wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Vi Sinh Y Học

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của Lipopolysaccharit:

4 lines
2.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

4 lines
3.

Thành phần nào sau đây là thành phần cấu tạo của pili của vi khuẩn?

4 lines
4.

Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì?

4 lines
5.

Vi khuẩn có khả năng tạo nội độc tố

4 lines
6.

Chất tẩy uế có đặc điểm:

4 lines
7.

Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mạn tính:

4 lines
8.

Các thành phần bề mặt của vi khuẩn tham gia bám đặc hiệu lên bề mặt tế bào là:

4 lines
9.

Các tính chất của nội độc tố:

4 lines
10.

Enzym coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và tác động của kháng sinh nhờ cơ chế:

4 lines
11.

Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn:

4 lines
12.

Miễn dịch tự nhiên ở người có các đặc điểm:

4 lines
13.

Miễn dịch tự nhiên ở người có các đặc điểm:

a)

Hệ thống này gồm có hàng rào thể dịch của cơ thể và miễn dịch chủng loại.

b)

Hệ thống này có sẵn nên ngăn cản tức thì mọi sự xâm nhập của vi sinh vật

c)

Chỉ được tạo ra khi gặp kháng nguyên tác nhân gây bệnh trước đó.

d)

Có thể có được khi nhận được kháng thể từ cơ thể khác truyền qua.

14.

Kháng thể có trong sữa mẹ được truyền qua con làm cho cơ thể của con có được:

4 lines
15.

Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm được quyết định bởi:

(a)  

16.

Đặc điểm kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm:

4 lines
17.

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Nha bào

18.

Cơ quan di động của vi khuẩn là:

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

19.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

a)

A. Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng.

b)

B. Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào.

c)

C. Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào.

d)

D. Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh.

20.

Để xác định vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh cần phải:

a)

Phân lập được vi khuẩn gây bệnh.

b)

Có chẩn đoán xác định trên lâm sàng và định danh vi khuẩn gây bệnh.

c)

Làm kháng sinh đồ chỉ với những loại vi khuẩn hay kháng thuốc.

d)

Làm kháng sinh đồ với vi khuẩn gây bệnh.

21.

Khả năng tạo độc tố của vi khuẩn:

a)

A. Nha bào có khả năng tạo độc tố mạnh

b)

B. Độc tố phụ thuộc số lượng enzyme chuyển hoá của vi khuẩn.

c)

C. Vi khuẩn sống trong môi trường thuận lợi tạo nguồn độc tố có độc lực manh.

d)

D. Ezym ngoại bào tham gia quá trình tạo độc lực.

22.

Đặc điểm của vỏ vi khuẩn:

a)

Là một phức hợp petidoglycan

b)

Luôn luôn có cấu tạo là polypeptid

c)

Chủ yếu giúp vi khuẩn bám dính

d)

Yếu tố độc lực của vi khuẩn

23.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:

a)

Có chức năng di truyền

b)

Không chứa ribosom

c)

Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín

d)

Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín

24.

Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là gì?

a)

Vách tế bào.

b)

Vỏ tế bào.

c)

Pili.

d)

Lông.

25.

Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

a)

A. Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.

b)

B. Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

c)

C. Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.

d)

D. Gây độc hại cho cơ t

26.

Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép.

b)

Là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch đơn.

c)

Là hai đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép.

d)

Là hai đại phân tử ADN dạng vòng, mạch đơn.

27.

Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:

a)

a. Kỵ khí tuyệt đối.

b)

b. Hiếu khí tuyệt đối.

c)

c. Tự dưỡng.

d)

d. Dị dưỡng.

28.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn là gì?

a)

Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.

b)

Màng nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh.

c)

Màng nha bào bao bên ngoài nhân ADN.

d)

Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài.

29.

Độc tố ruột gây ra tình trạng:

a)

Rối loạn tiêu hoá.

b)

Ngộ độc thực phẩm.

c)

Mất nước.

d)

Nhiễm trùng máu.

30.

Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa gì?

a)

Đó là phương thúc sinh sản

b)

Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan

c)

Đó là phương thức sinh tồn

d)

Đó là sự phát triển của vách tế bào

31.

Tính chất nào sau đây không đúng với nha bào?

a)

Một số vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.

b)

Nha bào là phương thức tồn tại và sinh sản.

c)

Đề kháng cao với tác nhân lý hóa.

d)

Gồm có áo ngoài, lớp vỏ, vách và lõi ADN

32.

Kháng nguyên H cuả vi khuẩn:

a)

a. Kháng nguyên vỏ.

b)

b. Kháng nguyên lông.

c)

c. Kháng nguyên màng.

d)

d. Kháng nguyên pili

33.

Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:

a)

A. Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.

b)

B. Lõi nha bào quá cô đặc.

c)

C. Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.

d)

D. Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào.

34.

Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là gì?

a)

Pili giới tính.

b)

Pili thường.

c)

Lông.

d)

Chân đuôi.

35.

Độc tố ruột do :

a)

Tụ cầu vàng tiết ra

b)

Tụ cầu trắng tiết ra

c)

Tụ cầu da tiết ra

d)

Tụ cầu tiết ra

36.

Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:

a)

Tất cả các loại vi khuẩn đều có vỏ

b)

Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

c)

Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi

d)

Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

37.

Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có nhân

c)

Không có màng nhân

d)

Có bộ máy phân bào

38.

Dựa vào khả năng hô hấp, vi khuẩn được chia thành:

a)

Vi khuẩn được chia thành hai nhóm: hô hấp kỵ khí và tuỳ nghi.

b)

Vi khuẩn được chia thành hai nhóm: hô hấp hiếu khí và kỵ khí.

c)

Vi khuẩn được chia thành ba nhóm: hô hấp hiếu khí và kỵ khí và tuỳ nghi.

d)

Vi khuẩn được chia thành hai nhóm: hô hấp hiếu khí và tuỳ nghi

39.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:

a)

Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc

b)

Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit

c)

Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

d)

Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit

40.

Kháng sinh là sản phẩm của:

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Cả vi khuẩn và virus.

d)

Tất cả đếu sai.

41.

Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:

a)

Quyết định nên hình thể của vi khuẩn

b)

Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

c)

Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)

d)

Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn

42.

Một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của Lipopolysaccharit:

a)

Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram âm

b)

Có thể gây sốt

c)

Được vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triển

d)

Là kháng nguyên O

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào?

a)

Chúng hoạt động biến dưỡng rất mạnh

b)

Chúng chứa rất ít nước

c)

Chúng đề kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiều

d)

Một số trực khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.

44.

Dựa vào hình dạng tế bào, vi khuẩn được phân thành:

a)

Hai nhóm: cầu khuẩn, trực khuẩn

b)

Ba nhóm: cầu khuẩn, trực khuẩn, xoắn khuẩn

c)

Ba nhóm: tụ cầu, liên cầu, song cầu

d)

Hai nhóm: gram âm và gram dương

45.

Tính gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào:

a)

Độc lực của vi sinh vật.

b)

Độc tố của vi khuẩn gây bệnh xâm nhập.

c)

Đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh vào cơ thể.

d)

Đường xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể.

46.

Các thành phần của tế bào vi khuẩn đóng vai trò độc lực:

a)

Vỏ vi khuẩn.

b)

Nhân của vi khuẩn.

c)

Tế bào chất của vi khuẩn.

d)

Ribosome của vi khuẩn.

47.

Đặc điểm lông của vi khuẩn:

a)

Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn

b)

Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài

c)

Được gắn vào bề mặt vách tế bào vi khuẩn

d)

Cấu tạo bởi những sợi protein

48.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Có không bào chứa các nội độc tố

b)

Có không bào chứa các thành phần muối khoáng

c)

Có dạng gel, trong suốt, chưa các bào quan.

d)

Có các lạp thể

49.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Có không bào chứa các nội độc tố

b)

Có không bào chứa các thành phần muối khoáng

c)

Có dạng gel, trong suốt, chưa các bào quan.

d)

Có các lạp thể

50.

Đặc điểm của đề kháng tự nhiên của vi khuẩn kháng kháng sinh:

a)

Không phụ thuộc vào yếu tố di truyền.

b)

Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid.

c)

Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định.

d)

Các gien đề kháng nằm trên nhiễm sắc thể hay plasmid hoặc transposon.

51.

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

a)

Bao quanh vách tế bào

b)

Bao quanh nhân tế bào

c)

Là một lớp dày, không có tính đàn hồi

d)

Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid

52.

Sản phẩm của quá trình chuyển hoá của vi khuẩn:

a)

Kháng sinh

b)

Độc tố

c)

Sắc tố.

d)

Tất cả đều đúng

53.

Lipopolysaccharit là một phức hợp giữa lipid và polysaccharit với đặc điểm sau:

a)

Hiện diện ở vách tế bào vi khuẩn Gram âm

b)

Kết hợp với ngoại độc tố gây nên sốt

c)

Liên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩn

d)

Dễ dàng được xử lý để chế tạo vac-xin.

54.

Một trong những biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn là:

a)

Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ.

b)

Chỉ điều trị khi phân lập, định danh được vi khuẩn.

c)

Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ.

d)

Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh.

55.

Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:

a)

A. Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.

b)

B. Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh.

c)

C. Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu.

d)

D. Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm.

56.

Khái niệm xoắn khuẩn:

a)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

c)

Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

d)

Không di động

57.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn là gì?

a)

Cấu tạo hóa học là protein.

b)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.

c)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.

d)

Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính.

58.

Tụ cầu là:

a)

Nhóm vi khuẩn tế bào hình tròn.

b)

Nhóm vi khuẩn tế bào hình que.

c)

Nhóm vi khuẩn tế bào hình xoắn.

d)

Nhóm vi khuẩn tế bào hình tròn và đứng với nhau thành từng cụm.

59.

Vi khuẩn não mô cầu thuộc nhóm:

a)

Trực khuẩn.

b)

Cầu khuẩn gram âm.

c)

Xoắn khuẩn.

d)

Cầu khuẩn gram dương.

60.

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:

a)

Những vi khuẩn hình cầu

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1m

d)

Sinh nha bào

61.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

a)

Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc

b)

Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp

c)

Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin

d)

Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

62.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân

b)

Có các enzym ngoại bào

c)

Chứa đựng tới 50% là nước

d)

Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh

63.

Kháng sinh đồ là kỹ thuật:

a)

Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh.

b)

Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn .

c)

Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn.

d)

Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn.

64.

Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:

a)

Màng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào

b)

Chứa các enzym hô hấp

c)

Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào

d)

Cho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do

65.

Đặc điểm của nhiễm trùng tiềm tàng:

a)

Loại nhiễm trùng này do một số virus.

b)

Thời gian ủ bệnh thường rất dài.

c)

Vi sinh vật gây bệnh chỉ gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.

d)

Thường do các vi khuẩn ký sinh bên trong tế bào.

66.

Đặc điểm các yếu tố độc lực của vi sinh vật:

a)

Chỉ có vi khuẩn Gram (-) mới có độc lực.

b)

Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì điều kiện đầu tiên là phải bám được vào tế bào.

c)

Chỉ những vi khuẩn có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh.

d)

Chỉ những vi khuẩn Gram (-) có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh.

67.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế bám dính tại ngã vào:

a)

Lông.

b)

Pili.

c)

Vỏ.

d)

Lipopolysaccharit trên vách.

68.

Enzym nào sau đây giúp vi khuẩn xâm lấn và lan tràn:

a)

Fibrinolysin

b)

Coagulase

c)

Protease

d)

Catalase

69.

Bản chất hóa học của ngoại độc tố là:

a)

Lipopolysaccharit.

b)

Glycoprotein.

c)

Glycolipid.

d)

Polysaccharit.

70.

Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mạn tính:

a)

Bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội.

b)

Bệnh kéo dài, không có dấu hiệu lâm sàng.

c)

Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác.

d)

Thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong bệnh phẩm

71.

Bản chất hóa học của nội độc tố là:

a)

Phospholipid

b)

Acid techoic

c)

Polysaccharit

d)

Lipopolysaccharit

72.

Bản chất hóa học của nội độc tố là:

a)

Phospholipid.

b)

Acid techoic.

c)

Polysaccharit.

d)

Lipopolysaccharit.

73.

Liên cầu thuộc nhóm alpha, có khả năng:

a)

Tiêu huyết hoàn toàn.

b)

Tiêu huyết không hoàn toàn.

c)

Không có khả năng tiêu huyết.

d)

Tất cả sai.

74.

Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cơ chế chống thực bào:

a)

Lipopolysaccharit (LPS) ở vách.

b)

Peptidoglycan.

c)

Vỏ.

d)

Nha bào.

75.

hống thực bào là:

a)

Kháng nguyên vỏ

b)

Kháng nguyên lông

c)

Kháng nguyên vách

d)

Kháng nguyên enzym ngoại bào

76.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Được giải phóng ra khỏi tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn bị ly giải.

b)

Gây rối loạn đặc hiệu, nghiêm trọng cho cơ thể.

c)

Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid.

d)

Không có vi khuẩn Gram âm nào tiết được ngoại độc tố.

77.

Hyaluronidase là yếu tố độc lực của vi khuẩn vì nó có vai trò:

a)

Hủy hoại chất tạo keo giúp vi khuẩn xâm nhập vào các tổ chức của cơ thể.

b)

Hủy hoại sợi cơ giúp vi khuẩn xâm nhập các tổ chức của cơ thể.

c)

Hủy hoại mô liên kết của tổ chức giúp vi khuẩn dễ khuếch tán và xâm nhập các tổ chức.

d)

Huỷ hoại đại thực bào, giúp vi khuẩn tránh bị thực bào.

78.

Tổn thương lớp nhung mao ruột non.

a)

Loạn khuẩn đường ruột

b)

Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa

c)

Giảm bài tiết acid dịch vị

79.

Dựa vào khả năng tiêu huyết, liên cầu được chia thành :

a)

2 nhóm tiêu huyết anpha và lamda.

b)

2 nhóm tiêu huyết anpha và beta.

c)

3 nhóm tiêu huyết anpha , beta và lamda.

d)

2 nhóm tiêu huyết hoàn toàn và tiêu huyết không hoàn toàn.

80.

o đầu tiên chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là:

a)

A. Hàng rào da, hàng rào tế bào

b)

B. Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào

c)

C. Hàng rào da, hàng rào niêm mạc

d)

D. Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch

81.

Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do:

a)

Tổn thương lớp nhung mao ruột non.

b)

Loạn khuẩn đường ruột.

c)

Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa.

d)

Giảm bài tiết acid dịch vị.

82.

Các đặc điểm của interferon:

a)

Bản chất là một glycoprotein

b)

Bản chất là một lipoprotein

c)

Có tác dụng đặc hiệu với kháng nguyên

d)

Không có tính đặc hiệu loài

83.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Là độc tố có độc lực rất mạnh.

b)

Là độc tố có độc lực không mạnh bằng nội độc tố.

c)

Không có kháng độc tố điều trị.

d)

Tính kháng nguyên yếu

84.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của nội độc tố:

a)

Tính sinh miễn dịch kém.

b)

Bản chất là lipopolysaccharit.

c)

Không bị hủy bởi nhiệt.

d)

Do vi khuẩn còn sống tiết ra.

85.

Con nhận được miễn dịch từ mẹ truyền qua nhau thai trong thời kỳ bào thai hay qua sữa trong thời kỳ nhũ nhi, và miễn dịch này có thể tồn tại cho đến:

a)

3 tháng tuổi

b)

6 tháng tuổi

c)

9 tháng tuổi

d)

1 năm tuổi

86.

Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có nguồn gốc:

a)

Tế bào lympho B

b)

Tế bào lympho T

c)

Tế bào Macrophage

d)

Tế bào TDTH

87.

Một vi sinh vật ngoài các yếu tố độc lực còn cần hai yếu tố phải có để gây được bệnh nhiễm trùng, đó là:

a)

Sự xâm nhập và độc tố

b)

Yếu tố bám và xâm nhập

c)

Yếu tố bám và độc tố

d)

Độc tố và enzym ngoại bào

88.

Dùng vac-xin dự phòng chính là tạo cho cơ thể có được:

a)

Miễn dịch chủ động

b)

Miễn dịch thụ động

c)

Miễn dịch không đặc hiệu

d)

Miễn dịch tự nhiên

89.

Để gây được bệnh nhiễm trùng, các vi sinh vật cần có đủ các điều kiện:

a)

Độc lực, số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp

b)

Độc lực, đường xâm nhập thích hợp, kháng thuốc kháng sinh

c)

Độc lực, số lượng cần thiết, có yếu tố vận chuyển di truyền kháng thuốc

d)

Số lượng cần thiết, đường xâm nhập thích hợp, có độc tố

90.

Enzym ngoại bào Fibrinolysin của vi khuẩn là yếu tố độc lực do có vai trò:

a)

Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em

b)

Gây viêm màng trong tim dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em

c)

Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vi khuẩn

d)

Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này

91.

Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể bao gồm:

a)

Hàng rào da, niêm mạc, miễn dịch chủng loại.

b)

Hàng rào da, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch.

c)

Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch tự nhiên.

d)

Hàng rào da, niêm mạc, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch chủng loại.

92.

Coagulase của một số vi khuẩn có tác dụng:

a)

Làm tan chất tạo keo và sợi cơ của cơ thể.

b)

Làm tan hồng cầu.

c)

Giúp vi khuẩn bám chắc vào niêm mạc đường hô hấp.

d)

Làm lắng đọng fibrin bao quanh vi khuẩn.

93.

Đặc điểm ngoại độc tố của vi khuẩn:

a)

A. Có thể chế thành giải độc tố.

b)

B. Tính kháng nguyên không đặc hiệu nên không thể điều chế thành vac-xin.

c)

C. Có thể chế thành giải độc tố do chịu được nhiệt độ cao.

d)

D. Chỉ có ở các trực khuẩn Gram dương.

94.

Cấu trúc vùng nhân của tế bào vi khuẩn:

a)

Không có màng nhân bao bọc

b)

Có 1 lớp màng nhân bao bọc

c)

Có lớp màng nhân linh hoạt bao bọc

d)

Có lớp màng kép bao bọc

95.

Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm được quyết định bởi:

a)

Peptidoglycan

b)

lớp polysaccharit ngoài cùng

c)

lớp polysaccharit trong

d)

các lớp phospholipid A và B

96.

Một số kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn có tác dụng chống thực bào là:

a)

Kháng nguyên vỏ

b)

Kháng nguyên lông

c)

Kháng nguyên vách

d)

Kháng nguyên enzym ngoại bào

97.

Hyaluronidase là yếu tố độc lực của vi khuẩn vì nó có vai trò:

a)

Hủy hoại chất tạo keo giúp vi khuẩn xâm nhập vào các tổ chức của cơ thể.

b)

Hủy

98.

Kháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Là các polipeptid hoặc phức hợp protid nên tính kháng nguyên mạnh

b)

Là các chuỗi ngắn polysaccharit nên tính kháng nguyên yếu

c)

Độc lực mạnh nên khô

99.

Phức hợp lipopolysaccharit của vi khuẩn Gram âm chính là:

a)

a. Bản của nội độc tố.

b)

b. Bản của ngoại độc tố.

c)

c. Kháng sinh

d)

d. Cấu trúc của vỏ vi khuẩn.

100.

Chọn câu đúng:

a)

Mỗi kháng nguyên phải có đường vào thích hợp mới kích thích cơ thể tạo được kháng thể.

b)

Mỗi loại kháng nguyên có thể kích thích cơ thể hình thành nhiều loại kháng thể.

c)

Mỗi loại kháng thể có thể kết hợp đặc hiệu với nhiều loại kháng nguyên.

d)

Kháng thể chỉ tồn tại trong cơ thể lâu nhất là 2-5 năm sau khi hình thành.

101.

Enzym ngoại bào protease của vi khuẩn có tác dụng:

a)

Làm tan hồng cầu

b)

Làm tan tơ huyết

c)

Làm đông kết huyết tương

d)

Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1

102.

Đặc điểm kháng nguyên vách của vi khuẩn Gram âm:

a)

A. Tính đặc hiệu kháng nguyên được quyết định bởi lớp phospholipid A, B.

b)

B. Lớppolysaccharit trong của vách mang tính đặc hiệu kháng nguyên.

c)

C. Kháng nguyên nội độc tố có bản chất hóa học là lipopolysaccharit.

d)

D. Kháng nguyên vách có bản chất hóa học là lipopolysaccharit.

103.

Chức năng của vách vi khuẩn:

a)

Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

b)

Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp

c)

Tham gia vào qua trình phân bào

d)

Có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được

104.

Các tính chất của nội độc tố:

a)

Có ở các Clostridium, bạch hầu, tả, E. coli, Shigella.

b)

Chỉ có ở vi khuẩn Gram âm.

c)

Độc tính rất mạnh.

d)

Bản chất là phức hợp phospholipid A và B.

105.

Một kháng nguyên khi tiếp xúc với hệ miễn dịch của ký chủ sẽ kích thích hệ miễn dịch:

a)

Có thể tạo được một hay nhiều miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.

b)

Chỉ tạo ra được một miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên.

c)

Luôn luôn tạo được nhiều miễn dịch với kháng nguyên.

d)

Chưa thể tạo đựợc miễn dịch đặc hiệu với kháng nguyên sau lần tiếp xúc đầu tiên.

106.

Đặc điểm kháng nguyên của vi khuẩn:

a)

A. Ngoại độc tố có tính kháng nguyên mạnh.

b)

B. Kháng nguyên ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn Gram dương.

c)

C. Nội độc tố không có tính kháng nguyên.

d)

D. LPS ở vi khuẩn Gram âm kích thích sinh miễn dịch đặc hiệu.

107.

Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:

a)

Quyết định tính kháng nguyên thân

b)

Có tính thẩm thấu chọn lọc

c)

Là nơi tác động của một số kháng sinh

d)

Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

108.

Trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể, hàng rào đầu tiên chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là:

a)

Hàng rào da, hàng rào tế bào

b)

Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào

c)

Hàng rào da, hàng rào niêm mạc

d)

Hàng rào tế bào, hàn

109.

Đặc điểm kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm:

a)

Bản chất là peptidoglycan, phospholipids và polysaccharit

b)

Bản chất là peptidoglycan và polysaccharit

c)

Tính sinh miễn dịch mạnh do có thành phần cơ bản là polysaccharit

d)

Tính sinh miễn dịch yếu hơn kháng nguyên nội độc tố (LPS)

110.

Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram dương được quyết định bởi:

a)

Thành phần peptidoglycan

b)

Thành phần acid techoic và protein M hay protein A

c)

Thành phần peptidoglycan và polysacchrit

d)

Tùy mỗi loại vi khuẩn mà một trong các thành phần trên quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên thân

111.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của ngoại độc tố:

a)

Tính sinh miễn dịch mạnh.

b)

Bản chất là protein.

c)

Do vi khuẩn chết phóng thích ra.

d)

Dễ bị hủy bởi nhiệt

112.

Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự đặc hiệu của cơ thể bao gồm:

a)

Miễn dịch dịch thể, miễn dịch tế bào

b)

Miễn dịch chủng loại, miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch chủ động, miễn dịch thụ động

d)

Miễn dịch đặc hiệu, miễn dịch tự nhiên

113.

Kháng nguyên enzym của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Là nhóm enzym nội bào

b)

Là enzym độc lực của nhóm enzym ngoại bào

c)

Bản chất là phức hợp lipid-polysaccharit nên tính sinh miễn dịch yếu

d)

Bản chất là ngoại độc tố nên tính sinh miễn dịch cao

114.

Đặc điểm của ngoại độc tố của vi khuẩn:

a)

a. Có ở mọi loại vi khuẩn.

b)

b. Chỉ có ở vi khuẩn Gram dương.

c)

c. Có độc lực cao.

d)

d. Bản chất là phức hợp lipopolysaccharit (LPS)

115.

Một trong các tiêu chuẩn của kháng nguyên :

a)

a. Kháng nguyên phải là một virus gây bệnh đối với cơ thể.

b)

b. Kháng nguyên phải là vi khuẩn gây bệnh đối với cơ thể.

c)

c. Kháng nguyên phải là ký sinh trùng gây bệnh đối với cơ thể.

d)

d. Kháng nguyên phải là vật lạ đối với cơ thể

116.

Một trong những yếu tố sau của vi khuẩn không có vai trò là kháng nguyên:

a)

A. Ngoại độc tố

b)

B. Nội độc tố

c)

C. Enzym ngoại bào

d)

D. Enzym nội bào