wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CK2 – 2023-2024

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

10000

b)

100N

c)

10000N

d)

10N

2.

Động năng là một đại lượng

a)

Vecto, luôn dương

b)

Vô hướng, luôn dương hoặc bằng 0

c)

Vecto, không âm

d)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0

3.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng giảm

4.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)
Lực ma sát
b)

Trọng lực

c)

Lực đẩy

d)

Lực đàn hồi

5.

Độ biến thiên động lượng ∆p của vật trong trường hợp quả pi-a khối lượng m, chuyển động với v1 đến va chạm vuông góc với thành của pi-a thì bật ngược với v2

a)

mv2-mv1

b)

mv2+mv1

c)

mv1/mv2

d)

mv2.v2

6.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình vẽ trên

a)

A là vecto vận tốc, B là vecto gia tốc

b)

B là vecto vận tốc, A là vecto gia tốc

c)

B là vecto vận tốc, D là vecto gia tốc

d)

C là vecto vận tốc, D là vecto gia tốc

7.

Một vật yên nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Vận tốc

d)

Động lượng

8.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

b)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

c)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về động lượng của một vật?

a)

Là một đại lượng vecto

b)

Động lượng của một vật có đơn vị của động năng.

c)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

d)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc

10.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. tác dụng nén của lực

b)

B. tác dụng làm quay của lực

c)

C. tác dụng kéo của lực

d)

D. tác dụng uốn của lực

11.

Một vật A đang chuyển động với vận tốc v thì đến va chạm vào vật B đang đứng yên, sau va chạm vật A dừng lại còn vật B chuyển động với vận tốc v. Va chạm vừa mô tả ở trên là

a)

va chạm một nửa mềm.

b)

va chạm một nửa đàn hồi.

c)

va chạm mềm.

d)

Va chạm đàn hồi

12.

Viên bị 1 có khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 đến va chạm vào viên bi 2 khối lượng m2 đang chuyển động với vận tốc v2 ngược hướng nhau thì động lượng của hệ là

a)

|p1-p2|

b)

p2/P1

c)

p₁ + p2

d)

p₁.p2

13.

Vật khối lượng m chuyển động với vận tốc V, ở độ cao h so với mặt đất. Gia tốc trọng trường là g. Chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì cơ năng của vật được tính theo biểu thức

a)

mv²/2+mgh

b)

mgh

c)

mv2/v²

d)

mgh/v

14.

Động lượng của quả bi-a ngay trước va chạm trong trường hợp quả pi-a khối lượng m, chuyển động với v1 đến va chạm vuông góc với thành của pi-a thì bật ngược với v2

a)

mv₁

b)

mv₂

c)

mv2-mv1

d)

mv1+mv2

15.

Trong hệ SI, công được đo bằng

a)

A. Oát (W)

b)

B. Oát/giây (W/s)

c)

C. calo (cal)

d)

D. Jun (J)

16.

Công suất là đại lượng đo bằng

a)

A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian

b)

B. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động

c)

C. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động

d)

D. công sinh ra trong một đơn vị thời gian

17.

Biểu thức tính công tổng quát là

a)

A. A = F.s.sina

b)

B. A = F.s.cosa

c)

C. AF.s.tana

d)

D. A = F.s/cosa

18.

Thả rơi một hòn sỏi khối lượng 50 g từ độ cao 1,2 m xuống một giếng sâu 3 m. Công của trọng lực khi vật rơi chạm đáy giếng là (Lấy g = 10 m/s)

a)

A. 60 J

b)

B. 1,5 J

c)

C. 210 J

d)

D. 2,1 J

19.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của mắt xích xe đạp khi xe chạy

b)

. Chuyển động của đầu cánh quạt trần khi vừa bật

c)

Chuyển động của con lắc đồng hồ

d)

Chuyển động của đầu cánh quạt trần khi quay ổn định

20.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5 N và cánh tay đòn là 20cm?

a)

10Nm

b)

1 Nm

c)

100N

d)

1N

21.

Chuyển động tròn đều không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Quỹ đạo là đường tròn

b)

Vecto vận tốc không đổi

c)

Tốc độ góc không đổi

d)

Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo

22.

Moment lực có đơn vị là

a)

Kg.m/s2

b)

N.m

c)

Kg.m/s

d)

N/m

23.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực

a)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật

24.

Quy tắc moment lực

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định

c)

Không dùng cho vật nào cả

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định

25.

Lực có tác dụng làm vật rắn quay quanh một trục khi

a)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

Lực có giá song song với trục quay

c)

Lực có giá cắt trục quay

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

26.

Đại lượng nào sau đây không ohair là một dạng năng lượng

a)

Nhiệt lượng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

27.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

N/m

b)

Cal

c)

N/s

d)

Kg.m2 /s

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực

a)

Công là đại lượng vô hướng

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển

29.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

30.

Công cơ học là đại lượng

a)

vecto

b)

Vô hướng

c)

Luôn dương

d)

Không âm

31.

Trong trường hợp nào sau đây trọng lực không thực hiện công

a)

Vật đang rơi tự do

b)

Vật đang chuyển động biến đổ đều trên mặt phẳng ngang

c)

Vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng

d)

Vật đang chuyển động ném ngang

32.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương nang của lực hợp với phương chuyển động một góc 60°. Biết rằng quảng đường đi được là 6m. Công của lực F là

a)

11J

b)

50J

c)

30J

d)

15J

33.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 2m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Cho gia tốc rơi tự do là g=10m/s2. Công tổng mà người đó thực hiện là

a)

120J

b)

1920J

c)

1960J

d)

1800J

34.

1Wh bằng

a)

3600J

b)

1000J

c)

60J

d)

1CV

35.

Câu nào sau đây sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật

a)

Có thể dương hoặc bằng 0

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Tỉ lệ với khối lượng của vật

d)

Tỉ lệ với vận tốc của vật

37.

Cơ năng chả vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo

c)

Chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát

d)

Không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản

38.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H>1

b)

H=1

c)

H<1

d)

0<H<=1

39.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất động cơ bằng

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

40%

40.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

Định luật bảo toàn công

b)

Định luật II Newton

c)

Định luật bảo toàn động lượng

d)

Định luật III Newton

41.

Chuyển động tròn đều có

a)

Vecto vận tốc không đổi

b)

Tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

Tốc độ góc phụ thuộc vào band kính quỹ đạo

d)

Chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

42.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

Tốc độ góc thay đổi

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Quỹ đạo là đường tròn

d)

Tốc độ dài không đổi

43.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

Thời gian vật chuyển động

b)

Số vòng đi được trong 1 giây

c)

Thời gian vật đi được một vòng

d)

Thời gian vật di chuyển

44.

Vecto gia tốc của vật chuyển động tròn đều?

a)

có độ lớn =0

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo

c)

Luôn cùng hướng với vecto vận tốc

d)

Luôn vuông góc với vecto vận tốc

45.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

Vecto gia tốc không đổi

b)

Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm

c)

Vecto vận tốc không đổi

d)

Vecto vận tốc lun hướng vào tâm

46.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi

b)

Chiều không đổi

c)

phương không đổi

d)

Độ lớn không đổi

47.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

b)

Hợp lực của tất vả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

Vật chỉ chiu tác dụng của lực hướng tâm

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát

48.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây

a)

Giới hạn vận tốc của xe

b)

Tạo lực hướng tâm

c)

Tăng lực ma sát

d)

Cho nước mưa dễ thoát

49.

Chọn phát biểu sai?

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

50.

Chọn phát biểu sai

a)

Hệ vật - Trái Đất luôn được coi là hệ kín

b)

Hệ vật - Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

51.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

Định luật I Newton

b)

định luật II Newton

c)

Định luật III Newton

d)

Không tương đương với các định luật newton

52.

Sở dĩ khi bắn súng các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương vai. Hiện tượng đó liên quan đến

a)

Chuyển động theo quán tính

b)

chuyển động do va chạm

c)

Chuyển động ném ngang

d)

Chuyển động bằng phản lực