wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM HK2-SINH HỌC 10-2023-2024

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?

4 lines
2.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

4 lines
3.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

4 lines
4.

Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào?

4 lines
5.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng: NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

4 lines
6.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Quá trình này là ở kì nào của nguyên phân?

4 lines
7.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

4 lines
8.

Sau giai đoạn giảm phân I của quá trình giảm phân bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào con là?

(a)  

9.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:

4 lines
10.

Ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?

4 lines
11.

Để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh người ta sử dụng gì?

4 lines
12.

Trong ứng dụng di truyền học, cừu Dolly là sản phẩm của phương pháp?

4 lines
13.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

4 lines
14.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

4 lines
15.

Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?

4 lines
16.

Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

4 lines
17.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

4 lines
18.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

4 lines
19.

Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?

4 lines
20.

Tác dụng của kháng sinh (ứng dụng công nghệ VSV trong y học) như thế nào?

4 lines
21.

Những ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

a)

y học

b)

công nghệ sinh học

c)

quản lí

d)

ngôn ngữ Anh

e)

giáo viên

22.

Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong

4 lines
23.

Sản xuất men vi sinh là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong lĩnh vực nào?

(a)  

24.

Điền vào chỗ trống: "Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là … và lớp vỏ là …".

4 lines
25.

Chu trình nhân lên của virus gồm các giai đoạn theo thứ tự nào sau đây?

4 lines
26.

Vai trò của interferon trong cơ thể?

4 lines
27.

Chế phẩm sinh học nào là thành tựu về ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học?

4 lines
28.

Đâu là loại thuốc trừ sâu được dùng phổ biến?

4 lines
29.

Trong giai đoạn hấp phụ, phân tử bề mặt virus gắn đặc hiệu vào thụ thể bề mặt tế bào theo nguyên tắc gì?

4 lines
30.

Đâu không là lợi ích của ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học?

4 lines
31.

Điều nào sau đây là không đúng về giai đoạn sinh tổng hợp trong quá trình nhân lên của virus?

4 lines
32.

Điều nào sau đây là đúng về giai đoạn xâm nhập trong quá trình nhân lên của virus?

4 lines
33.

Điền vào chỗ trống: "Thông tin giữa các tế bào là … từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định".

a)

Sự truyền tín hiệu

b)

Sự truyền kháng thể

c)

Sự truyền dữ liệu

d)

Sự truyền hormone

34.

Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?

a)

A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy.

36.

Quá trình giảm phân bao gồm bao nhiêu lần phân bào liên tiếp?

a)

2

b)

3

37.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử

d)

Trinh sản

38.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

39.

Sự trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kì nào trong quá trình giảm phân?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì sau I.

d)

Kì cuối I.

40.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử. Gặp ở?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Nấm men bia

d)

Nấm sợi

41.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B. Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

C. Có sự phân chia nhân.

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

42.

phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại.

b)

Bắt đầu đóng xoắn.

c)

Dãn xoắn.

d)

Bắt đầu tháo xoắn

43.

Công nghệ vi sinh vật trong lĩnh vực nào?

a)

Trồng trọt

b)

Dược học

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

44.

Pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi

b)

Phương pháp nuôi cấy

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn

45.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

46.

Đâu không là lợi ích của ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học?

a)

A. Tạo lượng lớn chế phẩm.

b)

B. Trong thời gian ngắn.

c)

C. Giảm giá thành.

d)

D. Đáp ứng y học.

47.

Điền vào chỗ trống: "Thông tin giữa các tế bào là sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua … để tạo ra các đáp ứng nhất định".

a)

Kênh nối giữa các tế bào

b)

Phân tử tín hiệu

c)

Các tế bào máu

d)

Dòng máu tuần hoàn

48.

Hình thức sinh sản nào dưới đây không tồn tại ở vi sinh vật?

a)

Phân đôi

b)

Trinh sản

c)

Tạo thành bào tử

d)

Nảy chồi

49.

Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

a)

A. Vi nấm.

b)

B. Vi tảo.

c)

C. Vi khuẩn.

d)

D. Động vật nguyên sinh.

50.

Chế phẩm sinh học nào là thành tựu về ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học?

a)

A. Vitamin C.

b)

B. Insulin.

c)

C. Vitamin A.

d)

D. Albumin.

51.

Thành phần cấu tạo chính của virus là

a)

màng bọc và vỏ capsid

b)

vỏ capsid và gai glycoprotein

c)

màng bọc và gai glycoprotein

d)

lõi nucleic acid và vỏ capsid

52.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?

a)

A. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy.

c)

C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.

53.

Quá trình giảm phân bao gồm bao nhiêu lần phân bào liên tiếp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Nhiệt độ

b)

pH

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Chất sát khuẩn

55.

Đây là ứng dụng của quá trình nào ở vi sinh vật?

a)

Phân giải carbohydrate

b)

Phân giải protein

c)

Tổng hợp carbohydrate

d)

Tổng hợp protein

56.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kì tế bào là

a)

G1, S, G2

b)

G2, G2, S

c)

S, G2, G1

d)

S, G1, G2

57.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:

a)

G1, G2, S, pha M

b)

G1, S, G2, pha M

c)

S, G1, G2, pha M

d)

G2, G1, S, pha M

58.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Nấm men bia

d)

Nấm sợi

59.

Virus là

a)

dạng sống không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật.

b)

dạng sống đơn bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật.

c)

dạng sống không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nộ

60.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa

b)

Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối

c)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

d)

Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối

61.

Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như:

a)

kích thước hiển vi

b)

môi trường sống khá hạn chế

c)

thời gian sinh trưởng nhanh

d)

quá trình tổng hợp và phân giải các chất

e)

có hình thức dinh dưỡng đa dạng

62.

Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor (là sự kết hợp giữa vật liệu sinh học bioreactor và máy sục khí nano) để xử lí nước thải bằng cách thúc đẩy quá trình tự làm sạch của môi trường thông qua việc phát huy tối đa khả năng phân giải các chất bẩn, độc hại của các vi sinh vật sẵn có trong môi trường. là nội dung của

a)

ứng dụng công nghệ vsv

b)

ý nghĩa công nghệ vsv

c)

triển vọng công nghệ vsv

d)

cơ chế của công nghệ vsv

63.

Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Nuôi cấy mô

c)

Nuôi cấy noãn chưa thụ tinh

d)

Lai hữu tính

64.

Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang dị dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

65.

Các tế bào chết theo chương trình. Các tế bào phân chia mất kiểm soát. Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào?

a)

Một

b)

Ba

c)

Hai

d)

Bốn

66.

Vi sinh vật gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau, chúng có đặc điểm chung là …(1)… và …(2)... chất dinh dưỡng nhanh, sinh trưởng và …(3)… rất nhanh, phân bố rộng. Các từ và cụm từ tương ứng với các số (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

A. Hấp thụ, chuyển hóa, sinh sản.

b)

B. Chuyển hóa, hấp thụ, sinh sản.

c)

C. Sinh sản, hấp thụ, chuyển hóa.

d)

D. Chuyển hóa, sinh sản, hấp thụ.

67.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

Kháng sinh

b)

Dưa muối

c)

Nước tương

d)

Phân bón

68.

Sắp xếp các hình sau theo đúng trình tự của quá trình nguyên phân:

a)

(1) → (2) → (4) → (3)

b)

(2) → (4) → (3) → (1)

c)

(2) → (3) → (4) → (1)

d)

(4) → (3) → (2) → (1)

69.

Tại sao giảm phân lại tạo ra được các tế bào con với số lượng NST giảm đi một nửa?

a)

Vì Giảm phân có 2 lần phân bào liên tiếp nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần (nhân đôi ở kì trung gian).

b)

Vì qua giảm phân bộ NST của tế bào mẹ phải chia đều cho 4 tế bào con.

c)

Vì giảm phân có 2 lần phân bào.

d)

Vì giảm phân không có sự nhân đôi ADN.

70.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?

a)

Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa - kì sau

b)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa - kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1

c)

Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa - kì sau, Điểm G2/M

d)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa - kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M

71.

Chất thích hợp điền vào dấu (?) là

a)

Nuclease

b)

Lipase

c)

Protease

d)

Lactic acid

72.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn cổ.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Tảo biển.

d)

D. Đồng vật nguyên sinh.

73.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật?

a)

Tính toàn năng

b)

Tính ưu việt

c)

Tính năng động

d)

Tính đa dạng

74.

Tính toàn năng của tế bào là

a)

khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong môi trường thích hợp.

b)

quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng.

c)

quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng.

d)

khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong mọi loại môi trường.

75.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?

a)

A. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

B. Phương pháp nuôi cấy.

76.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:

a)

Các tế bào chết theo chương trình

b)

Các tế bào không chịu phân chia

c)

Các tế bào phân chia mất kiểm soát

d)

Các tế bào khỏe mạnh

77.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn cổ.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Nấm.

d)

D. Vi nấm.

78.

Trong giai đoạn Tổng hợp của quá trình nhân lên của virus có 2 quá trình xảy ra cùng lúc đó là?

a)

A. Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp vỏ.

b)

B. Tổng hợp lõi và Tổng hợp vỏ.

c)

C. Tổng hợp lõi và Tổng hợp protein.

d)

D. Tổng hợp hệ gene và Tổng hợp protein.

79.

Ý nào sau đây là triển vọng của công nghệ vi sinh vật?

a)

Sản xuất thuốc kháng sinh cho người và động vật, vaccine, hormone từ công nghệ vi sinh vật.

b)

Tạo giống vi sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp, tạo đột biến định hướng, chỉnh sửa gene, phân lập gene

c)

Sử dụng công nghệ vi sinh vật để xử lí mùi hôi chuồng trại trong chăn nuôi.

d)

Xử lí dầu loang trên biển bằng công nghệ vi sinh vật.

80.

Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn năng lượng tương ứng với nó ở cột B.

a)

1-d, 2-b, 3-d, 4-c

b)

1-a, 2-a, 3-c, 4-c

c)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c

d)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

81.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định.

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi.

82.

Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất sát khuẩn

c)

Chất kháng sinh

d)

Độ ẩm

83.

Điền vào chỗ trống: "Lắp ráp: Các capsomer tạo thành vỏ capsid rỗng và gắn hệ gene vào một cách ...".

a)

A. Ngẫu nhiên.

b)

B. Đặc hiệu.

c)

C. Thích hợp.

d)

D. Chuyên biệt.

84.

Virus bám được trên bề mặt tế bào chủ là nhờ

a)

A. màng tế bào có chứa protein.

b)

B. bề mặt tế bào có các thụ thể.

c)

C. protein bề mặt của virut đặc hiệu với thụ thể bề mặt của tế bào.

d)

D. virus có enzyme riêng.

85.

Cho các yếu tố sau: nhiệt độ, độ ẩm, các hợp chất phenol, các kim loại nặng, tia UV, tia X. Trong các yếu tố này, số yếu tố vật lí ảnh hưởng đến vi sinh vật là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3