wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST CMS ĐỒ GÁ

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chêm là một chi tiết kẹp chặt có hai mặt làm việc như thế nào:

a)

Vuông góc với nhau

b)

Không song song với nhau

c)

Song song với nhau

d)

Chéo nhau

2.

Mặt phẳng khống chế….bậc tự do

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chi tiết nào sau đây không có trong cơ cấu kẹp chặt bằng ren vít ?

a)

Bulong - đai ốc

b)

Bạc lót

c)

Miếng đệm

d)

Chốt tỳ

4.

Đâu là ưu điểm của kẹp chặt bằng ren vít: (hãy chọn các đáp án đúng)

a)

Kết cấu đơn giản

b)

Lực kẹp lớn, tính tự hãm tốt

c)

Quay nhiều vòng khi kẹp chặt cũng như khi tháo kẹp

d)

Lực kẹp không ổn định và có khả năng làm xê dịch chi tiết gia công

5.

Chi tiết định vị chính dùng để:

a)

không tham gia định vị ( không hạn chế bậc tự do nào)

b)

hạn chế bậc tự do cần thiết

c)

Kẹp chặt chi tiết gia công

d)

Tháo kẹp chi tiết gia công

6.

Chi tiết nào sau đây dùng để gá đặt trên máy tiện:

a. Mâm cặp,

b. Mũi tâm,

c. Trục gá,

d. ống kẹp đàn hồi

a)

abc

b)

bcd

c)

cda

d)

abcd

7.

Bạc dẫn có tác dụng: (hãy chọn các đáp án đúng)

a)

trực tiếp dẫn hướng dụng cụ cắt

b)

Tăng độ chính xác cho khuôn và giảm sai số mòn

c)

Gia công mặt trụ

d)

Gia công mặt phẳng

8.

Bạc dẫn và phiến dẫn, chi tiết được lắp trên thân đồ gá

a)

Bạc dẫn

b)

Phiến dẫn

c)

Không có chi tiết nào

d)

Bạc dẫn hoặc phiến dẫn đều được

9.

Tác dụng của cữ so dao:

a)

Điều chỉnh vị trí của dao (dụng cụ cắt) so với đồ gá

b)

Làm cho bề mặt khuôn không bị xước khi làm việc

c)

Dẫn hướng trực tiếp dụng cụ cắt

d)

Làm điểm tựa, tăng cứng vững cho dụng cụ cắt

10.

Những chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng:

a)

Chốt trụ

b)

phiến tỳ

c)

khối V

d)

ê tô

11.

một mặt phẳng cần hạn chế 3 bậc tự do thì cần mấy chốt tỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

phiến tỳ nào sau đây có ưu điểm và được sử dụng nhiều hơn cả:

a)

phiến tỳ phẳng

b)

phiến tỳ bậc

c)

phiến tỳ xẻ rãnh

d)

cả 3 loại phiến tỳ

13.

khi gá đặt chi tiết bằng mâm cặp, cặp ngắn hạn chế mấy bậc tự do

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Đối với các đồ gá cần lực kẹp lớn người ta dùng loại cơ cấu kẹp chặt tổ hợp nào:

a)


Thuỷ lực - chất dẻo

b)


Thuỷ lực – khí nén

c)


Khí nén – chân không

d)

Cơ khí - thuỷ lực

15.

Nhược điểm của cơ cấu kẹp chặt bằng bánh lệch tâm:

a)


Kết cấu đơn giản, không cần các thiết bị phụ trợ

b)

Lực kẹp yếu

c)

Tính vạn năng kém hơn so với kẹp bằng ren vít

d)

Tính tự hãm cũng kém hơn so với kẹp bằng ren vít

16.

Cơ cấu kẹp chặt bằng khí nén, dùng xi lanh màng có ưu điểm gì:

a)

Ít tốn kém hơn xilanh – pittông

b)


Ít rò khí, thể tích bé

c)


Tuổi thọ cao

d)

Tuổi thọ trung bình , thể tích lớn

17.

Khi dùng khối V dài thì mặt chuẩn trên chi tiết chỉ tiếp xúc với khối V trên chiều dài theo tỷ lệ nào sau đây:

a)

L/D < 1,5

b)


D/L > 1,5

c)

L/D > 1,5

d)

L/D = 1,5

18.

Bạc dẫn hướng bao gồm những loại nào sau đây:

a)

Bạc dẫn thay đổi chậm

b)


Bạc thay thế trung gian

c)


Bạc dẫn cố định

d)

Bạc thay nhanh

19.

Vỏ đồ gá được chế tạo bằng phương pháp đúc có đặc điểm gì:

a)

Giá thành rẻ

b)


Độ cứng vững thấp

c)

Độ cứng vững cao, đúc được các kết cấu phúc tạp

d)


Kết cấu nhỏ gọn

20.

Tại sao khi chế tạo cữ so dao người ta phải dùng tấm căn:

a)

Tránh mòn dao

b)


Dễ lắp ghép

c)

Tránh mòn cữ

d)

Đỡ tốn vật liệu

21.

Vỏ đồ gá được chế tạo bằng những phương pháp nào:

a)


Dập

b)


Đúc, hàn hoặc rèn

c)

Hàn

d)


Đúc

22.

Mỗi loại ê tô có mấy ngàm kẹp:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

23.

Luynet là giá đỡ chuyên dụng trên máy nào:

a)


Máy tiện

b)

Máy khoan

c)


Máy mài

d)


Máy phay

24.

Đầu chia độ vạn năng, có thể:

a)

Phận độ vô sai

b)


Phân độ vi sai.

c)


Phân độ trực tiếp.

d)


Phân độ đơn giản.

25.

Chốt tỳ lựa hạn chế:

a)

1 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

4 bậc tự do