Font size
WorksheetsChương 1: Biểu mô — Bộ 1 câu trắc nghiệm
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Biểu mô là mô được đặc trưng bởi:
Nhiều chất gian bào
Các tế bào nằm rải rác
Tế bào xếp sát nhau, ít chất gian bào
Có mạch máu phân bố xen kẽ
Chức năng chính của biểu mô là:
Dẫn truyền xung động
Co rút và vận động
Che phủ, hấp thu, bài tiết
Dẫn truyền máu
Nguồn gốc phôi thai của biểu mô gồm:
Ngoại bì
Trung bì
Nội bì
Cả 3 lá phôi
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc biểu mô?
Không có mạch máu
Tái sinh mạnh
Có nhiều chất gian bào
Có cực tính rõ
Mặt tự do của tế bào biểu mô có thể có:
Nhân
Ty thể
Vi nhung mao, lông chuyển
Bộ Golgi
Mặt đáy của biểu mô tiếp xúc với:
Lòng ống
Mô liên kết
Khoang gian bào
Mạch máu
Màng đáy của biểu mô gồm 2 lớp:
Lớp sáng và lớp đặc
Lớp đặc và lớp lưới
Lớp sáng và lớp lưới
Lớp sợi và lớp keo
Biểu mô được chia thành mấy loại chính?
2
3
4
5
Biểu mô lát đơn thường gặp ở:
Da
Thành mao mạch
Ruột non
Niệu đạo
Biểu mô lát tầng không sừng hóa có ở:
Da
Khoang miệng
Gan
Ruột
Biểu mô vuông đơn có chức năng chính là:
Hấp thu
Bài tiết và vận chuyển
Che phủ
Bảo vệ
Biểu mô trụ đơn có nhiều ở:
Da
Ống thận
Ống tiêu hóa
Phổi
Biểu mô trụ giả tầng có đặc điểm:
Mọi tế bào đều cao bằng nhau
Có nhiều lớp tế bào
Tất cả tế bào đều tiếp xúc màng đáy
Không tế bào nào chạm màng đáy
Biểu mô chuyển tiếp gặp ở:
Khí quản
Bàng quang
Ống dẫn trứng
Ống mật
Biểu mô lát tầng sừng hóa có đặc điểm:
Không có lớp sừng
Lớp ngoài cùng chứa nhân
Lớp ngoài cùng bị hóa sừng, mất nhân
Lớp đáy có vi nhung mao
Cấu trúc giúp biểu mô bám chặt vào mô liên kết:
Thể liên kết
Thể bán liên kết (hemidesmosome)
Thể liên kết vòng
Thể liên kết dọc
Liên kết giữa các tế bào biểu mô gồm tất cả TRỪ:
Thể liên kết (desmosome)
Liên kết khe (gap junction)
Liên kết vòng bịt (tight junction)
Liên kết máu (blood junction)
Biểu mô có khả năng tái sinh cao do:
Nhiều mạch máu
Có tế bào gốc ở lớp đáy
Có nhiều lông chuyển
Có mạng lưới thần kinh
Loại biểu mô nào chỉ có một hàng tế bào nhưng nhân ở các vị trí khác nhau:
Biểu mô lát đơn
Biểu mô vuông đơn
Biểu mô trụ đơn
Biểu mô trụ giả tầng
Màng đáy được cấu tạo chủ yếu bởi:
Collagen type IV và laminin
Elastin
Collagen type I
Actin
Biểu mô tuyến có nguồn gốc từ:
Biểu mô che phủ
Biểu mô cảm giác
Trung mô
Mô liên kết
Biểu mô tuyến được chia theo số lượng tế bào thành:
Tuyến đơn và tuyến kép
Tuyến đơn bào và tuyến đa bào
Tuyến ngoại tiết và nội tiết
Tuyến nhỏ và tuyến lớn
Tuyến nội tiết có đặc điểm:
Có ống dẫn
Không có ống dẫn, tiết vào máu
Chỉ tiết ra ngoài
Không có mao mạch
Tuyến ngoại tiết đổ sản phẩm tiết vào:
Máu
Dịch mô
Ống dẫn ra bề mặt
Tế bào kế bên
Tuyến pha (nội – ngoại tiết) có ví dụ là:
Gan
Tuyến mồ hôi
Tuyến giáp
Tuyến tụy
Loại hình tiết của tuyến gồm:
Toàn tiết, bán hủy, xuất tiết
Xuất tiết, nội bào, ngoại bào
Toàn tiết, bán tiết, ngoại tiết
Toàn tiết, bán hủy, xuất tiết (holocrine, apocrine, merocrine)
Tuyến bã da là loại tuyến:
Toàn tiết (holocrine)
Bán hủy (apocrine)
Xuất tiết (merocrine)
Hỗn hợp
Tuyến mồ hôi là loại tuyến:
Toàn tiết
Xuất tiết
Bán hủy
Nội tiết
Tuyến vú là loại tuyến:
Toàn tiết
Bán hủy (apocrine)
Xuất tiết
Nội tiết
Biểu mô có cực tính rõ vì:
Có sự phân bố không đều của các bào quan
Có nhiều nhân
Có mạch máu
Có lông chuyển
Biểu mô cảm giác có chức năng:
Tiết dịch
Dẫn truyền cảm giác
Bảo vệ
Trao đổi khí
Loại biểu mô nào có lông chuyển:
Biểu mô lát tầng
Biểu mô trụ giả tầng
Biểu mô tuyến
Biểu mô lát đơn
Biểu mô lát tầng sừng hóa có ở:
Da
Miệng
Thực quản
Giác mạc
Biểu mô lát tầng không sừng hóa có ở:
Da
Miệng
Gan
Ruột
Biểu mô chuyển tiếp có khả năng:
Co giãn
Dẫn truyền
Hấp thu
Tiết dịch
Tế bào lông chuyển hoạt động nhờ:
Actin
Vi ống và dynein
Collagen
Myosin
Lông chuyển khác vi nhung mao ở điểm:
Cấu tạo từ actin
Có khả năng chuyển động
Không có khả năng chuyển động
Cấu tạo bởi protein màng
Tế bào hình chén trong biểu mô có chức năng gì?
Tiết nhầy
Hấp thu
Vận chuyển
Chống đỡ
Biểu mô ruột non có vi nhung mao nhằm mục đích gì?
Bảo vệ
Tăng diện tích hấp thu
Vận chuyển dịch
Tạo nhầy
Liên kết vòng bịt có chức năng gì?
Ngăn khuếch tán chất giữa các tế bào
Tạo độ bền cơ học
Truyền tín hiệu
Tăng trao đổi ion
Liên kết khe có chức năng gì?
Trao đổi ion, chất nhỏ giữa tế bào
Dán chặt tế bào
Gắn màng đáy
Chống va đập
Thể liên kết (desmosome) có vai trò gì?
Truyền tín hiệu
Liên kết bền vững giữa tế bào
Tăng hấp thu
Tạo nhầy
Màng đáy có chức năng gì?
Cách ly và nâng đỡ biểu mô
Hấp thu chất
Tiết dịch
Dẫn truyền xung
Lớp tế bào có khả năng sinh sản mạnh nhất của biểu mô tầng là lớp nào?
Lớp đáy
Lớp giữa
Lớp bề mặt
Lớp sừng
Mô liên kết nằm dưới biểu mô có vai trò gì?
Nuôi dưỡng biểu mô
Cố định biểu mô
Chống đỡ cơ học
Tất cả các ý trên
Tế bào biểu mô luôn được nuôi dưỡng nhờ đâu?
Mao mạch trong mô liên kết
Mao mạch trong biểu mô
Dịch tiết
Lympho
Biểu mô lát tầng sừng hóa có bao nhiêu lớp chính?
2
3
4–5
6–7
Lớp hạt của biểu mô sừng hóa chứa thành phần nào?
Hạt keratohyalin
Hạt glycogen
Hạt lipid
Hạt nhân
Lớp bóng (stratum lucidum) chỉ có ở đâu?
Da mỏng
Da dày (lòng bàn tay, chân)
Da đầu
Mặt
Lớp sừng của biểu mô lát tầng sừng hóa chứa gì?
Tế bào còn nhân
Tế bào đã chết, chứa keratin
Tế bào chưa hóa sừng
Tế bào tiết nhầy
Biểu mô che phủ là loại biểu mô có chức năng chính là gì?
Dẫn truyền xung động
Che phủ và bảo vệ bề mặt
Co cơ
Dẫn máu
Biểu mô tuyến được biệt hóa để thực hiện:
Hấp thu
Tiết sản phẩm đặc hiệu
Bảo vệ
Co rút
Biểu mô cảm giác là loại biểu mô có chức năng:
Dẫn truyền xung thần kinh
Nhận cảm kích thích từ môi trường
Tạo máu
Tiết dịch
Biểu mô lát đơn thường thấy ở:
Thành mạch máu
Biểu bì da
Niêm mạc miệng
Biểu mô ruột
Biểu mô trụ đơn không có lông chuyển thường gặp ở:
Dạ dày và ruột non
Phế quản
Ống thận
Biểu bì da
Biểu mô trụ có lông chuyển gặp ở:
Biểu mô ruột
Biểu mô khí quản
Biểu mô bàng quang
Biểu mô da
Biểu mô lát tầng không sừng hóa gặp ở:
Da
Miệng, thực quản, âm đạo
Dạ dày
Khí quản
Biểu mô lát tầng sừng hóa có ở:
Thực quản
Da
Giác mạc
Miệng
Biểu mô chuyển tiếp đặc trưng bởi khả năng:
Co rút
Co giãn thích nghi thể tích
Dẫn truyền
Tiết dịch
Biểu mô chuyển tiếp còn gọi là:
Biểu mô giả tầng
Biểu mô niệu
Biểu mô trung gian
Biểu mô trụ tầng
Biểu mô tuyến gồm hai loại chính là:
Tuyến ngoại tiết và tuyến nội tiết
Tuyến trụ và tuyến vuông
Tuyến đơn và tuyến kép
Tuyến lớn và tuyến nhỏ
Tuyến ngoại tiết có ống dẫn sản phẩm ra:
Mô liên kết
Máu
Bề mặt cơ thể hoặc ống rỗng
Dịch mô
Tuyến nội tiết:
Có ống dẫn
Không có ống dẫn, tiết vào máu
Chỉ tiết enzyme
Tiết nhầy
Tuyến tụy là ví dụ của:
Tuyến nội tiết
Tuyến ngoại tiết
Tuyến pha
Tuyến đơn bào
Tuyến bã da thuộc loại tuyến:
Toàn tiết
Bán hủy
Xuất tiết
Nội tiết
Tuyến mồ hôi thuộc loại tuyến:
Xuất tiết (merocrine)
Bán hủy (apocrine)
Toàn tiết (holocrine)
Nội tiết
Tuyến vú thuộc loại:
Xuất tiết
Bán hủy
Toàn tiết
Nội tiết
Biểu mô đơn bào là:
Một tế bào biệt hóa có chức năng tiết
Một tuyến có nhiều tế bào
Một nhóm tế bào đa hình
Một tuyến phức hợp
Mặt bên của tế bào biểu mô có nhiều loại liên kết như:
Liên kết vòng bịt, thể liên kết, liên kết khe
Màng đáy
Vi nhung mao
Thể bán liên kết
Mặt đáy của tế bào biểu mô có:
Lông chuyển
Vi nhung mao
Thể bán liên kết
Liên kết vòng bịt
Màng đáy nằm giữa:
Biểu mô và biểu bì
Biểu mô và mô liên kết
Mô liên kết và cơ
Hai lớp biểu mô
Màng đáy có vai trò:
Cố định và lọc chọn lọc giữa biểu mô và mô liên kết
Tăng diện tích hấp thu
Vận chuyển ion
Dẫn máu
Màng đáy gồm 2 phần chính là:
Lớp sáng và lớp đặc
Lớp sáng và lớp lưới
Lớp đặc và lớp sợi
Lớp sáng và lớp keo
Cấu trúc chính của màng đáy là:
Collagen typ IV, laminin, heparan sulfate
Collagen typ I, elastin
Actin và myosin
Proteoglycan
Lông chuyển có cấu tạo 9+2 gồm:
9 vi ống bao quanh 2 vi ống trung tâm
9 sợi actin
9 bó collagen
9 sợi cơ
Vi nhung mao có chức năng:
Chuyển động
Tăng diện tích hấp thu
Tiết nhầy
Tạo liên kết
Lông chuyển có thể thấy ở:
Biểu mô ruột non
Biểu mô khí quản
Biểu mô gan
Biểu mô da
Cấu trúc giúp các tế bào biểu mô gắn kết cơ học bền vững là:
Desmosome
Gap junction
Tight junction
Hemidesmosome
Cấu trúc giúp tế bào trao đổi ion là:
Gap junction
Tight junction
Desmosome
Hemidesmosome
Cấu trúc ngăn rò rỉ chất giữa hai tế bào:
Liên kết vòng bịt (tight junction)
Liên kết khe
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Biểu mô không có mạch máu, được nuôi bằng:
Khuếch tán từ mô liên kết
Máu mao mạch trong biểu mô
Dịch lympho
Chất tiết tuyến
Biểu mô có khả năng tái sinh cao là do:
Có tế bào gốc ở lớp đáy
Có mạch máu riêng
Có collagen
Có ty thể lớn
Biểu mô lát tầng sừng hóa có lớp ngoài cùng chứa:
Tế bào chết, mất nhân
Tế bào đang phân chia
Tế bào có lông chuyển
Tế bào tiết nhầy
Tên gọi khác của biểu mô lát đơn ở mạch máu là:
Trung mô
Nội mô
Trung biểu mô
Biểu mô phủ
Trung biểu mô là lớp biểu mô lót:
Mặt trong các mạch máu
Các khoang thanh mạc (màng phổi, màng tim, màng bụng)
Đường tiêu hóa
Ống tiết niệu
Lớp tế bào có khả năng phân chia của biểu mô tầng là:
Lớp đáy
Lớp giữa
Lớp bề mặt
Lớp sừng
Trong biểu mô trụ ruột, tế bào hình chén có chức năng:
Tiết nhầy
Hấp thu
Bảo vệ
Tăng diện tích
Các tế bào hấp thu của ruột có cấu trúc đặc trưng là:
Vi nhung mao
Lông chuyển
Thể liên kết
Lysosome
Liên kết khe (gap junction) cho phép:
Truyền ion, chất nhỏ
Truyền dịch nhầy
Ngăn rò rỉ chất
Dính chặt tế bào
