Worksheetsđề phát triển số 13
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 41: Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
A. H2N-(CH2)5-COOH
b)
B. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
c)
C. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
d)
D. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
2.
Câu 42: Chất nào saụ đây không có tính lưỡng tính ?
a)
A. Cr(OH)2
b)
B. Cr2O3
c)
C. Cr(OH)3
d)
D. Al2O3.
3.
Câu 43: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O, dùng để sản xuất xi măng. CaSO4.2H2O được gọi là
a)
A. thạch cao nung
b)
B. thạch cao khan
c)
C. đá vôi
d)
D. thạch cao sống.
4.
Câu 44: Công thức phân tử của etyl fomat là
a)
A. C2H4O2
b)
B. C4H8O2
c)
C. C3H8O2
d)
D. C3H6O2
5.
Câu 45: Kim loại Al không tan trong dung dịch
a)
A. HNO3 loãng
b)
B. HNO3 đặc, nguội
c)
C. NaOH đặc
d)
D. HCl đặc.
6.
Câu 46: Cho khí CO2 vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa?
a)
A. MgCl2
b)
B. Ca(OH)2
c)
C. Ca(HCO3)2
d)
D. NaOH.
7.
Câu 47: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 2.
8.
Câu 48: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
a)
A. etyl axetat
b)
B. glucozơ
c)
C. tinh bột
d)
D. saccarozơ.
9.
Câu 49: Trong điều kiện thích hợp, sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo muối Fe(III)?
a)
A. S
b)
B. Cl2
c)
C. dung dịch HCl
d)
D. dung dịch CuSO4.
10.
Câu 50: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
a)
A. Li
b)
B. K
c)
C. Ba
d)
D. Na.
11.
Câu 51: Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, các quặng sunfua; là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường. Khí SO2 trong không khí gây ra hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Mưa axit
b)
B. Suy giảm tầng ozon.
c)
C. Hiệu ứng nhà kính
d)
D. Nước thải gây ung thư.
12.
Câu 52: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
b)
B. Thép cacbon để trong không khí ẩm.
c)
C. Đốt dây sắt trong khí oxi khô
d)
D. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
13.
Câu 53. Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là
a)
A. CH3OH
b)
B.HCHO
c)
C. CH3COOC2H5
d)
D. CH3COOH
14.
Câu 54: Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhưng hiếm có trong tự nhiên. Thành phần chính của quặng manhetit là :
a)
A. FeS2
b)
B. Fe3O4
c)
C. FeCO3
d)
D. Fe2O3.
15.
Câu 55: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3, hiện tượng thu được là
a)
A. có kết tủa keo trắng
b)
B. có kết tủa keo trắng sau tan hết.
c)
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay ra
d)
D. có kết tủa màu nâu đỏ.
16.
Câu 56: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?
a)
A. Cu
b)
B. Ag
c)
C. Al
d)
D. Au
17.
Câu 57: Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
a)
A. Ca(OH)2
b)
B. HCl
c)
C. NaOH
d)
D. Na2CO3.
18.
Câu 58: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe
b)
B. Ag
c)
C. Na
d)
D. Cu.
19.
Câu 59: Chất nào sau đây thuộc loại α-amino axit?
a)
A. H2NCH(CH3)NH2
b)
B. HOOCCH(CH3)COOH.
c)
C. H2NCH2CH2COOH.
d)
D. H2NCH(CH3)COOH
20.
Câu 60: Axit nào sau đây là axit béo?
a)
A. Axit ađipic
b)
B. Axit axetic
c)
C. Axit oleic
d)
D. Axit glutamic.
21.
Câu 61: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm phản ứng nhiệt nhôm xảy ra giữa Al và Fe2O3:
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Dải Mg được dùng để khơi mào nhiệt cho phản ứng nhiệt nhôm.
b)
B. Phản ứng nhiệt nhôm được ứng dụng để hàn đường ray.
c)
C. X là Al2O3 nóng chảy, Y là Fe nóng chảy.
d)
D. Khói trắng chứa các tinh thể Fe2O3.
22.
Câu 62: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 1,35
b)
B. 1,80
c)
C. 5,40
d)
D. 2,70
23.
Câu 63: Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là
a)
A. 200,8
b)
B. 183,6
c)
C. 211,6
d)
D. 193,2.
24.
Câu 65: Tiến hành 4 thí nghiêm:
(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(2) Cho NaHCO3 vào dung dịch HCl
(3) Cho NaHCO3 vào dung dịch NaOH
(4) Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra chất khí ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
25.
Câu 66: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 8 gam kết tủa. Giá trị của a là
a)
A. 0,060
b)
B. 0,032
c)
C. 0,048
d)
D. 0,040
26.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Có hai đồng phân este cùng công thức phân tử C3H6O2.
b)
B. Vinyl axetat có phản ứng tráng bạc.
c)
C. Ở điều kiện thường, triolein là chất béo rắn.
d)
D. Tristearin có phản ứng cộng với H2 (Ni, t°).
27.
Câu 67: Cho 1 mol a-amino axit X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl tạo ra 125,5 gam muối. Công thức của X là
a)
A. H2N-CH2-CH2COOH
b)
B. H2N-CH2-COOH.
c)
C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.
d)
D. H2N-CH(CH3)-COOH.
28.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trùng hợp axit 7-aminoheptanoic thu được tơ nilon-7
b)
B. Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
c)
C. Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp
d)
D. Trùng hợp đivinyl với xúc tác thích hợp thu được cao su buna.
29.
Câu 69: Nhúng một lá đồng vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch AgNO3 xM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá đồng ra rửa sạch, làm khô thì khối lượng lá đồng tăng 15,2 gam. Giá trị của x là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
100 %
