wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Máy Điện

Total questions: 86

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Máy điện một chiều, chọn 4 câu trong phần này Các loại máy điện: a. Các loại máy phát điện, các loại động cơ điện, các loại máy biến áp. b. Máy điện tĩnh: Các loại máy biến áp Máy điện quay : Máy điện DC: Các động cơ điện DC, các máy phát điện DC Máy điện AC : - Máy điện không đồng bộ: Các động cơ điện không đồng bộ, các máy phát điện không đồng bộ. - Máy điện đồng bộ: Các động cơ điện đồng bộ, các máy phát điện đồng bộ. c. Máy điện xoay chiều và máy điện một chiều d. Câu a, b đúng.

4 lines
2.

Tùy theo tính chịu nhiệt , các vật liệu cách điện được chia thành các cấp sau (theo nhiệt độ tăng dần) a. Cấp Y, A, E, B, F, H, C b. Cấp A, B, C, E, F, H, Y c. Cấp Y, A, B, C, F, H, E d. Cấp A, B, C, D, E, F, H.

4 lines
3.

Chiều của sức điện động cảm ứng trong máy phát điện một chiều được xác định bằng qui tắc: a. Qui tắc bàn tay phải. b. Qui tắc bàn tay trái. c. Qui tắc vặn nút chai. d. Định luật cu lông

4 lines
4.

Chiều của mô men điện từ trong máy phát điện một chiều được xác định bằng qui tắc: a. Qui tắc bàn tay phải. b. Qui tắc bàn tay trái. c. Qui tắc vặn nút chai. d. Định luật cu lông

4 lines
5.

Chiều của từ thông được xác định bằng qui tắc: a. Qui tắc bàn tay phải. b. Qui tắc bàn tay trái. c. Qui tắc vặn nút chai. d. Định luật cu lông

4 lines
6.

Cấu tạo của stator máy điện một chiều gồm các bộ phận: a. Cực từ chính, cực từ

4 lines
7.

Sức từ động của cực từ được xác định bằng công thức nào?

4 lines
8.

Phương trình cân bằng sức điện động của máy phát điện một chiều là gì?

4 lines
9.

Phương trình cân bằng sức điện động của động cơ điện một chiều là gì?

4 lines
10.

Một động cơ DC kích từ nối tiếp có các số liệu định mức như sau: Uđm = 220V; Dòng điện định mức Iđm = 14,8 A; Điện trở phần ứng Rư = 1 Ω, Điện trở dây quấn kích từ nối tiếp Rnt = 0,7Ω. Xác định

4 lines
11.

Dòng điện phần ứng máy phát điện một chiều kích thích độc lập được xác định bằng cái gì?

4 lines
12.

Được xác định bằng biểu thức: a. Iư = Iđm - It. b. Iư = Iđm + It. c. Iư = Iđm. d. Iư = It.

4 lines
13.

Dòng điện phần ứng máy phát điện một chiều kích thích độc lập được xác định bằng biểu thức: a. Iư = Iđm - It. b. Iư = Iđm + It. c. Iư = Iđm. d. Iư = It.

4 lines
14.

Dòng điện phần ứng máy phát điện một chiều kích thích nối tiếp được xác định bằng biểu thức: a. Iư = Iđm - It. b. Iư = Iđm + It. c. Iư = Iđm = It. d. Iư = It.

4 lines
15.

Đặc tính không tải của máy điện một chiều biểu thị quan hệ: a. Uo = Eo = f(It) khi I= 0, n= Cte. b. U = f(I) khi It = Cte, n= Cte c. U = f(It) khi Iư = Cte, n= Cte d. Uo = Eo = f(I) khi I= 0, n= Cte

4 lines
16.

Đặc tính tải của máy điện một chiều biểu thị quan hệ: a. Uo = Eo = f(It) khi I= 0, n= Cte. b. U = f(I) khi It = Cte, n= Cte c. U = f(It) khi I = Cte, n= Cte d. I = f (Iư) khi I = Cte, n= Cte

4 lines
17.

Đặc tính ngòai của máy điện một chiều biểu thị quan hệ: a. Uo = Eo = f(It) khi I= 0, n= Cte. b. U = f(I) khi It = Cte, n= Cte c. U = f(It) khi I = Cte, n= Cte d. I = f (Iư) khi I = Cte, n= Cte

4 lines
18.

Đặc tính điều chỉnh của máy điện một chiều biểu thị quan hệ: a. Uo = Eo = f(It) khi I= 0, n= const. b. U = f(I) khi It = const. , n= const. c. U = f(It) khi Iư = const. , n= const. d. It = f(Iư) khi U= const. , n= const.

4 lines
19.

Điều kiện tự kích của máy phát điện một chiều tự kích từ. a. Máy phải có từ dư, Rt < Rth, Nối mạch kích từ đúng chiều, n = ndm. b. Máy phải có từ dư, Rt > Rth, Nối mạch kích từ đúng chiều, n = ndm.

4 lines
20.

Một máy biến áp 3 pha 100kVA, /Y0–11; 15/0,4 kV, câu giải thích nào dưới đây sai?

4 lines
21.

Câu 9. Tổ nối dây nào của máy biến áp 1 pha:

(a)  

22.

Phương trình cân bằng điện áp sơ cấp máy biến áp:

4 lines
23.

Phương trình cân bằng điện áp thứ cấp máy biến áp:

4 lines
24.

Hệ số Ce được xác định bằng công thức nào?

a)

a. 60apNCe

b)

b. a2pNCe

c)

c. 60apnCe

d)

d. 60aNfC1e

25.

Biểu thức đúng của sức điện động của máy điện một chiều là gì?

a)

a. Eư=Cen

b)

b. Eư=CeIư

c)

c. Eư=CMn

d)

d. Eư=CMIư

26.

Dòng điện định mức của động cơ điện một chiều được tính theo công thức nào?

a)

φ.cos.U3P/Iđm

b)

mđm1đmU/P/I

c)

η.UP/Iđm

d)

Cả câu b và c đều đúng.

27.

Dòng điện phần ứng máy phát điện một chiều kích thích song song được xác định bằng biểu thức nào?

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư = Iđm + It.

c)

Iư = Iđm.

d)

Iư = It.

28.

Câu 7. Tổ nối dây của máy biến áp phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Kiểu đấu dây thứ cấp, kí hiệu đầu dây, chiều quấn dây.

b)

Kiểu đấu dây sơ cấp, kí hiệu đầu dây, chiều quấn dây.

c)

Kiểu đấu dây sơ cấp và thứ cấp, chiều quấn dây, kiểu mạch từ.

d)

Kiểu đấu dây sơ cấp và thứ cấp, chiều quấn dây,kí hiệu đầu dây

29.

Sức từ động phần ứng máy điện một chiều khi chổi than trên đường trung tính hình học được xác định bằng công thức nào?

a)

Fư = A. τ.

b)

Fư = 2A.b

c)

Fư = A(τ - 2b)

d)

Fư = 2A. τ.

30.

Câu 8: Tổ máy biến áp 3 pha không dùng tổ đấu dây:

a)

Y/

b)

Y/Y

c)

/Y

d)

/

31.

Tổ nối dây nào của máy biến áp 1 pha:

a)

a. I/I – 6

b)

b. /Y – 9

c)

c. Y/Y – 4

d)

d.  - 10

32.

áp 3 pha không dùng tổ đấu dây:

a)

a. Y/

b)

b. Y/Y

c)

c. /Y

d)

d. /

33.

Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn xếp phức tạp là bao nhiêu?

a)

a = p

b)

b = mp

c)

c = 1

d)

d = m

34.

Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn xếp đơn là bao nhiêu?

a)

a = p

b)

b = mp

c)

c = 1

d)

d = m

35.

Sức từ động dọc trục của phần ứng máy điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

Fưd = A. τ.

b)

Fưd = 2A.b

c)

Fưd = A(τ - 2b)

d)

Fưd = 2A. τ.

36.

Xác định sđđ cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây phần ứng Eư của động cơ.

a)

Eư = 194,84V

b)

Eư = 205,2V

c)

Eư = 234,8V

d)

Eư = 245,16V

37.

Sức từ động ngang trục của phần ứng máy điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

Fưq = A. τ.

b)

Fưq = 2A.b

c)

Fưq = A(τ - 2b)

d)

Fưq = 2A. τ.

38.

Khi tải có tính chất điện cảm, quan hệ giữa điện áp và sức điện động mạch thứ cấp MBA là:

a)

a) / 2 / 2 E U   

b)

b) / 2 / 2 E U   

c)

c) / 2 / 2 E U   

d)

d) cả a và b đều đúng

39.

Tỉ số biến đổi của máy biến áp được định nghĩa như thế nào?

a)

2w1wEEk=k

b)

12w2wEEk=k

c)

21w1wEEk=k

d)

12w2wEEk≥k

40.

Tổng hao trong động cơ điện một chiều bao gồm những yếu tố nào?

a)

Σp = Δpcu.ư + Δpfe + Δpcơ

b)

Σp = Δpcu.ư + Δpfe + Δpcơ + Δpf

c)

Σp = Δpcu.ư + Δpfe + Δpt

d)

Σp = Δpcu.t + Δpcu.ư + Δpfe + Δpcơ + Δpf

41.

Mô men điện từ của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

0ñtñtnPM55,9

b)

ñm1ñmñtnPM55,9

c)

ñmñtñtnPM55,9

d)

Cả câu a và câu b đều đúng.

42.

Điều kiện làm việc song song của máy phát điện một chiều (giả sử 2 máy)

a)

Cùng cực tính, điện áp của máy phát điện II bằng lưới điện (máy phát điện I), nối dây cân bằng giữa 2 đầu cuộn kích từ nối tiếp (nếu máy là lọai MPĐKTHH).

b)

Cùng cực tính, điện áp của máy phát điện II bằng lưới điện (máy phát điện I), cùng điện áp ngắn mạch.

c)

Cùng cực tính, cùng tần số, nối dây cân bằng giữa 2 đầu cuộn kích từ nối tiếp (nếu máy là lọai MPĐKTHH)

d)

Cùng cực tính, cùng tổ nối dây, nối dây cân bằng giữa 2 đầu cuộn kích từ nối tiếp (nếu máy là lọai MPĐKTHH).

43.

Hệ số CM được xác định bằng công thức nào?

a)

60a pN CM = C

b)

a^2 pN CM = π

c)

60a pn CM = C

d)

60a Nf C1M = C

44.

Câu 5. Dòng điện dây định mức sơ cấp I1đm và thứ cấp I2đm của MBA 3 pha được xác định bằng biểu thức :

a)

U3S/I; U3S/I

b)

US/I; US/I

c)

cos.U3S/I; cos.U3S/I

d)

Cả câu a và b đều đúng.

45.

Phụ tải đường của máy điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

öö.DNiAπ

b)

öt.DNiAπ

c)

öñm.DNiAπ

d)

öö.DNIAπ

46.

Dòng điện phần ứng động cơ điện một chiều kích thích độc lập được xác định bằng biểu thức:

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư = Iđm + It.

c)

Iư = Iđm.

d)

Iư = It.

47.

Bước dây quấn y1 được xác định bằng công thức nào?

a)

a. ε±pZ=ynt1

b)

b. ε±pZ=ynt1

c)

c. ε2±p2Z=ynt1

d)

d. ε±p2Z2=ynt1

48.

Tổn hao không tải của MBA thực chất là:

a)

a) Tổn hao đồng trên dây quấn sơ cấp

b)

b) Tổn hao đồng trên dây quấn thứ cấp

c)

c) Tổn hao sắt.

d)

d) Tổn hao do ma sát.

49.

Dòng điện phần ứng động cơ điện một chiều kích thích song song được xác định bằng biểu thức:

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư = Iđm + It.

c)

Iư = Iđm.

d)

Iư = It.

50.

Tỉ số biến đổi của máy biến áp được định nghĩa như thế nào?

a)

12w2wEEk≥k

b)

12w2wEEk=k

c)

21w1wEEk=k

d)

Không có câu nào đúng.

51.

Khi tải có tính chất điện dung, quan hệ giữa điện áp và sức điện động mạch thứ cấp MBA là:

a)

a) / 2 / 2 E U   

b)

b) / 2 / 2 E U   

c)

c) / 2 / 2 E U   

d)

d) cả a và b đều đúng

52.

Sức từ động của một đội cực từ chính được xác định bằng công thức nào?

a)

a. F0 = F + Frăng + Fư + Fc + Fg.

b)

b. F0 = 2H. + 2Hrănghrăng + Hư.Lư + Hc.hc + Hg.Lg.

c)

c. F0 = t.(Fc + Fg).

d)

d. Cả câu a và b đều đúng.

53.

Biểu thức đúng của công suất điện từ máy điện một chiều là gì?

a)

Pđt = Eư Iư

b)

Pđt = Mđt Iư

c)

Pđt = Eư It

d)

Pđt = Eư n

54.

Biểu thức đúng tính U nr % của máy biến áp là:

a)

a. 100 U r I % uñm n 1ñm.

b)

b. 100 U x I % uñm n 1ñm.

c)

c. (kVA10S/WP) %uñm n nr

d)

d. Cả câu a và c đều đúng.

55.

Công suất định mức của máy điện một chiều là gì?

a)

a. Công suất đầu vào của máy điện P1đm.

b)

b. Công suất ở đầu cực của máy phát điện Pđm.

c)

c. Công suất ở đầu trục của động cơ điện Pđm.

d)

d. Cả câu c và b đều đúng.

56.

Sức từ động răng được xác định bằng công thức nào?

a)

a. δ.k.Bμ2 = Fδδ0δ.

b)

b. Frăng = 2Hrănghrăng.

c)

c. Frăng = t.(Fc + Fg).

d)

d. Cả câu b và c đều đúng.

57.

Dòng điện định mức của máy phát điện một chiều được tính theo công thức nào?

a)

φ.cos.U3P/Iđm

b)

mđm1đmU/P/I

c)

η.UP/Iđm

d)

Cả câu b và c đều đúng.

58.

Mô men định mức của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

0ñmñmnPM55,9

b)

ñm1ñmnPM55,9

c)

ñmñmnPM55,9

d)

Cả câu a và câu b đều đúng.

59.

Sức từ động khe hở không khí được xác định bằng công thức nào?

a)

a. δ.k.Bμ2 = Fδδ0δ.

b)

b. F = 2H. + 2Hrănghrăng + Hư.Lư + Hc.hc + Hg.Lg.

c)

c. F = t.(Fc + Fg).

d)

d. Cả câu a và b đều đúng.

60.

Dòng điện phần ứng động cơ điện một chiều kích thích nối tiếp được xác định bằng biểu thức:

a)

Iư = Iđm – It.

b)

Iư = Iđm + It.

c)

Iư = Iđm = It.

d)

Iư = It.

61.

Biểu thức đúng biểu thị mối liên hệ về công suất điện từ của động cơ điện một chiều kích thích song song là gì?

a)

Pđt = P1 – (Δpcu.ư + Δpcu.t)

b)

Pđt = P2 + (Δpcơ + Δpfe)

c)

Pđt = P1 – (Δpcu1 + Δpf + Δpfe)

d)

Cả câu a và câu b đều đúng.

62.

Đặc tính tốc độ của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

p/60f

b)

MCCRCUnMeöe

c)

MCCRCUnMeöe2

d)

öeöeICRCUn

63.

Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

MCCRCUnMeöe

b)

MCCRCUnMeöe2

c)

MCCRCUnMeöe2

d)

p/60f

64.

Hiệu suất của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

1001/2PP%

b)

100)1(töftxö2öcu.t0IU(IppRIPP%

c)

1001)1(töftxö2öcu.t0IU(IppRIPP%

d)

1001/2PP%

65.

Biểu thức đúng tính Un% của máy biến áp là:

a)

a. .100 U z I % U ñm n ñm.

b)

b. .100 U r I % U ñm n ñm.

c)

c. .100 U U % U ñm n n

d)

d. Cả câu a và c đều đúng.

66.

Sức từ động của cực từ được xác định bằng công thức nào?

a)

a. δ.k.Bμ2=Fδδ0δ

b)

b. Fc=2Hrănghrăng

c)

c. Fc= t.(Fc+Fg)

d)

d. Fc=2Hc.hc

67.

Sức từ động ở lưng phần ứng được xác định bằng công thức nào?

a)

a. δ.k.Bμ2 = Fδδ0δ.

b)

b. Fư = 2Hrănghrăng.

c)

c. Fư = t.(Fc + Fg).

d)

d. Fư = Hư.Lư.

68.

Biểu thức đúng biểu thị mối liên hệ về công suất điện từ của máy phát điện một chiều kích thích độc lập là gì?

a)

Pđt = P1 – (Δpcơ + Δpfe + Δpf)

b)

Pđt = P2 + Δpcu

c)

Pđt = P1 – (Δpcu1 + Δpf + Δpfe)

d)

Cả câu a và câu b đều đúng.

69.

Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn sóng đơn là bao nhiêu?

a)

a = p

b)

b = mp

c)

c = 1

d)

d = m

70.

Biểu thức đúng của mô men điện từ máy điện một chiều là gì?

a)

a. Mđt=CMIư

b)

b. Mđt=CMn

c)

c. Mđt=Ce

71.

Câu 4. Dòng điện dây định mức sơ cấp I1đm và thứ cấp I2đm của MBA 1 pha được xác định bằng biểu thức :

a)

U3S/I; U3S/I

b)

US/I; US/I

c)

cos.U3S/I; cos.U3S/I

d)

Cả câu a và b đều đúng.

72.

Các phương pháp mở máy của động cơ điện một chiều

a)

Mở máy trực tiếp, mở máy nhờ biến trở, mở máy bằng hạ điện áp thấp.

b)

Mở máy trực tiếp, mở máy nhờ biến trở, mở máy bằng dây quấn phụ.

c)

Mở máy trực tiếp, mở máy bằng

73.

Các phương pháp điều chỉnh tốc độ của động cơ điện một chiều là gì?

a)

Thay đổi từ thông , thay đổi điện áp U, Thay đổi điện trở R

b)

Thay đổi p, thay đổi tần số f, thay đổi điện áp U, thay đổi điện trở phụ rotor Rf

c)

Thay đổi từ thông , thay đổi điện áp U, thay đổi tần số f.

d)

Thay đổi từ thông , thay đổi điện áp U, thay đổi p.

74.

Biểu thức đúng biểu thị mối liên hệ về công suất P 2 của máy biến áp:

a)

a. P 2 = P 1 – (Δp cu2 +Δ p f + Δp cu1)

b)

b. P 2 = P 1 – (Δp cu1 + Δp fe + Δp cu2).

c)

c. P 2 = P 1 – (Δp cu1 + Δp f + Δp fe)

d)

d. P 2 = P 1 – (Δp cu1 + Δp cu2)

75.

Hiệu suất của động cơ điện một chiều được xác định bằng công thức nào?

a)

100

b)

100

c)

100

d)

Cả câu a và câu b đều đúng.

76.

Biểu thức đúng tính U nx % của máy biến áp là:

a)

a. 100 U x I % U ñm n ñm.

b)

b. % U U % U 2 nr 2 n nx -

c)

c. 100 U U % U ñm nx nx

d)

d. Cả 3 câu đều đúng.

77.

Cấu tạo của stator máy điện một chiều gồm các bộ phận nào?

a)

a. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, các bộ phận khác.

b)

b. Cực từ chính, lõi sắt, cực từ phụ, vỏ máy,

c)

c. Lõi sắt phần ứng, dây quấn phần ứng, chổi than.

d)

d. Cực từ chính, cực từ phụ, gông từ, dây quấn phần ứng.

78.

Sức từ động gông từ được xác định bằng công thức nào?

a)

a. δ.k.Bμ2=Fδδ0δ

b)

b. Fg=2Hghg

c)

c. Fg= t.(Fc+Fg)

d)

d. Fg=Hg.Lg

79.

Câu 6. Máy biến áp có các kiểu đấu dây:

a)

Đấu sao, đấu tam giác, đấu zíc zắc.

b)

Đấu sao, đấu sao không, đấu tam giác, đấu hình V, đấu zíc zắc, đấu zíc zắc không.

c)

Kiểu đấu dây sơ cấp và kiểu đấu dây thứ cấp, chiều quấn dây, kiểu mạch từ.

d)

Cả câu a và b đều đúng.

80.

Hiệu suất của máy biến áp được tính theo biểu thức sau:

a)

a. 100 cos 1% 2 02 2 0         + - nđm n PPS PP βϪ

b)

b. 1 2 P P =η

c)

c. 2 1 1 2 w w E E ==η

d)

d. Cả câu a và b đều đúng.

81.

Số đôi mạch nhánh song song của dây quấn sóng phức tạp là bao nhiêu?

a)

a = p

b)

b = mp

c)

c = 1

d)

d = m

82.

Từ thông do cực từ chính được xác định bằng công thức nào?

a)

a. C = 0 + .

b)

b. C = t0.

c)

c. C = t(0 + ).

d)

d. Cả câu b và c đều đúng.

83.

Một động cơ DC kích từ song song có các số liệu định mức như sau: Uđm = 220V, Iđm = 14,8 A, I_t = 4,8 A, Rư = 1,5 Ω. Xác định s.đ.đ phần ứng Eư của động cơ.

a)

Eư = 194,84V

b)

Eư = 205,2V

c)

Eư = 234,8V

d)

Eư = 245,16V

84.

Biểu thức đúng tính ΔU% của máy biến áp là:

a)

a. ΔU% = β (U nr %cosϕ 2 + U nx %sinϕ 2)

b)

b. ΔU% = β (U nr %cosϕ 2 + U nx %cosϕ 2)

c)

c. ΔU% = β (U n %cosϕ 2 + U nx %sinϕ 2).

d)

d. ΔU% = β (U nr %cosϕ 2 - U nx %sinϕ 2)

85.

Biểu thức đúng biểu thị mối liên hệ về công suất P 1 của máy biến áp :

a)

a. P 1 = P 2 + (Δp cu2 + Δp f + Δp cu1)

b)

b. P 1 = P 2 + (Δp cu1 + Δp fe + Δp cu2)

c)

c. P 1 = P 2 + (Δp cu1 + Δp f + Δp fe)

d)

d. P 1 = P 2 + (Δp cu1 + Δp cu2)

86.

Khi thí nghiệm ngắn mạch MBA, điện áp Un đặt vào cuộn sơ cấp MBA phải giảm nhỏ hơn điện áp định mức để:

a)

a) Hạn chế trở kháng ngắn mạch

b)

b) Hạn chế dòng điện ngắn mạch

c)

c) Hạn chế điện kháng ngắn mạch

d)

d) Hạn chế tổn hao.