wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng unit 2

Total questions: 27

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

agricultural

a)

tập trung

b)

thuộc về nông nghiệp

c)

thành tựu

d)

giải trí

2.

centralise

a)

tập trung

b)

kiểm soát

c)

hiệu quả

d)

di dân

3.

hiệu quả, xứng đáng với chi phí

a)

double

b)

counter – urbanisation

c)

centralise

d)

cost – effective

4.

dãn dân

a)

agricultural

b)

effective

c)

counter – urbanisation

d)

densely populated

5.

densely populated

a)

dân cư đông đúc/mật độ dân số cao

b)

phổ biến

c)

di dân

d)

phân biệt đối xử

6.

discrimination

a)

hòa hợp

b)

sự phân biệt đối xử

c)

khoảng cách

d)

thực

7.

tăng gấp đôi

a)

third

b)

double

c)

twice

d)

once

8.

downmarket

a)

chợ

b)

hầm siêu thị

c)

giá rẻ, bình dân

d)

siêu thị

9.

down-to-earth

a)

tiết kiệm năng

b)

thực tế, sát với thực tế

c)

trái đất

d)

phân biệt vùng miền

10.

tiết kiệm năng lượng

a)

double

b)

energy-saving

c)

down-to-earth

d)

downmarket

11.

mở rộng

a)

kind-hearted

b)

industrialisation

c)

expand

d)

interest-free

12.

kéo dài, diễn ra trong thời gian dài

a)

mindset

b)

migrate

c)

long-lasting

13.

di cư

a)

sanitation

b)

mindset

c)

migrate

d)

slum

14.

mindset

a)

nhà ổ

b)

định kiến

c)

suy nghĩ

d)

làm cho quá tải

15.

overload

a)

làm cho quá tải

b)

tốn thời gian

c)

ngừng, thôi không chú ý

d)

đáng để suy

16.

sanitation

a)

tế nhị

b)

độc đáo

c)

vệ sinh

d)

làm cho quá

17.

tự tạo động lực cho bản thân

a)

overload

b)

sanitation

c)

self-motivated

18.

slum

a)

nhà ổ chuột

b)

nhà nghỉ

c)

khách sạn

d)

nhà

19.

ngừng, thôi không chú ý đến nữa

a)

switch on

b)

turn on

c)

switch off

d)

turn off

20.

time-consuming

a)

tiêu tốn thời gian

b)

giải lao

c)

dư thừa thời gian

d)

nghỉ

21.

đáng để suy nghĩ

(a)  

22.

tình trạng thất nghiệp

(a)  

23.

đắt tiền, xa xỉ

(a)  

24.

đô thị hóa

(a)  

25.

dãi dầu sương gió

(a)  

26.

được hình thành từ lâu đời

(a)  

27.

trên phạm vi toàn cầu

(a)