thức đúng?

a)

b)

c)

d)

T1=T2

12.

Một vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10 m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2. Thế năng trọng trường của vật có giá trị là

a)

50 J.

b)

450 J.

c)

490 J.

d)

98 J.

13.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J.

b)

50 J.

c)

5 J.

d)

0,5 J

14.

Động lượng của một xe tải 2000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h là:

a)

20.000 kg.m/s.

b)

10.000 kg.m/s.

c)

80.000 kg.m/s.

d)

2.100 kg.m/s.

15.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

 3,8 N.

b)

 47,3 N.

c)

 4,5 N.

d)

 46,4 N

16.

Hai lực F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực F1 và F2 có độ lớn:

a)

 F = F1 + F2.   

b)

F = F1 - F2.

c)

F2 = F12+ F22 + 2F1F2cosα.

d)

F2 = F12+ F22 - 2F1F2cosα.

17.

Ngẫu lực là hai lực song song,

a)

 cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào hai vật khác nhau.

18.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

 lực tác dụng lên vật trong một đơn vị thời gian.

c)

quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

d)

vận tốc của vật trong một đơn vị thời gian.

19.

Cơ năng của một vật là

a)

 tổng động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu số giữa động năng và thế năng của vật.

c)

tích của động năng và thế năng của vật.

d)

 bình phương của động năng và thế năng của vật.

20.

Một viên đạn có khối lượng 10g bay với vận tốc 100m/s. Động năng của viên đạn bằng:

a)

 50J.             

b)

1000J.

c)

1500J.

d)

2000J.

21.

Động lượng của một vật là đại lượng

a)

vectơ.   

b)

vô hướng.

c)

có thể là vectơ hoặc vô hướng.  

d)

không có định nghĩa.

22.

Một quả bóng có khối lượng 1 kg đang chuyển động với vận tốc 10 m/s. Động lượng của quả bóng là:

a)

10 kg.m/s.  

b)

100 kg.m/s.  

c)

1000 kg.m/s.

d)

10000 kg.m/s.

23.

Khi lực tác dụng lên vật vuông góc với phương di chuyển của vật thì công của lực

a)

lớn nhất.  

b)

nhỏ nhất.   

c)

bằng 0.  

d)

không xác định được.

24.

Lực nào sau đây không thể là lực tổng hợp của hai lực có độ lớn F1 = 3N và F2 = 4N?

a)

8N

b)

6N

c)

7N

d)

1N

25.

Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

a)

Mặt bàn học.  

b)

Cái ti vi.   

c)

Chiếc nhẫn trơn. 

d)

Viên gạch.

26.

Một người dùng lực F = 20 N để kéo một vật chuyển động một quãng đường s = 10 m theo phương ngang. Công của người đó thực hiện là:

a)

200 J

b)

100 J

c)

50 J

d)

0 J

27.

Một vật có khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Động năng của vật bằng:

a)

25J.   

b)

50J

c)

100J

d)

200J

28.

Một vật có khối lượng 500g chuyển động thẳng dọc trục ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng:

a)

9 kgm/s

b)

2,5 kgm/s

c)

6 kgm/s

d)

4,5kgm/s

29.

Một vật chuyển động tròn đều trên quĩ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên 2 lần thì

a)

tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.

b)

tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

c)

gia tốc của vật tăng lên 4 lần.

d)

gia tốc của vật không đổi.

30.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

0,11 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

1,23 m/s2

d)

16 m/s2.