wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ 2 TIN 11

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tẩy xóa ảnh là gì?

4 lines
2.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị

4 lines
3.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm chỉnh sửa kích thước các phần tử

4 lines
4.

Công cụ Healing khi sử dụng

4 lines
5.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm di chuyển các phần tử trong biểu mẫu:

4 lines
6.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm tạo biểu mẫu điều hướng:

4 lines
7.

Em hãy sắp xếp các bước sau để sử dụng CSDL QuanLi_HS, lập báo cáo in danh sách những học sinh trong mẫu hỏi được tạo ra

4 lines
8.

Em hãy sắp xếp các bước sau để sử dụng CSDL QuanLi_HS, tạo mẫu hỏi (truy vấn) danh sách học sinh có điểm trung bình mỗi môn từ 6,5 trở lên.

4 lines
9.

Em hãy sắp xếp các bước sau để sử dụng CSDL QuanLi_HS, tạo mẫu hỏi (truy vấn) danh sách học sinh có điểm trung bình mỗi môn từ 6,5 trở lên.

4 lines
10.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

4 lines
11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

(a)  

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ... tô lên đường biên này để làm mờ....

4 lines
13.

Em hãy sắp xếp các bước sau để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm của ứng dụng

4 lines
14.

Đặc điểm của phần tử nhãn tên trường là gì?

4 lines
15.

Đặc điểm của phần tử hộp dữ liệu là gì?

4 lines
16.

Hãy trình bày các thành phần chính trong giao diện chỉnh sửa video trên Animiz.

4 lines
17.

Cắt ảnh là gì? Nêu các bước thực hiện cắt ảnh trong GIMP?

4 lines
18.

Nêu các bước tạo video bằng phần mềm tạo video.

4 lines
19.

Mục dữ liệu "có kết buộc với bảng CSDL," và "không kết buộc" khác nhau như thế nào?

4 lines
20.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Transform

b)

Crop

c)

Scale

d)

Move

21.

GIMP là phần mềm

a)

Nghe nhạc

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Xử lí ảnh

d)

Trình chiếu, thuyết trình

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta không thể tạo ra nhiều lớp trên một bức ảnh

b)

Ta có thể tạo ra nhiều lớp trên một bức ảnh

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh

23.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

để bức ảnh nhìn chân thực hơn

b)

để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

d)

để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

24.

Để xoay ảnh trong phần mềm GIMP, chúng ta có thể sử dụng biểu tượng Rotate hoặc

a)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp

b)

Nhấn Image / Autocrop Image

c)

Nhấn tổ hợp phím tắt SHIFT + R

d)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit\Paste

25.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop

b)

Công cụ Move

c)

Công cụ Text A

d)

Công cụ Transform

26.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)

File/ Save

b)

File/ Exit

c)

File/ Open

d)

File/ New

27.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Văn bản được tạo cũng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

b)

Có bảng các công cụ thiết kế đồ họa như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

c)

Không thể mở nhiều tệp ảnh để lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh đích.

d)

Có thể tô nền bằng một màu duy nhất hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

28.

Trong bản ghi sẽ ứng với một cặp phần tử, gồm

a)

Dữ liệu

b)

Các điều khiển (control)

c)

Nhãn tên trường và hộp dữ liệu

d)

Cả A, B, C

29.

Có bao nhiêu khung nhìn báo cáo?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

30.

Thao tác đầu tiên để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm của ứng dụng là gì?

a)

Tìm mục Display Form. Hiện đang bỏ trống. Nháy mũi tên trỏ xuống để thả xuống danh sách các biểu mẫu đang có trong CSDL

b)

Chọn Current Database

c)

Chọn Navigation Form là tên biểu mẫu dự kiến làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Nháy chọn File/Options. Access hiển thị cửa sổ để thiết lập nhiều lựa chọn chung cho toàn bộ phần mềm Access trên máy cá nhân hoặc riêng cho từng CSDL đang làm việc.

31.

Sau khi chỉnh sửa ảnh trong phần mềm Gimp, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

XCF

c)

doc

d)

txt

32.

Độ phân giải làm cho ảnh?

a)

mờ đục đi

b)

phóng được to lên

c)

rõ nét

d)

thu được nhỏ lại

33.

Biểu mẫu điều hướng là gì?

a)

một hộp hình chữ nhật, cũng gọi là một điều khiển (control)

b)

một giao diện có chứa các nút điều khiển giúp điều hướng để người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau trong CSDL

c)

hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dược dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới

d)

cho phép xem và gõ nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khóa chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ, không cho phép sửa đổi

34.

Một trường trong bản ghi sẽ ứng với một cặp phần tử, gồm

a)

Dữ liệu

b)

Các điều khiển (control)

c)

Nhãn tên trường và hộp dữ liệu

d)

Cả A, B, C

35.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới

b)

Không đáp án nào sai

c)

Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

d)

Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

36.

Để tẩy xóa và phục hồi ảnh trong GIMP, sử dụng các công cụ

a)

Clone

b)

Healing

c)

Perspective Clone

37.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

c)

Lập báo cáo

d)

Sửa cấu trúc bảng

38.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Người sử dụng chỉ cần nháy chuột lên các thẻ, giống như các nút lệnh, thì biểu mẫu, báo cáo sẽ mở để làm việc

b)

Cả A, C,D

c)

Nếu biết lập trình, có thể làm thêm một biểu mẫu đăng nhập yêu cầu cung cấp tên, mật khẩu; sau đó thiết lập để mở biểu mẫu đăng nhập trước tiên thay vì mở bàn điều khiển trung tâm.

d)

Đóng Access và khởi chạy lại tệp CSDL thì các thiết lập trên mới có hiệu lực

39.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để thay đổi thứ tự ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

b)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

c)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

d)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline)

40.

Trong khung nhìn thiết kế sẽ thấy rõ các phần:

a)

Cả B, C,D

b)

Page Footer

c)

Report Header, Page Header

d)

Detail

41.

Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.

c)

một bước quan trọng để đảm bảo video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện.

d)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

42.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline)

b)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn

c)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong m

43.

Có thể ghép một phần hoặc toàn bộ nguồn ảnh vào trong ảnh đích bằng cách

a)

Mở một hay nhiều tệp ảnh bằng lệnh File/Open,

b)

Nháy chuột vào biểu tượng FG hoặc BG rồi chọn màu trong hộp thoại chọn màu xuất hiện ngay sau đó.

c)

Nháy chuột vào Text, chọn thuộc tính định dạng rồi nháy chuột vào vị trí cần chèn trong cửa sổ ảnh để nhập văn bản.

d)

Chọn ảnh nguồn và thực hiện các xử lí cần thiết. Sao chép ảnh nguồn vào ảnh đích điều chỉnh kích thước và vị trí ảnh mới ghép vào cho phù hợp.

44.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Transform

b)

Scale

c)

Crop

d)

Move

45.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Move

c)

Công cụ Text A

d)

Công cụ Transform

46.

Đâu là đặc điểm của phần thân biểu mẫu?

a)

Cả A, B, C

b)

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu. Có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

c)

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

d)

Phần chi tiết detail

47.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

b)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

c)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

d)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

48.

Các thao tác chỉnh sửa ảnh bao gồm

a)

Thêm ảnh

b)

Cả A, D, C

c)

Xóa ảnh

d)

Thay đổi thứ tự ảnh, thời gian xuất hiện ảnh

49.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để xóa ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn

b)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.

c)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).

d)

Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline

50.

Công cụ Healling còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

hộp tùy chọn công cụ

c)

Cả A, B, C

d)

vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

c)

Tất cả nhận định trên đều đúng

d)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

52.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

53.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)

File/ Save

b)

File/ Exit

54.

Các phần trong khung nhìn thiết kế sẽ có những phần từ nhỏ hơn, đó là

a)

hộp dữ liệu

b)

Cả A, D, C

c)

nhãn tên trường

d)

một hộp hình chữ nhật, cũng gọi là một điều khiển (control)

55.

Dưới khung nhìn thiết kế, ta thấy biểu mẫu chia thành những phần nào sau đây?

a)

Chia thành hai phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu

b)

Chia thành bốn phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu, hộp dữ liệu và nhãn

56.

Trong khung nhìn thiết kế, ta thấy biểu mẫu chia thành những phần nào sau đây?

a)

Chia thành hai phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu

b)

Chia thành bốn phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu, hộp dữ liệu và nhãn tên

c)

Chia thành ba phần: Đầu biểu mẫu, chân biểu mẫu và thân biểu mẫu

d)

Chia thành hai phần: Hộp dữ liệu và nhãn tên

57.

Báo cáo có đặc điểm gì khác so với biểu mẫu?

a)

Báo cáo chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi được dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới

b)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

58.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Tất cả nhận định trên đều đúng

d)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

59.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

độ lài ngắn của 1 điểm ảnh

b)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

c)

diện tích của một điểm ảnh

d)

số điểm ảnh trên 1 inch

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các biểu mẫu cho xem dữ liệu?

a)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu không cho phép người xem sửa đổi dữ liệu

b)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức the

61.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi

62.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\New

b)

File\ Exit

c)

File\ Open

d)

File\Export As

63.

Các thao tác để di chuyển các phần tử trong báo cáo là

a)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

b)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

c)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

d)

Nháy chuột chọn và di chuyển bằng kéo thả chuột hoặc nhấn các phím mũi tên trên bàn phím

64.

Thao tác thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bản điều khiển trung tâm của ứng dụng gốm mấy bước?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

65.

Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?

a)

Nháy đúp chuột vào nhãn tên; con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới

b)

Nháy đúp chuột vào Tables

c)

Nháy đúp chuột vào Reports

d)

Nháy đúp chuột vào Queries

66.

Chức năng của phần mềm GIMP là

a)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

b)

Chỉnh sửa ảnh.

c)

Tất cả các khả năng trên.

d)

Ghép ảnh

67.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Muốn tăng hay giảm khoảng thời gian của các hiệu ứng, trỏ chuột vào cạnh phải hoặc cạnh trái, khi chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả đến điểm thời gian mong muốn

b)

Cả A, D, C đều đúng

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Tất cả nhận định trên đều đúng

d)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

69.

Đâu là đặc điểm của phần chân biểu mẫu?

a)

Cả A, B, C

b)

Phần chi tiết detail

c)

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

d)

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu. Có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

70.

Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?

a)

ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

b)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

c)

thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.

d)

việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các biểu mẫu cho xem dữ liệu?

a)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu không cho phép người xem sửa đổi dữ liệu

b)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

d)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

72.

Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?

a)

Nháy đúp chuột vào nhãn tên; con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới

b)

Nháy đúp chuột vào Tables

c)

Nháy đúp chuột vào

73.

Đâu là đặc điểm của phần đầu biểu mẫu?

a)

Cả A, B, C

b)

Hiển thị tiêu đề của biểu mẫu. Có thể thêm logo của tổ chức, hình trang trí tiêu đề ở đây

c)

Phần chi tiết detail

d)

Phần tùy chọn ở cuối trang biểu mẫu, thường có nội dung để in ra

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng về biên tập âm thanh?

a)

Biên tập âm thanh thường gồm: cắt bỏ một phần âm thanh, cắt tệp âm thanh thành nhiều đoạn rồi ghép các đoạn với nhau, căn chỉnh thời gian sao cho âm thanh khớp với hình ảnh khi hiển thị

b)

Cả A, D, C

c)

Để thực hiện biên tập âm thanh, nháy đúp chuột vào tệp âm thanh, xuất hiện cửa sở Audio editor

d)

Để chia tệp âm thành thành nhiều đoạn, muốn cắt tệp âm thành tại vị trí nào, ta nháy chuột tại vị trí đó và chọn Split

75.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

c)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

d)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

76.

Các mục tiêu chỉnh sửa video thường là

a)

Xóa hình ảnh hoặc âm thanh

b)

Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất

c)

Tạo câu chuyện, sự hấp dẫn và cảm xúc

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng biến mất là hiệu ứng biến mất của đối tượng đã được chọn trước đó

b)

Để xóa hiệu ứng, nháy chuột phải vào hiệu ứng muốn xóa, chọn Delete animation

c)

Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện ngẫu nhiên

d)

Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện mặc định là None

78.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

b)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

c)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

79.

Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định

a)

xuất hiện cùng khung thời gian

b)

xuất hiện thời gian khác nhau

c)

Xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện

d)

xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất

80.

Hộp dữ liệu và nhãn tên trường là hai loại phần tử:

a)

khác nhau về bản chất mặc dù nhìn giống nhau

b)

hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

c)

Cả A, B, C

d)

dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

81.

Khi chỉnh sửa bài trí biểu mẫu, báo cáo, có những nhóm việc chính nào sau đây?

a)

Cả A, B, C

b)

Đổi lại tên cho các tiêu đề biểu mẫu, báo cáo; sửa lại các nhãn tên cột ở trang biểu mẫu hay báo cáo

c)

Chỉnh sữa kích thước các phần tử cho hợp lí

d)

Di chuyển sắp xếp lại để trông quen thuộc, tiện sử dụng hơn

82.

Nhận định nào sau đây là đúng về thao tác cắt hình ảnh trong phần mềm GIMP?

a)

Cả C,D đều đúng

b)

Nhấn chuột trái vào mục Color (Màu sắc) trên thanh công cụ phía trên màn hình. Tại đây bạn chọn Brightness - Contrast (Độ sáng - Độ tương phản)

c)

Nhấn vào công cụ Rectangle Select Tool (Công cụ chọn vùng hình chữ nhật) hoặc nhấn phím tắt R. Giữ và kéo chuột để chọn vùng hình ảnh muốn cắt.

d)

Bấm chuột phải vào hình ảnh, trong thực đơn đổ xuống, bạn chọn mục Image (Hình ảnh) sau đó chọn tiếp Crop to Selection (Cắt vùng được chọn).