wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện C1

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm âm đặt tại một điểm trong điện trường:

4 lines
2.

Theo định luật bảo toàn điện tích, phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
3.

Véctơ cường độ điện trường tại P (PE) do điện tích Q gây ra được định nghĩa là lực điện tính trên một đơn vị điện tích thử đặt taị P. Phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
4.

Chọn câu đúng. Quỹ đạo của hạt mang điện chuyển động trong điện trường bất kì

4 lines
5.

Độ lớn của véc tơ cường độ điện trường tại một điểm P được định nghĩa là tỉ số giữa lực tác dụng lên điện tích thử đặt tại P và độ lớn của điện tích thử đó. Nếu độ lớn của điện tích thử tăng lên 4 l

4 lines
6.

Hai điện tích điểm q1 = -5 nC và q2 = 10 nC đặt cách nhau một đoạn r trong chân không. Điện tích điểm q1 tác dụng lên q2 một lực có độ lớn bằng 15 mN và hướng lên. Lực tĩnh điện mà q2 tác dụng lên q1 có:

4 lines
7.

Điện tích q = 5 μC đặt trong điện trường có độ lớn E = 3000 V/m.

4 lines
8.

Theo định luật Gauss cho điện trường tĩnh, điện thông toàn phần qua mặt kín bất kỳ bằng

4 lines
9.

Một điện tích điểm q được đặt tại tâm của một mặt cầu Gauss, điện thông qua mặt cầu không thay đổi nếu:

4 lines
10.

Một vỏ cầu có bán kính trong 3,7 cm và bán kính ngoài 4,5 cm. Nếu điện tích được phân bố đều qua vỏ cầu với mật độ điện khối 6,1.10^-4 C/m^3 thì tổng điện tích của vỏ cầu là:

4 lines
11.

Một khối trụ có bán kính 2,1 cm và có chiều dài 8,8 cm. Điện tích tổng cộng 6,1.10^-7 C được phân bố đều trên toàn bộ thể tích của khối trụ. Mật độ điện khối là:

4 lines
12.

Một điện tích điểm q dịch chuyển trong điện trường tĩnh theo quỹ đạo là một đường cong kín, công của điện trường thực hiện lên điện tích này

4 lines
13.

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức điện trường được mô tả như hình bên. Kí hiệu E là độ lớn của véctơ cường độ điện trường và V là điện thế. Phát biểu nào sau đây l

4 lines
14.

Điện tích điểm q_0 đặt trong điện trường của điện tích điểm q và cách nhau khoảng r. Nếu đồng thời tăng độ lớn của điện tích q và khoảng cách r lên 2 lần thì thế năng của điện tích q_0 sẽ

4 lines
15.

Ba điện tích điểm giống nhau được đặt trong chân không, tại 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a = 30 cm. Điện thế tại điểm đặt của mỗi điện tích do các điện tích còn lại gây ra có độ lớn bằng 360 V. Độ lớn của mỗi điện tích bằng

4 lines
16.

Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b là

4 lines
17.

Một điện tích dương đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M trên trục Ox có hướng

a)

A. theo trục x về phía điểm O

b)

B. theo trục x ra xa điểm O

c)

C. theo trục y ra xa điểm O

d)

D. theo trục x về gần điểm O

18.

Theo định luật bảo toàn điện tích, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

c)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

d)

Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.

19.

Tìm phát biểu sai. Véc tơ cường độ điện trường do một điện tích điểm đứng yên gây ra tại một điểm P bất kỳ:

a)

Có phương trùng với đường thẳng nối điện tích và điểm P.

b)

Hướng ra xa điện tích dương, hướng lại gần điện tích âm.

c)

Cùng phương, chiều với véc tơ vị trí của điểm P so với điện tích.

d)

Có độ lớn bằng không nếu điểm P ở xa vô cực so với điện tích.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

Khi đặt electron và proton vào trong cùng một điện trường đều thì chúng chịu tác dụng của các lực điện có độ lớn bằng nhau.

c)

Lực điện tác dụng lên electron trong điện trường

21.

Đặt điện tích điểm q trong điện trường đều E, lực điện trường tác dụng lên điện tích có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. cùng chiều với chiều đường sức.

b)

B. có độ lớn là Fq = E.

c)

C. vuông góc với đường sức điện.

d)

D. ngược chiều với chiều đường sức.

22.

Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm + q đứng yên gây ra tại một điểm cách điện tích một khoảng r có độ lớn tỉ lệ

a)

A. nghịch với r^2.

b)

B. thuận với r^2.

c)

C. nghịch với q.

d)

D. thuận với q^2.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai. Đối với điện tích điểm dương, cô lập:

a)

Véc tơ cường độ điện trường do nó gây ra tại một điểm luôn hướng ra xa điện tích.

b)

Véc tơ cường độ điện trường là như nhau tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu.

c)

Đường sức điện trường xuất phát ở điện tích và kết thúc ở xa vô cực.

d)

Đường sức điện trường cho biết phương của véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trường.

24.

Điều nào sau đây không đúng về đường sức của trường tĩnh điện?

a)

Các đường sức điện trường là các đường cong hở.

b)

Qua mọi điểm trong điện trường đều vẽ được đường sức.

c)

Các đường sức có thể giao nhau hoặc cắt nhau.

d)

Độ mau thưa của đường sức biểu diễn độ mạnh, yếu của điện trường.

25.

Một điện tích âm đặt tại gốc tọa độ O. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M trên trục Oy có hướng

a)

A. theo trục x về phía điểm O

b)

B. theo trục x ra xa điểm O

c)

C. theo trục y ra xa điểm O

d)

D. theo trục y về điểm O

26.

Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường về phương diện

a)

A. tác dụng lực.

b)

B. thực hiện công.

c)

C. dự trữ năng lượng.

d)

D. duy trì chuyển động.

27.

Tìm phát biểu sai. Lực tĩnh điện do điện trường tác dụng lên một điện tích điểm đặt tại một điểm trong điện trường:

a)

Cùng phương, chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ điện trường tại điểm đó.

c)

Có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn véc tơ điện trường tại điểm đó.

d)

Có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của chính điện tích đó.

28.

Các đường sức của điện trường

a)

là các đường cong hở.

b)

có thể cắt nhau

c)

luôn xuất phát từ điện tích dương.

d)

luôn song song với nhau.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Điện trường tĩnh là dạng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh điện tích chuyển động.

b)

Véctơ cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

Đường sức điện trường là quỹ đạo chuyển động của điện tích trong điện trường.

d)

Trong điện trường đều điện tích luôn chuyển động theo quỹ đạo là đường thẳng.

30.

Đường sức điện trường của quả cầu vật dẫn tích điện dương là những đường thẳng xuất phát từ nơi nào?

a)

Bề mặt vật dẫn và có tính đối xứng qua tâm của quả cầu.

b)

Tâm của quả cầu vật dẫn, xuyên ra bên ngoài và không cắt nhau.

c)

Tâm của quả cầu vật dẫn và kết thúc ở bề mặt quả cầu.

d)

Bề mặt vật dẫn và kết thúc ở tâm của quả cầu.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Độ lớn của véctơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra là tỷ lệ thuận với độ lớn của điện tích Q.

b)

Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm có phương nằm trên đường sức điện trường vẽ qua điểm đó.

c)

Véc tơ cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại các điểm nằm trên cùng một mặt cầu mà tâm là điện tích có độ lớn bằng nhau.

d)

Điện trường do điện tích điểm gây ra là điện trường đều vì đường sức là các đường thẳng song song.

32.

Một điện trường đều vuông góc với một vòng dây hình vuông cạnh a. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây ngược hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

4Ea

b)

4Ea

c)

2Ea

d)

2Ea

33.

Phát biểu nào sau đây là sai: Véc tơ cường độ điện trường tại các điểm M và N bằng nhau.

a)

A. Véc tơ cường độ điện trường tại các điểm M và N bằng nhau.

b)

B. Độ lớn véc tơ cường độ điện trường tại M và N đều tỷ lệ nghịch với r^2.

c)

C. Véc tơ cường độ điện trường tại M có phương trùng với bán kính đi qua nó.

d)

D. Véc tơ cường độ điện trường tại M có phương vuông góc với mặt cầu.

34.

Véc tơ cường độ điện trường tại điểm A nằm trên đường sức có hướng:

a)

A.

b)

B. 

c)

C. 

d)

D. 

35.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng là F. Giữ nguyên các điện tích nhưng tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp 3 lần so với ban đầu thì độ lớn lực tương tác giữa chúng

a)

giảm 9 lần.

b)

tăng 9 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

tăng 3 lần.

36.

Một điện trường đều vuông góc với một vòng dây hình vuông cạnh a. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây cùng hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

4Ea

b)

4Ea

c)

2Ea

d)

2Ea

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng đại số các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

b)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là không đổi.

c)

Tổng độ lớn các điện tích trong một hệ cô lập về điện là bằng không.

d)

Tổng đại số các điện tích trong hệ điện tích bất kỳ là không đổi.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Véc tơ cường độ điện trường được định nghĩa theo công thức F = qE. Khi tăng độ lớn của điện tích q lên 5 lần thì độ lớn của véc tơ cường độ điện trường

a)

A. giảm 5 lần

b)

B. không đổi

c)

C. tăng 5 lần

d)

D. tăng 5 lần nếu q > 0

39.

Một điện tích điểm q cô lập đặt tại tâm của một lớp cầu mỏng bán kính R. Độ lớn véc tơ cường độ điện trường do q gây ra tại một điểm trên mặt cầu sẽ thay đổi nếu:

a)

điện tích q được đặt sang vị trí khác nhưng vẫn ở trong mặt cầu.

b)

độ lớn điện tích q tăng lên 4 lần và bán kính mặt cầu tăng hai lần.

c)

đặt thêm một điện tích điểm q’ vào trong mặt cầu.

d)

đặt thêm một điện tích điểm q’ nằm bên ngoài mặt cầu.

40.

Đường sức điện trường do hai mặt phẳng song song tích điện gây ra có dạng như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Bản trên mang điện tích dương, bản dưới mang điện tích âm.

b)

Nếu đặt một proton ở X thì nó chịu tác dụng của một lực giống như đặt ở Y.

c)

Nếu đặt proton ở X thì nó chịu tác dụng lực lớn hơn khi đặt ở Z.

d)

Nếu proton đặt ở X thì nó chịu tác dụng của lực nhỏ hơn khi đặt ở Z

41.

Một điện tích điểm q dịch chuyển trong điện trường tĩnh theo quỹ đạo là một đường cong kín, công của điện trường thực hiện lên điện tích này

a)

A. nhận giá trị dương nếu điện tích dương.

b)

B. nhận giá trị dương nếu điện tích âm.

c)

C. bằng tích của lực điện trường và chu vi đường cong.

d)

D. bằng không.

42.

Kết luận nào sau đây là đúng: Điện trường tại điểm X do hai điện tích Y và Z gây ra là cùng hướng.

a)

A. Điện trường tại điểm X do hai điện tích Y và Z gây ra là cùng hướng.

b)

B. Độ lớn véc tơ cường độ điện trường ở mọi vị trí là như nhau.

c)

C. Điện trường ở giữa Y và Z là mạnh nhất.

d)

D. Y tích điện dương, Z tích điện âm.

43.

Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M hướng:

a)

Theo chiều dương trục x

b)

Theo chiều âm trục x

c)

Theo chiều dương trục y

d)

Theo chiều âm trục y

44.

Một điện tích điểm dương q cô lập đặt tại tâm của một lớp cầu mỏng. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu là như nhau.

b)

Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra tại mọi điểm trên mặt cầu hướng ra xa tâm.

c)

Véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm trên mặt cầu đều vuông góc với mặt cầu.

d)

Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra có tính đối xứng cầu với tâm là tâm cầu.

45.

Khi mẩu giấy được quay 25 ◦ so với hướng của vectơ cường độ điện trường thì điện thông qua nó là:

a)

25N·m^2/C

b)

12N·m^2/C

c)

21N·m^2/C

d)

23N·m^2/C

46.

Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M ( 3cm;0) hướng:

a)

Theo chiều dương trục y

b)

Theo chiều âm trục y

c)

Theo chiều dương trục x

d)

Theo chiều âm trục x

47.

ằm trên trục x và cách đầu gần nhất của dây một đoạn l sẽ:

a)

A. hướng theo chiều âm trục x

b)

B. hướng theo chiều dương trục x

c)

C. vuông góc với dây và hướng lên

d)

D. Vuông góc với dây và hướng xuống

48.

Một mặt phẳng đặt trong điện trường đều. Để điện thông qua mặt phẳng có độ lớn cực đại thì vectơ cường độ điện trường phải có phương

a)

A. hợp với mặt phẳng một góc π/6.

b)

B. song song với mặt phẳng.

c)

C. vuông góc với mặt phẳng.

d)

D. hợp với mặt phẳng một góc 2π/3.

49.

Một điện trường đều vuông góc với một vòng dây hình chữ nhật cạnh a, b. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây ngược hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

2Eab

b)

Eab

c)

Eab

d)

2Eab

50.

Hai điện tích điểm q và – q đặt lần lượt tại A và B. Gọi O là trung điểm của AB, M là một điểm nằm trên đường trung trực của AB. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M gây bởi hai điện tích có phương

a)

A. trùng với đường trung trực của AB và hướng về O.

b)

B. trùng với đường trung trực của AB và hướng ra xa O.

c)

C. song song với AB và hướng từ phía B về A.

d)

D. song song với AB và hướng từ phía A về B.

51.

Một mặt bất kỳ đặt trong điện trường, điện thông qua mặt này

a)

luôn nhận giá trị dương.

b)

luôn nhận giá trị âm.

c)

có độ lớn tỉ lệ với số đường sức xuyên qua mặt.

d)

có độ lớn không phụ thuộc diện tích của mặt.

52.

Lớn của véc tơ cường độ điện trường tại một điểm P được định nghĩa là tỉ số giữa lực tác dụng lên điện tích thử đặt tại P và độ lớn của điện tích thử đó. Nếu độ lớn của điện tích thử tăng lên 4 lần thì độ lớn của véc tơ cường độ điện trường tại P

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 16 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

không đổi.

53.

Độ lớn véctơ cường độ điện trường do q gây ra tại N là:

a)

100 V/m

b)

200 V/m

c)

300 V/m

d)

400 V/m

54.

Thả nhẹ một điện tích âm trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích sẽ chuyển động

a)

A. từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

b)

B. từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

c)

C. theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức.

d)

D. theo quỹ đạo tròn trong điện trường.

55.

Hai điểm M và N đều cách điện tích điểm q = 10 nC một khoảng r. Độ lớn véctơ cường độ điện trường do q gây ra tại M là 200 V/m. Khi đó độ lớn véctơ cường độ điện trường do q gây ra tại N là:

a)

A. 100 V/m

b)

B. 200 V/m

c)

C. 300 V/m

d)

D. 400 V/m

56.

Các mặt đẳng thế luôn

a)

A. song song với các đường sức điện trường.

b)

B. vuông góc với các đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với bề mặt vật mang điện.

d)

D. có dạng mặt cầu hoặc mặt trụ.

57.

Điện tích phân bố đều trên bề mặt của một quả cầu vật dẫn cô lập bán kính 2,7 cm. Mật độ điện mặt là 6,9.10^-6 C/m^2. Tổng điện tích trên quả cầu là:

a)

5,6.10^-10 C

b)

2,1.10^-8 C

c)

4,7.10^-8 C

d)

6,3.10^-8 C

58.

Đường sức điện trường của hệ hai điện tích điểm bằng nhau về độ lớn nhưng tích điện trái dấu có dạng như hình vẽ. Tỷ số giữa độ lớn của véc tơ điện trường tại các điểm A và B sẽ là:

a)

E A / E B = 1

b)

E A / E B > 1

c)

E A / E B < 1

d)

E A / E B = 0,5

59.

Một điện trường đều vuông góc với một vòng dây tròn bán kính R. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây cùng hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

E^2Rπ

b)

4ERπ

c)

4ERπ

d)

E^2Rπ

60.

Điện tích điểm q = -8nC đặt trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 3000 V/m. Lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích có hướng và độ lớn là:

a)

A. hướng xuống và F =2,4.10^-6 N

b)

B. hướng xuống và F = 24.10^-6 N

c)

C. hướng lên và F = 2,4.10^-6 N

d)

D. hướng lên và F = 24.10^-6 N

61.

Một điện trường đều vuông góc với một vòng dây tròn bán kính R. Nếu chọn véc tơ diện tích của vòng dây ngược hướng với E thì điện thông qua diện tích giới hạn bởi vòng dây đó bằng:

a)

E^2Rπ

b)

4ERπ

c)

4ERπ

d)

E^2Rπ

62.

Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M(0;4cm) hướng:

a)

Theo chiều dương trục x

b)

Theo chiều âm trục x

c)

Theo chiều dương trục y

d)

Theo chiều âm trục y

63.

Điện tích q = 5 μC đặt trong điện trường có độ lớn E = 3000 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng

a)

A. 15.10^3 N

b)

B. 15.10^-3 N

c)

C. 600 N

d)

D. 6.10^-3 N

64.

Phát biểu nào sau đây thể hiện đúng nội dung của định luật Gauss cho điện trường tĩnh?

a)

Nếu một điện tích được đặt bên ngoài mặt kín Gauss thì nó có thể ảnh hưởng đến điện trường tại bất kỳ điểm nào trên bề mặt.

b)

Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ tỷ lệ nghịch với tổng điện tích bên trong mặt kín.

c)

Tổng số đường sức điện trường qua một bề mặt kín bất kỳ là tỷ lệ thuận với tổng điện tích bên ngoài mặt kín.

d)

Điện thông toàn phần qua một mặt kín bằng tổng độ lớn các điện tích bên trong mặt kín chia cho hằng số điện.

65.

Điện tích điểm q = 5 nC đặt tại O trong chân không. Tại điểm P cách O một khoảng 15 cm, véc tơ điện trường có độ lớn bằng

a)

A. 300 V/m

b)

B. 150 V/m

c)

C. 600 V/m

d)

D. 2000 V/m

66.

Điện tích điểm q = -4nC đặt trong điện trường đều có độ lớn E = 8000 V/m. Hướng của đường sức điện trường hợp với trục Ox góc 60°. Thành phần của lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích trên trục x là:

a)

A. Fx =16.3.10^-6 N

b)

B. Fx = -16.3.10^-6 N

c)

C. Fx =16.10^-6 N

d)

D. Fx = -16.10^-6 N

67.

Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra tại một điểm P (0; 3 dm) là:

a)

-800 V/m

b)

800 V/m

c)

8000 V/m

d)

-8000 V/m

68.

Điện tích q = 3 μC và q2 = 12 μC đặt cách nhau 30 cm trong chân không là

a)

A. 0,36 N

b)

B. 3,6 N

c)

C. 0,036 N

d)

D. 36 N

69.

Hai điện tích điểm tích điểm q1 = – q2 = 6 μC, đặt tại A và B cách nhau 15 cm trong chân không. Lực tương tác giữa chúng là lực

a)

hút có độ lớn 2,16 N.

b)

hút có độ lớn 14,40 N.

c)

đẩy có độ lớn 2,16 N.

d)

đẩy có độ lớn 14,40 N.

70.

Thả nhẹ một điện tích dương trong điện trường, nếu bỏ qua tác dụng của trọng lực thì điện tích sẽ chuyển động

a)

A. từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao.

b)

B. từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

c)

C. theo quỹ đạo luôn vuông góc với các đường sức.

d)

D. theo quỹ đạo tròn trong đ

71.

Điện tích điểm Q < 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

c)

Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

d)

Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

72.

Véc tơ cường độ điện trường do dây gây ra tại điểm P nằm trên trục x và cách đầu gần nhất của dây một đoạn l sẽ:

a)

Hướng theo chiều âm trục x

b)

Hướng theo chiều dương trục x

c)

Vuông góc với dây và hướng lên

d)

Vuông góc với dây và hướng xuống

73.

Trong trường tĩnh điện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Véctơ cường độ điện trường luôn hướng theo chiều giảm của điện thế.

b)

Vectơ cường độ điện trường nằm trên tiếp tuyến của đường sức điện trường.

c)

Mặt đẳng thế vuông góc với đường sức điện trường.

d)

Biểu thức tính công của lực điện trường là: W = q(V2 – V1).

74.

Hai điện tích điểm q1 = 8 nC, q2 = - 8 nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm trong không. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại trung điểm M của đoạn AB là

a)

A. 5,76.10^4 V/m

b)

B. 7,2.10^4 V/m

c)

C. 8,85.10^5 V/m

d)

D. 0 V/m

75.

Hiệu điện thế giữa hai điểm a và b trong điện trường

a)

A. bằng hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

B. đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

c)

C. bằng công thực hiện lên một đơn vị điện tích thử khi nó dịch chuyển từ a đến b.

d)

D. tỉ lệ thuận với quãng đường dịch chuyển từ a đến b.

76.

Hai điện tích điểm q1 = 2nC đặt tại gốc tọa độ, q2 = - 6nC đặt tại điểm A(0;3cm) trong chân không. Lực tĩnh điện do q1 tác dụng lên q2 bằng:

a)

120 N

b)

-120 N

c)

12 N

d)

-12 N

77.

Chọn đáp án không đúng về điện thế?

a)

Là thế năng trên một đơn vị điện tích.

b)

Đặc trưng cho điện trường về mặt năng lượng.

c)

Không phụ thuộc vào điện tích thử.

d)

Không phụ thuộc vào điện tích gây ra điện thế.

78.

Điện tích điểm Q > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.

b)

Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.

c)

Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.

d)

Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

79.

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức điện trường được mô tả như hình bên. Kí hiệu E là độ lớn của véctơ cường độ điện trường và V là điện thế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

E A < E B và V A < V B.

b)

E A > E B và V A > V B.

c)

E A < E B và V A > V B.

d)

E A > E B và V A < V B.

80.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 = 3 μC và q2 = 12 μC đặt cách nhau 30 cm trong chân không là

a)

0,36 N

b)

3,6 N

c)

0,036 N

d)

36 N

81.

Lấy U = 0 khi hai điện tích cách xa nhau vô cùng. Khoảng cách giữa hai điện tích điểm này là:

a)

37,2 cm

b)

32,7 cm

c)

27,3 cm

d)

72,3 cm

82.

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức điện trường được mô tả như hình bên. Kí hiệu E là độ lớn của véctơ cường độ điện trường và V là điện thế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

E_A < E_B và V_A < V_B

b)

E_A > E_B và V_A > V_B

c)

E_A < E_B và V_A > V_B

d)

E_A > E_B và V_A < V_B

83.

Cho hệ gồm hai điện tích điểm q1 = 1,2 nC và q2 = - 1,2 nC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong chân không. Chọn mốc điện thế ở vô cực, điện thế gây bởi hệ tại điểm P nằm trên đường nối AB, cách A và B lần lượt là 6 cm và 4 cm có độ lớn bằng

a)

- 90 V

b)

450 V

c)

– 0,9 V

d)

4,5 V

84.

Cho một tấm phẳng hình chữ nhật có độ lớn của điện trường là 77,00 N/C và hợp với bề mặt của tấm một góc 30o. Độ lớn của điện thông qua tấm này là:

a)

8,00 Nm^2/C

b)

4,62 Nm^2/C

c)

77,00 Nm^2/C

d)

12,6 Nm^2/C

85.

Hai điện tích điểm q1 và q2 cùng độ lớn và trái dấu, đặt trên đường thẳng AB. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện thế V và độ lớn véc tơ cường độ điện trường E?

a)

E = 0 ở đoạn từ A đến q1

b)

E = 0 ở đoạn từ q1 đến q2

c)

V = 0 ở đoạn từ q2 đến B

d)

V = 0 ở trung điểm đoạn từ q1 đến q2

86.

Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá trị không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo.

b)

Có tính thuận nghịch.

c)

Bằng không khi điện tích dịch chuyển theo đường khép kín.

d)

Không phụ thuộc vào dấu và độ lớn của điện tích dịch chuyển.

87.

Điện tích điểm q đặt tại điểm O trong chân không. Nếu chọn mốc điện thế tại vô cực thì điện thế tại điểm P cách O một khoảng r = 30 cm có độ lớn 60 V. Biết rằng véc tơ điện trường tại P có hướng về phía điểm O, giá trị của điện tích là

a)

0,6 nC

b)

2 nC

c)

- 2 nC

d)

- 0,6 nC

88.

Một vật dẫn hình cầu có bán kính 0,3 m tích điện đều với mật độ điện mặt 9.10^-7 C/m^2. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hình cầu tích điện này gây ra tại điểm cách tâm của nó một khoảng 0,5 m là:

a)

1455,0 V/m

b)

36568,8 V/m

c)

60948,1 V/m

d)

16167,0 V/m

89.

Điện tích của hạt mang điện là

a)

-8 C

b)

+8 C

c)

-2 C

d)

+2 C

90.

Điện thế gây ra tại điểm P cách điện tích điểm q đoạn 30 cm là -60V (mốc tính điện thế chọn tại vô cực), độ lớn của điện tích q là:

a)

-0,2 μC

b)

0,2 μC

c)

-2 nC

d)

2 nC

91.

Chọn kết luận không đúng về vật dẫn tích điện.

a)

A. Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật.

b)

B. Trong lòng vật dẫn, điện trường bằng không.

c)

C. Mật độ điện lớn nhất ở những chỗ lồi trên mặt vật.

d)

D. Cả trong và ngoài vật dẫn, điện trường cùng bằng không.

92.

Tỷ số rM/rN bằng

a)

2,50

b)

0,40

c)

0,16

d)

6,25

93.

Công của lực điện trường chuyển dịch điện tích q = -12.10^-6 C từ N đến M là

a)

-1,44 mJ

b)

-4,8 mJ

c)

1,44 mJ

d)

4,8 mJ

94.

Điện tích điểm q = 3 μC đặt tại điểm P trong điện trường thì thế năng của nó bằng 15 mJ. Điện thế tại điểm P bằng

a)

5 V

b)

5000 V

c)

45 V

d)

3.10^6 V

95.

Khi giữ một mẩu giấy vuông góc với đường sức của một điện trường đều thì điện thông qua nó là 25 Nm^2/C. Khi mẩu giấy được quay 25° so với hướng của vectơ cường độ điện trường thì điện thông qua nó là:

a)

25N·m^2/C

b)

12N·m^2/C

c)

21N·m^2/C

d)

23N·m^2/C

96.

Điện tích điểm q đặt trong chân không gây ra điện thế V tại một điểm cách nó một khoảng r. Nếu độ lớn của điện tích tăng lên 2 lần đồng thời khoảng cách đến điểm xét điện thế tăng thêm 2r thì điện thế bằng

a)

V

b)

2V/3

c)

V/2

d)

2V/9

97.

Điện thế tại điểm M (20 cm, 0, 0) có độ lớn bằng 60 V, điện thế tại N (0, 30 cm, 40 cm) có độ lớn bằng

a)

150,0 V

b)

4,8 V

c)

24,0 V

d)

375,0 V

98.

Trong giản đồ ở trên, điện thế tại điểm A trong điện trường gây ra bởi điện tích điểm dương là V. Biết khoảng cách từ B đến điện tích gấp 4 lần khoảng cách từ A tới điện tích. Điện thế tại điểm B là

a)

2V

b)

4V

c)

V/2

d)

V/4

99.

Cho bốn điện tích điểm q1 = q2 = q3 = q4 = 2nC đặt tại bốn đỉnh của hình vuông cạnh 20 cm. Điện thế do hệ điện tích điểm này gây ra tại tâm O của hình vuông biết mốc tính điện thế chọn tại vô cực là:

a)

0 V

b)

5,09 V

c)

127,3 V

d)

509,0 V

100.

Thế năng điện của electron đặt tại điểm P trong một điện trường là 1,6.10^-12 J. Điện thế tại P là:

a)

10^-7 V

b)

-10^-7 V

c)

-10^-7 V

d)

-10^-7 V

101.

Biết rằng nguyên tử Hydro gồm có một proton trong hạt nhân và một electron chuyển động trên lớp vỏ hình cầu cách hạt nhân một khoảng 2.10^-10m. Thế năng điện của nguyên tử Hydro (mốc tính thế năng chọn tại vô cực) là:

a)

-1,16.10^-18J

b)

1,16.10^-18J

c)

-5,78.10^-9J

d)

5,78.10^-9J

102.

Thế năng điện trường U của cặp điện tích điểm và là -0,4J. Lấy U = 0 khi hai điện tích cách xa nhau vô cùng. Khoảng cách giữa hai điện tích điểm này là:

a)

37,2 cm

b)

32,7 cm

c)

27,3 cm

d)

72,3 cm

103.

Hai điện tích điểm q₁ = -e và q₂ = e lần lượt đặt tại vị trí x = 0 và x = a. Điện thế gây bởi hai điện tích này tại vị trí có tọa độ x = a/2 là

a)

2keV/a

b)

0

c)

keV/a

d)

keV/a

104.

Hai điện tích điểm q1 = - e và q2 = e lần lượt đặt tại vị trí x = 0 và x = a. Điện thế gây bởi hai điện tích này tại vị trí có tọa độ x = a/2 là

a)

2keV/a

b)

0

c)

ke

105.

Cho bốn điện tích điểm q1 = q2 = -q3 = -q4 = 5nC đặt lần lượt tại bốn đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết cạnh AB = 30 cm, BC = 40cm và mốc tính điện thế chọn tại vô cực. Điện thế do hệ điện tích điểm này gây ra tại tâm O của hình chữ nhật là:

a)

720 V

b)

-360 V

c)

0 V

d)

-180 V