WorksheetsQuiz 8
Total questions: 31
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột
a)
Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
b)
Ket quả làm việc của nhóm tăng lên
c)
Khuyến khích sáng tạo và phát minh
d)
Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi
2.
Các mâu thuẫn về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn
a)
Mâu thuẫn quan hệ
b)
Mâu thuẫn quy trình
c)
Mâu thuẫn nhiệm vụ
d)
Tất cả đều sai
3.
Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tố chức
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
4.
Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thế điều khiến có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then chốt nào trong thiết kế tố chức
a)
Chuỗi mệnh lệnh
b)
Phạm vi hoạt động
c)
Chuyên môn hóa công việc
d)
Phạm vi kiểm soát
5.
Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tố chức
a)
Cấu trúc đơn giản
b)
Cơ chế quan liêu
c)
cơ cấu ma trận
d)
tất cả đều sai
6.
Nếu tố chức muốn đề ra chiến lược giảm thiếu chi phí cần áp dụng cư cấu tố chức:
a)
Mô hình cơ giới
b)
Mô hình hữu cơ
c)
A,b đều đúng
d)
Tất cả đều sai
7.
Nếu tố chức muốn đề ra chiến lưực phát minh-nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phấm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cư cấu tố chức:
a)
Mô hình cơ giới
b)
Mô hình hữu cơ
c)
A,b đều đúng
d)
Tất cả đều sai
8.
Một cấu trúc phang, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hoá thấp, mạng thông tin toàn diện là một mô hình:
a)
Mô hình cơ giới
b)
Mô hình hữu cơ
c)
A,b đều đúng
d)
Tất cả đều sai
9.
Mô hình cư cấu tố chức phụ thuộc vào:
a)
Chiến lược
b)
Môi trường
c)
Công nghệ
d)
Tất cả đều đúng
10.
Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của HVTC ử cấp độ nhóm:
a)
Thiết kế công việc và công nghệ
b)
Xung đột
c)
Lãnh đạo
d)
Quyền lực
11.
Các biến độc lập ử cấp độ nhóm bao gồm tất cả ngoại trừ:
a)
Quyền lực
b)
Giá trị và thái độ
c)
Truyền thống
d)
Mâu thuẫn
12.
Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tố chức cấp độ cá nhân:
a)
Nhận thức
b)
Động viên
c)
Xung đột
d)
Ra quyết định cá nhân
13.
Hành vi tố chức nhắm đến làm thế nào đế:
a)
Tăng năng suất lao động
b)
Giảm vắng mặt và thuyên chuyển
c)
Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên
d)
Tất cả đều đúng
14.
Mục tiêu của cá nhân trong tổ chức so với mục tiêu của tổ chức:
a)
Luôn thống nhất cả về lý luận, thực tiễn
b)
Không thống nhất cả về lý luận, thực tiễn
c)
Thống nhất về lý luận, khác biệt trong thực tiễn
d)
Thống nhất trong thực tiễn
15.
Vai trò của hành vi tổ chức KHÔNG bao gồm:
a)
Nghiên cứu lý giải thái độ, hành vi
b)
Tác động phù hợp hoàn cảnh
c)
Loại trừ hành vi tích cực
d)
Tạo lập môi truờng làm việc hiệu quả
16.
Một đặc điểm thuờng thấy trong các doanh nghiệp FDI là:
a)
Nguời lao động luôn gặp Stress trong công việc
b)
Nguời lao động luôn làm việc từ xa
c)
Sự giao luu giữa những nền văn hóa khác nhau
d)
Yêu cầu công việc vừa sức
17.
Khoa học Hành vi tổ chức: khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề thuờng đuợc đề cập nghiên cứu ở cấp độ:
a)
Cá nhân
b)
Tổ chức
c)
Nhóm
d)
Liên nhân cách
18.
Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích cho nhà quản lý vì môn học này tập trung vào:
a)
Cải thiện năng suất và chất luợng; Giảm thiểu sự vắng mặt
b)
Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên
c)
Cải thiện kỹ năng con nguời của nhà quản lý
d)
Tất cả đáp án đều đúng
19.
Nội dung nào duới đây không phải là đặc trung của tổ chức:
a)
Mục tiêu chung
b)
Cá nhân có sự tuong tác ảnh huởng lẫn nhau
c)
Số luợng thành viên cố định
d)
Có nguyên tắc rõ ràng
20.
Đặc trung của mục tiêu tổ chức là:
a)
Thay đổi linh hoạ
b)
Bất biến
c)
Định huớng hoạt động
d)
Tất cả đáp án đều đúng
21.
Mục tiêu của tổ chức KHÔNG thực hiện tác động nào duới đây đối với văn hóa tổ chức?
a)
Điều chỉnh
b)
Định huớng
c)
Kiểm soáT
d)
Loại bỏ
22.
Nội dung nào duới đây KHÔNG nằm trong chức năng của khoa học hành vi tổ chức:
a)
Chức năng kiểm soát
b)
Chức năng kiểm định
c)
Chức năng dự đoán
d)
Chức năng giải thích
23.
Hành vi tổ chức giúp nhà quản lý quyết định sử dụng biện pháp tác động nào phù hợp với nguời lao động dựa trên co sở dự kiến đuợc phản ứng của họ đối với tác động thay đổi, điều này thể hiện:
a)
Chức năng kiểm soát
b)
Chức năng giải thích
c)
Chức năng dự kiến
d)
Chức năng dự đoán
24.
Nam nhiều lần đi làm muộn mà không báo cáo truởng phòng. Truởng phòng cho rằng Nam luời biếng. Nhận định của truởng phòng thể hiện:
a)
Chức năng nhận định
b)
Chức năng kiểm soát
c)
Chức năng giải thích
d)
Chức năng dự đoán
25.
Chức năng VHTC?
a)
Nâng cao hình thức tổ chức trong DN
b)
Không mang lại nhiều giá trị cho tổ chức
c)
Nâng cao tính ổn định cho hệ thống xã hội
d)
Nâng cao tính đoàn kết của nhân viên
26.
Các cấp độ nghiên cứu Hành vi tổ chức bao gồm:
a)
Cá nhân, nhóm, liên cá nhân
b)
Cá nhân, nhóm, văn hoá tổ chức
c)
Cá nhân, nhóm, liên nhóm
d)
Cá nhân, nhóm, tổ chức
27.
Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc
a)
Cấp độ nhóm
b)
Cấp độ tổ chức.
c)
Cấp độ cá nhân.
d)
Cấp độ quốc gia.
28.
Trong bất cứ doanh nghiệp hay tổ chức nào cũng luôn có sự tồn tại một hoặc một số những vấn đề nhu: đa dạng về giới tính; đa dạng về trình độ, lứa tuổi, thâm niên.... Đây là nội dung của:
a)
Xu huớng toàn cầu hóa
b)
Sự đa dạng nguồn nhân lực trong tổ chức
c)
Hạn chế về nguồn nhân lực
d)
Xu huớng sáp nhập và chia tách
29.
Nội dung nào duới đây không phải là kết quả của sự tuơng tác, chịu ảnh huởng lẫn nhau giữa các cá nhân trong tổ chức.
a)
Điều chỉnh hành vi tiêu cực
b)
Hoàn thành công việc thuận lợi
c)
Không bộc lộ đuợc tính cách
d)
Định huớng đuợc thái độ phù hợp
30.
Tính cách là phong thái tâm lý cá nhân độc đáo, quy định cách thức hành vi của
a)
Hành vi của cá nhân luôn thống nhất tính cách
b)
Tính cách quyết định hành vi cá nhân trong mọi hoàn cảnh
c)
Tính cách ảnh huởng đến hành vi cá nhân
d)
Tính cách tạo ra hành vi tích cực
31.
Câu nào duới đây đề cập về đặc điểm tính cách cá nhân bị sai?
a)
Tính cách có thể đuợc hình thành cũng bởi tính di truyền và môi truờng
b)
Tính cách của một cá nhân đuợc xác định bởi hành vi của nguời đó
c)
Tính cách không thể đuợc nhìn thấy trực tiếp
d)
Đặc điểm tính cách làm cho nguời ta cu xử gần giống nhau trong mọi tình huống
100 %
