NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề phát triển số 15 hóa 12
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 41. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
a)
A. Tơ visco
b)
B. Polietilen
c)
C. Poli(vinyl clorua)
d)
D. Xenlulozơ.
2.
Câu 42. Công thức của sắt (III) hidroxit là
a)
A. Fe2O3
b)
B. Fe(OH)3
c)
C. Fe(OH)2
d)
D. FeSO4.
3.
Câu 43. Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
a)
A. NaCl
b)
B. Ca(OH)2
c)
C. HCl
d)
D. KOH.
4.
Câu 44. Công thức cấu tạo của vinyl axetat là
a)
A. CH3COOC2H5
b)
B. HCOOC2H5
c)
C. CH3COOCH=CH2
d)
D. HCOOCH=CH2.
5.
Câu 45. Để chuyên chở axit HNO3 đặc nguội có thể dùng các thùng làm bằng kim loại nào sau đây?
a)
A. Mg
b)
B. Al
c)
C. Zn
d)
D. Cu.
6.
Câu 46. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
a)
A. HCl
b)
B. Na2CO3
c)
C. NaHCO3
d)
D. Al2O3.
7.
Câu 47. Số nguyên tử oxi trong một phân tử Glu–Ala là
a)
A. 7
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 6.
8.
Câu 48. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Tơ nilon – 6
b)
B. Tơ nilon – 7
c)
C. Poli etilen
d)
D. Tơ lapsan.
9.
Câu 49. Khi đun nóng, sắt tác dụng với khí clo sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá là
a)
A. -3
b)
B. +2
c)
C. +3
d)
D. -2.
10.
Câu 50. Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện?
a)
A. Na
b)
B. Ca
c)
C. Cs
d)
D. K.
11.
Câu 51. Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là
a)
A. N2
b)
B. SO2
c)
C. O2
d)
D. CH4.
12.
Câu 52. Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X là
a)
A. P
b)
B. Fe2O3
c)
C. CrO3
d)
D. Cu.
13.
Câu 53. Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
A. HCOOH
b)
B. CH3CHO
c)
C. CH3OH
d)
D. HCHO.
14.
Câu 54. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
a)
A. đá vôi
b)
B. muối ăn
c)
C. thạch cao
d)
D. than hoạt tính.
15.
Câu 55. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch NaAlO2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa keo, màu trắng?
a)
A. H2SO4
b)
B. HCl
c)
C. NaCl
d)
D. CO2.
16.
Câu 56. Kim loại nào sau đây cứng nhất?
a)
A. Cr
b)
B. Ag
c)
C. Fe
d)
D. Os.
17.
Câu 57. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
b)
B.Ca(HCO3)2, MgCl2.
c)
C. CaSO4, MgCl2.
d)
D. Mg(HCO3)2, CaCl2
18.
Câu 58. Nguyên tắc điều chế kim loại là
a)
A. khử ion kim loại thành kim loại
b)
B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử
c)
C. khử nguyên tử kim loại thành ion.
d)
D. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion
19.
Câu 59. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
a)
A. Triolein
b)
B. Trimetylamin
c)
C. Đimetylamin
d)
D. Metylamin.
20.
Câu 60. Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
A. C17H35COONa
b)
B. C2H3COONa
c)
C. C17H33COONa
d)
D. CH3COONa
21.
Câu 61. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHSO3.
b)
B. Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(NO3)2.
c)
C. Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch FeSO4.
d)
D. Cho thanh kim loại Al vào dung dịch HNO loãng
22.
Câu 62. Người ta thường dùng glucozơ để tráng ruột phích. Biết rằng, trung bình để tráng một ruột phích cần 0,756 gam bạc. Khối lượng glucozơ cần dùng để tráng 100 ruột phích với hiệu suất 70% là
a)
A. 36
b)
B. 90
c)
C. 135
d)
D. 45
23.
Câu 63. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam etyl axetat trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
16,4
b)
19,2
c)
9,6
d)
8,2
24.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Glucozơ là chất rắn, màu trắng ở điều kiện thường.
b)
B. Tinh bột có phản ứng với dung dịch iot tạo hợp chất màu xanh tím.
c)
C. Xenlulozơ thuộc loại monosaccarit
d)
D. Saccarozơ là thành phần chủ yếu, tạo vị ngọt sắc trong mật ong.
25.
Câu 65. Nhúng một lá sắt (dư) vào lần lượt dung dịch chứa các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đăc, nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
26.
Câu 66. Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
a)
17,92 lít
b)
6,72 lít
c)
8,96 lít
d)
11,2 lít
27.
Câu 67. Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2 (ở đktc). Giá trị của m là
a)
26,70
b)
22,50
c)
8,90
d)
11,25
28.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trùng hợp buta-l,3-đien thu được cao su buna.
b)
B. Amilozơ có cấu trúc mạch polime phân nhánh.
c)
C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ nitron đều là tơ tổng hợp.
d)
D. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
29.
Câu 69. Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là
a)
N2O
b)
NO2
c)
N2
d)
NO
Reset
