Font size
Worksheetspt 13
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 24mins
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
I, II và III.
I, II và IV.
I, III và IV.
II, III và IV.
Một sợi dây Cu nối với 1 sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau 1 thời gian có hiện tượng là
dây Fe và dây Cu bị đứt
ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt
ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt
không có hiện tượng gì
Kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm. M là
Ag.
Al.
Zn.
Mg.
Tôn là sắt được tráng
Na.
Mg.
Zn.
Al.
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
Gắn đồng với kim loại sắt.
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa
CuSO4
ZnCl2
FeCl3
AgNO3
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.
Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
phản ứng ngừng lại
phản ứng ngừng lại
tốc độ thoát khí giảm
tốc độ thoát khí tăng
Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm
Quá trình khử Zn
Quá trình oxi hóa Zn
Quá trình khử O2
Quá trình oxi hóa Cu
Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh
Zn
Ag
Sn
Cu
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
NaCl
CaCl2
AlCl3
AgNO3
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là
Na và Cl2
NaOH, Cl2, H2
H2 và nước giaven
NaClO và H2
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
4.
3.
2.
5.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Mg
Ca
Cu
K
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
Công thức triolein
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức axit stearic
C17H35COOH
C17H33COOH
(C17H35COO)3C3H5
C15H31COOH
Khối lượng mol phân tử của axit stearic là
284
884
282
890
Phân tử khối của triolein là
284
884
890
770
Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
Zn
NaOH
CuO
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
CH3 – CH2 – OH
CH3 – CH3
CH3 – O – CH3
CH3 – CH2 – CH3
Công thức phân tử của rượu etylic à
C2H6O
C2H6O2
C2H4O2
C2H4O
Chất nào sau đây không phải là axit béo?
C17H35COOH.
C17H33COOH.
C15H31COOH.
C2H5COOH.
Ngoài C, H, O, thành phần nguyên tố chủ yếu của protein còn chứa nguyên tố nào sau đây:
N
S
P
Cl
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là
36
31
35
34
Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
triolein
tristearin
trilinolein
tripanmitin
Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol?
Tristearin.
Benzyl axetat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr.
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Crom (VI) oxit có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl (nóng).
NaOH (loãng).
Chất nào sau đây không lưỡng tính?
Cr(OH)2
Cr2O3
Cr(OH)3
Al2O3
Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
dung dịch H2SO4 loãng đun nóng
dung dịch NaOH, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH... bốc cháy khi tiếp xúc với chất X. Chất X là
CrO3
Cu
Fe2O3
P
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
NaCrO2
Na2CrO4
Cr(OH)3
CrCl3
Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3–. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
HCl
Na2CO3.
H2SO4.
NaCl.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
Ca(HCO3)2, MgCl2.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-, 0,02 mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào ?
Nước cứng có tính cứng tạm thời.
Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
Nước cứng có tính cứng toàn phần.
Nước mềm.
Cho các chất NaCl, Na2CO3, BaCl2, Ca(OH)2, HCl, Na3PO4. Số chất làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
2
3
4
5
Thành phần của thạch cao sống là?
CaSO4.2H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.0,5H2O
Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Quặng boxit có thành phần chính là
Cr2O3.
Al2O3.
Fe2O3.
Si2O3.
Công thức của natri aluminat là
NaAlO2.
KAl(SO4)2.
NaAl(SO4)2.
NaOH.
Al + O2 thu được
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Al(NO3)3.
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa các ion
HCO3-
CO32-, OH-
Cl-, SO42-
NO2-
Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa các ion
HCO3-,NO3-
CO32-, OH-
Cl-, SO42-
NO2-
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là
cacbon.
hiđro.
oxi.
nitơ.
Câu 10. Chất nào sau đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Tinh bột.
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Glucozơ.
Chất béo.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Câu 4 (TN 22). Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là
fructozơ và glucozơ
Saccarozơ và glucozơ.
Xenlulozơ và fructozơ.
. Saccarozơ và fructozơ.
Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là
1
4
5
6
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2 =CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Chọn phát biểu đúng.
Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic.
Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng
ngưng.
Tơ nilon-6,6 là phản ứng trùng ngưng của
axit adipic và hexametyllendiamin.
axit adipic và etilen glicol.
etylen.glicol và hexametylendiamin.
axit adipic và glixerol.
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3 ?
K2SO4.
KNO3.
HCl.
KCl.
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
glyxin.
valin.
alanin.
lysin.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Cu
Al
Ag
Hg
Phát biểu nào sau đây đúng?
Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.
Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trùng ngưng vinyl clorua thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu mài mòn tốt hơn cao su thiên nhiên.
Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg.
Al.
Cu.
Fe.
Chất nào sau đây là anđehit?
C2H5OH.
CH3COOCH3.
CH3CHO.
CH3COOH.
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
Glixerol.
Axit axetic.
Etanol.
Phenol.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước.
