wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN KTQT APD

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các giả định sau, giả định nào không phải là giả định của "Lý thuyết lợi thế tương đối" của David Ricardo.

a)

Lao động là yếu tố sản xuất duy nhất.

b)

Có sự điều tiết của chính phủ.

c)

Thương mại hoàn toàn tự do.

d)

Thế giới có 2 quốc gia sản xuất 2 mặt hàng.

2.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là: Thuế quan, hạn ngạch (quota), hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và...

a)

Bảo hộ hàng sản xuất trong nước

b)

Cấm nhập khẩu.

c)

Bán phá giá

d)

Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật

3.

Ông là người bác bỏ quan điểm cho rằng: "Vàng là đại diện duy nhất cho sự giàu có của các quốc gia". Ông là ai?

a)

Sam Pelzman

b)

David Riccardo

c)

Ardam Smith

d)

Henry George

4.

Thương mại quốc tế là hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa và dịch vụ được diễn ra giữa các quốc gia. Nó bao gồm các nội dung là: Xuất nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ; gia công quốc tế; tái xuất khẩu và chuyển khẩu và...

a)

Thu thuế của các doanh nghiệp nước ngoài

b)

Xuất khẩu tại chỗ

c)

Bán hàng cho người nước ngoài

d)

Bán hàng cho người dân.

5.

Trong trao đổi thương mại quốc tế, nguyên tắc được các bên chấp nhận trao đổi là nguyên tắc:

a)

Ngang giá.

b)

Kẻ mạnh thì được lợi hơn

c)

Phải có lợi cho mình

d)

Có lợi cho bên kia

6.

Mỹ trao cho Việt Nam quy chế bình thường vĩnh viễn PNTR vào ngày tháng năm nào:

a)

21/12/2006

b)

20/11/2006

c)

7/11/2006

d)

20/12/2006

7.

Vào ngày 07/11/2006 Việt Nam được kết nạp trở thành thành viên tổ chức thương mại thế giới WTO lúc đó Việt Nam là thành viên thứ:

a)

151

b)

152

c)

150

d)

149

8.

Năm 2006 Việt Nam thu hút vốn nước ngoài đạt mức kỉ lục:

a)

Trên 20 tỷ USD

b)

Trên 10 tỷ USD

c)

Trên 30 tỷ USD.

d)

Trên 05 tỷ USD

9.

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

a)

Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

b)

Tự do.

c)

Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

d)

Thả nổi

10.

Khi tỷ giá của đồng tiền trong nước giảm so với thế giới nó sẽ gây ra các tác động đối với nền kinh tế trong nước. Trong các tác động sau tác động nào không phải do nó gây ra:

a)

Các doanh nghiệp trong nước đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu

b)

Xuất khẩu tăng

c)

Đầu tư nước ngoài vào giảm

d)

Gây ra các tệ nạn xã hội

11.

Khi mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng của Mỹ tăng lên trong khi đó mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng Việt Nam giữ nguyên thì trên thị trường ngoại hối sẽ xảy ra hiện tượng gì:

a)

tăng cầu về USD và đồng thời làm giảm cung USD.

b)

tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ tăng lên.

c)

a và b.

d)

không có phương án nào đúng.

12.

Mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD tăng thì sẽ dẫn tới:

a)

không có phương án nào đúng.

b)

cầu của USD tăng.

c)

cầu của đồng USD không đổi.

d)

cầu của đồng USD giảm

13.

Hiện nay thế giới đang tồn tại những hệ thống tiền tệ nào:

a)

cả a và c.

b)

hệ thống tiền tệ giamaica.

c)

chế độ bản vị vàng hối đoái

d)

hệ thống tiền tệ châu âu ( EMS )

14.

Giả sử tỷ giá hối đoái giữa USD và VND là 1USD = 16 VND. Giả dụ sang năm tới lạm phát của Mỹ tăng lên 2% và tỷ lệ lạm phát của Việt Nam tăng lên 10%. Vậy tỷ giá giữa USD và VND trong năm tới là bao nhiêu :

a)

16.000 VND/USD

b)

17.254 VND/USD

c)

17.600 VND/USD

d)

14.720 VND/USD

15.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan.

b)

Trợ cấp nhập khẩu.

c)

Hạn ngạch (Quota).

d)

Trợ cấp xuất khẩu.

16.

Những nhân tố nào là chủ thể của nền KTQT?

a)

Các liên kết KTQT

b)

Các tổ chức KTQT

c)

Cả 3 đáp án trên.

d)

Các quốc gia độc lập có chủ quyền.

17.

Quan hệ nào không phải quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Quan hệ di chuyển quốc tế về tư bản.

b)

Quan hệ di chuyển quốc tế về nguồn nhân lực.

c)

Hội nhập KTQT.

d)

Quan hệ quân sự.

18.

Xu hướng nào không phải xu hướng vận động chủ yếu của nền KTQT?

a)

Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng.

b)

Toàn cầu hoá.

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á-Thái Bình Dương.

d)

Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

19.

Bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất(1867-1914)?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Là chế độ tỷ giá cố định.

c)

Là chế độ bản vị vàng hối đoái.

d)

Là chế độ bản vị vàng

20.

Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà?

a)

Giảm việc làm trong nước

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

Tiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài

d)

Có thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước

21.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

a)

Sự can thiệp của chính phủ

b)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia

c)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Đặc điểm của hệ thống tiền tệ Bretton Woods là:

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Thành lập IMF và WB

c)

Bảng vị vàng hối đoái

d)

Bảng vị vàng

23.

Có hai nước: Việt Nam và Nhật Bản, có tỷ giá hối đoái 1JPY=130VND. Tỷ lệ lạm phát của VN là 8%/năm, của Nhật là 5%/năm. Hỏi tỷ giá hối đoái sau lạm phát bằng bao nhiêu?

a)

133,71VND

b)

131VND

c)

140,2VND

d)

129VND

24.

Mức lãi suất trong nước tăng (các yếu tố khác không thay đổi) sẽ làm cho:

a)

Nước đầu tư trong nước giảm

b)

Mức tiết kiệm trong nước tăng

c)

Nước đầu tư trong nước tăng

d)

B và C

25.

Yếu tố nào không thuộc tài khoản vốn trong cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Ngân hàng

b)

Đầu tư nước ngoài vào trong nước

c)

Vốn ODA

d)

Đầu tư ra nước ngoài

26.

Đối tượng nhận được các khoản thu từ thuế là?

a)

Chính phủ

b)

Người tiêu dùng

c)

Cả ba đối tượng trên

d)

Nhà cung cấp

27.

Sức mua của đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ làm cho:

a)

Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn

b)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu gặp khó khăn

c)

Xuất khẩu gặp khó khăn và nhập khẩu thuận lợi

d)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi

28.

Khi hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch (GATT) được đàm phán, trong đó có 2 nguyên tắc về không phân biệt đối xử có vị trí trung tâm là:

a)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

b)

Nguyên tắc đãi ngộ tối huệ quốc

c)

Nguyên tắc đối xử vùng lãnh thổ

d)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

29.

Ngoài các quốc gia độc lập, các tổ chức nền kinh tế thế giới còn bao gồm bộ phận nào?

a)

Các tập đoàn kinh tế

b)

Các công ty, doanh nghiệp

c)

Các tổ chức phi chính phủ

d)

Các liên kết kinh tế

30.

Nhận định nào dưới đây không đúng, thuế quan là:

a)

Biện pháp nhằm phát triển ngành sản xuất có lợi thế so sánh

b)

Hình thức phân phối lại thu nhập giữa người tiêu dùng và người sản xuất

c)

Một công cụ để phân biệt đối xử trong thương mại quốc tế

d)

Hình thức bảo hộ mậu dịch

31.

Việt Nam tham gia AFTA vào năm bao nhiêu?

a)

1995

b)

2001

c)

1996

d)

2006

32.

Là một nhà đầu tư ra nước ngoài, dưới giác độ quản lý, bạn không chỉ quan tâm đến lợi nhuận mà còn quan tâm tới:

a)

Tiếp cận thị trường

b)

Khả năng sinh lời

c)

Nguồn nguyên liệu và giá nhân công rẻ

d)

Phân tán rủi ro

33.

Nếu như đồng Việt Nam tăng giá so với đô la Mỹ thì sẽ dẫn đến:

a)

Nhập khẩu của Mỹ tăng

b)

Xuất khẩu của Mỹ giảm

c)

Xuất khẩu của Việt Nam giảm

d)

Xuất khẩu của Việt Nam tăng

34.

Xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới là:

a)

Sự phát triển mang tính chất bùng nổ của KH-CN

b)

Quá trình quốc tế hóa đời sống KTTG diễn ra ngày càng lớn và nhanh

c)

Nền KTTG chuyển từ lỏng cực sang đa cực, phát triển ở châu Á-TBD

d)

Cả 3 câu trên

35.

Nội dung của QHKTQT gồm các hoạt động cơ bản:

a)

TMQT, hợp tác quốc tế về KT và KH-CN

b)

TMQT, hợp tác đầu tư quốc tế, hợp tác quốc tế về KT và KH-CN, các dịch vụ thu ngoại tệ

c)

Nhập khẩu, xuất khẩu

d)

TMQT và các dịch vụ thu ngoại tệ

36.

Quan điểm của Đảng trong Đại hội X về phát triển KTTĐN có:

a)

8 quan điểm

b)

7 quan điểm

c)

9 quan điểm

d)

6 quan điểm

37.

Nội dung của TMQT gồm các hoạt động cơ bản:

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu, gia công thuê nước ngoài và xuất khẩu tại chỗ

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, chuyển khẩu, gia công thuê nước ngoài và xuất khẩu tại chỗ

d)

Xuất khẩu, nhập khẩu và chuyển khẩu

38.

Theo lý thuyết lợi ích tuyệt đối của Adam Smith trong trao đổi quốc tế:

a)

Tất cả các nước đều có lợi

b)

Nước nào có sản phẩm có hàm lượng KH-CN cao hơn sẽ có lợi còn nước kia sẽ bất lợi

c)

Nước nào có lợi thế tuyệt đối trong sản phẩm thì nên chuyên môn hóa

d)

Nước nào thuế quan thấp hơn sẽ có lợi

39.

Trong lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo thì trong trao đổi quốc tế

a)

các nước đều có lợi khi họ tập trung vào chuyên môn hoá sx và xuất khẩu có lợi thế tuyệt đối

b)

nước nào có sản phẩm có hàm lượng KH – CN cao hơn thì sẽ độc lợi còn nước kia sẽ bất lợi

c)

tất cả các nước đều có lợi

d)

các nước bị bất lợi trong việc sx 2 mặt hàng so với nước kia thì không nên tham gia trao đổi quốc tế

40.

Có thể nói lý thuyết lợi thế so sánh chính là lý thuyết lợi ích tuyệt đối mở rộng?

a)

không thể vì bản chất khác nhau

b)

sai vì 2 ông nghiên cứu ở 2 thời điểm khác nhau và hoàn cảnh thế giới lúc này cũng khác nhau

c)

đúng vì nó hoàn thiện những mặt hạn chế của lý thuyết lợi ích tuyệt đối

d)

đúng vì nó cũng đề cập đến vấn đề trao đổi QT

41.

Xu hướng tự do hoá TM và bảo hộ mậu dịch

a)

về nguyên tắc 2 xu hướng này đối nghịch nhau

b)

xu hướng không bài trừ nhau mà thống nhất với nhau

c)

trên thực tế 2 xu hướng luôn song song tồn tại và kết hợp với nhau trong quá trình toàn cầu hoá

d)

tất cả các ý trên

42.

Cán cân ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến các dòng chảy của vốn vào và ra khỏi một nước là

a)

Cán cân thanh toán

b)

Cán cân luồng vốn

c)

Cán cân tài trợ chính thức

d)

Cán cân thường xuyên

43.

Chính phủ khuyến khích xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu nhằm giảm thâm hụt cán cân thương mại và cán cân thanh toán quốc tế thì chính phủ thực hiện chức năng nào của thị trường ngoại hối.

a)

Cung cấp các công cụ để cho các nhà kinh doanh nghiên cứu phòng ngừa rủi ro trong hối đoái trao đổi

b)

Tín dụng

c)

Là công cụ để NHNTƯ thực hiện chính sách tiền tệ

d)

Là cơ chế hữu hiệu đáp ứng nhu cầu mua bán, trao đổi ngoại tệ

44.

Nghiệp vụ dựa vào mức chênh lệch tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối để thu lại lợi nhuận thông qua hoạt động mua và bán là

a)

Nghiệp vụ ngoại hối giao sau

b)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối có kỳ hạn

c)

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá

d)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao ngay

45.

Nghiệp vụ cho phép người mua có quyền có quyền không bắt buộc mua hoặc bán một số lượng ngoại tệ nhất định ở một mức giá và trong thời hạn được xác định trước là

a)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối quyền chọn

b)

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá

c)

Nghiệp vụ hoán đổi

d)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao sau

46.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ

a)

Có lợi cho nhập khẩu

b)

Có lợi cho xuất khẩu

c)

Có lợi cho nhập khẩu và xuất khẩu

d)

Có hại cho nhập khẩu và xuất khẩu

47.

Vàng và một số đồng tiền chủ chốt được coi là ngoại tệ. Vàng là đặc điểm của chế độ

a)

Bản vị Vàng

b)

Bản vị Vàng hối đoái

c)

Hệ thống Giamaica

d)

Hệ thống tiền tệ EMS

48.

Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ nằm trong hạng mục nào của cán cân thanh toán.

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

49.

Có 2 nước Đức và Việt Nam tỷ giá hối đoái là:1ECU=22000VNĐ.Tỷ lệ lạm phát của Đức là 2% và của Việt Nam là 6 %. Tính tỷ giá hối đoái sau lạm phát (với giả định các yếu tố khác không đổi)

a)

1ECU=66000VNĐ

b)

1ECU=7333VNĐ

c)

1ECU=22863VNĐ

d)

1ECU=21170VNĐ

50.

Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất thì

a)

Không câu nào đúng

b)

Lượng tiền thực tế không thay đổi

c)

Lượng tiền thực tế tăng

d)

Lượng tiền thực tế giảm

51.

Các khoản ODA được cung cấp dưới dạng tiền mặt hoặc hàng hoá để hỗ trợ cán cân thanh toán hoặc ngân sách của nhà nước là theo phương thức cung cấp nào

a)

Tất cả đều sai

b)

Hỗ trợ dự án

c)

Hỗ trợ chương trình

d)

Hỗ trợ cán cân thanh toán và ngân sách

52.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) thành lập năm

a)

1978

b)

1967

c)

1963

d)

1952

53.

Theo hiệp định CEPT các nước sẽ tiến hành cắt giảm thuế quan

a)

15-20%

b)

10-15%

c)

5-10%

d)

0-5%

54.

Trong các nguyên tắc sau đâu là nguyên tắc của APEC

a)

Cả a và b

b)

Nguyên tắc nhất trí

c)

Nguyên tắc đầu tư không ràng buộc

d)

Nguyên tắc tự do hoá thương mại , thuận lợi hoá thương mại

55.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế quốc tế

a)

B và C

b)

Các quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Các chủ thể kinh tế quốc tế

d)

Nền kinh tế một quốc gia

56.

Quan điểm của Đảng Cộng Sản và nhà nước Việt Nam về phát triển kinh tế đối ngoại,khái niệm "mở cửa " có nghĩa là

a)

Mở cửa là một chính sách nhất thời, một biện pháp kỹ thuật

b)

"Mở toang cửa", "thá cửa một cách tuỳ tiện"

57.

Xuất khẩu tại chỗ là hình thức xuất khẩu nào?

a)

Xuất khẩu tạm thời rồi tái xuất sang nước khác

b)

Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công

c)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế

d)

Xuất khẩu hàng hóa vô hình

58.

Chức năng của thương mại quốc tế gồm những gì?

a)

Biến đổi cơ cấu giá trị sử dụng của sản phẩm xã hội

b)

Cả A và C đều đúng

c)

Giúp doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài giảm thuế thu nhập

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả nền kinh tế quốc dân

59.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức nào?

a)

Cho vay ưu đãi giữa các chính phủ các nước

b)

Mua cổ phiếu trái phiếu của doanh nghiệp nước ngoài

c)

Tư nhân góp vốn rồi trực tiếp điều hành công ty ở nước khác

d)

Cải cách hành chính và tăng năng lực quản lý nhà nước

60.

Một trong các chức năng cơ bản của thị trường ngoại hối là gì?

a)

Xác định lượng tiền cần bơm vào lưu thông

b)

Giúp nhà đầu tư tránh rủi ro bằng đầu tư ra nước ngoài

c)

Cân bằng cán cân thanh toán quốc gia

d)

Đáp ứng nhu cầu mua bán và thanh toán quốc tế

61.

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá là gì?

a)

Bán một đồng tiền hiện tại và mua lại trong tương lai

b)

Mua bán ngoại tệ với chuyển giao ngay lập tức

c)

Mua bán ngoại tệ với giao nhận trong thời gian nhất định

d)

Mua bán ngoại tệ thu lợi dựa vào chênh lệch tỷ giá thị trường

62.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì lý do nào?

a)

Điều chỉnh hiệu quả các chính sách thương mại

b)

Tất cả các ý kiến trên

c)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

d)

Giảm bớt hàng rào thuế xuất khẩu

63.

Một mục tiêu của AFTA là gì?

a)

Tăng giá dầu thô trong khu vực

b)

Mở rộng quan hệ thương mại với ngoài khu vực

c)

Chống lại ảnh hưởng kinh tế Trung Quốc

d)

Thúc đẩy quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho thành viên ASEAN

64.

Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi tự do được hiểu là gì?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Tỷ giá xác định bởi chính sách điều chỉnh của Chính phủ

c)

Tỷ giá xác định hoàn toàn bởi cung cầu ngoại tệ trên thị trường

d)

Tỷ giá hình thành theo mức tỷ giá trung tâm

65.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế gồm những nội dung nào?

a)

Tạo thuận lợi cho doanh nghiệp xâm nhập và mở rộng thị trường nước ngoài

b)

Cả A và C đều đúng

c)

Phục vụ phát triển kinh tế của đất nước

d)

Bảo vệ thị trường nội địa giúp doanh nghiệp đứng vững

66.

Đặc điểm của ngoại thương Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng độc các mặt hàng quy mô lớn và độc thị trường chấp nhận

b)

Thị trường hoạt động ngoại thương ngày càng mở rộng

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Tốc độ tăng trưởng khá cao

67.

Tiêu thức đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống tiền tệ quốc tế là gì?

a)

Độ tin cậy và ổn định chung

b)

Khả năng điều chỉnh linh hoạt

c)

Khả năng sinh lời dài hạn

d)

Mức dự trữ ngoại tệ tối ưu

68.

Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của kinh tế thế giới?

a)

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ

b)

Phát triển của vòng cung Châu Á – Thái Bình Dương

c)

Khu vực hóa và toàn cầu hóa

d)

Xu hướng đối đầu sẽ không còn diễn ra

69.

ODA là gì?

a)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Khoản hỗ trợ không hoàn lại của tổ chức chính phủ nước ngoài cho nước nhận viện trợ

c)

Một dạng đầu tư gián tiếp qua thị trường vốn

d)

Không phải là các lựa chọn trên

70.

Năm 2006, Việt Nam có vốn FDI vào khoảng bao nhiêu?

a)

10 tỷ USD

b)

8 tỷ USD

c)

15 tỷ USD

d)

12 tỷ USD

71.

Áp thuế quan nhập khẩu ở một nước nhỏ sẽ làm giá nội địa của sản phẩm như thế nào?

a)

Giảm một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

b)

Tăng một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

c)

Giảm một lượng nhỏ hơn toàn bộ thuế quan

d)

Tăng một lượng lớn hơn toàn bộ thuế quan

72.

Thuế quan là hình thức phân phối lại thu nhập theo chiều nào?

a)

Cả B và C đều đúng

b)

Từ người tiêu dùng sang nhà sản xuất

c)

Từ người tiêu dùng sang ngân sách chính phủ

d)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng

73.

Theo Hiệp định khung về Khu vực Đầu tư ASEAN (AIA), Việt Nam phải dành đãi ngộ NT cho nhà đầu tư ASEAN vào năm 2010. Chính sách nào từng vi phạm NT?

a)

Đãi ngộ nhà đầu tư Singapore ưu đãi hơn Thái Lan

b)

Áp dụng chính sách hai giá trong cung cấp một số dịch vụ

c)

Cả B và C đều đúng

d)

Cấm nhà đầu tư nước ngoài trong một số lĩnh vực

74.

So với thuế quan nhập khẩu, hạn ngạch nhập khẩu thường mang lại lợi ích cho ai?

a)

Người tiêu dùng nội địa trước hết

b)

Nhà xuất khẩu nước ngoài trước hết

c)

Ngân sách chính phủ trước hết

d)

Người nắm giấy phép hạn ngạch trước hết

75.

Một trong những nội dung nghiên cứu của môn học Kinh tế quốc tế là:

a)

Lịch sử kinh tế các nước

b)

Giải quyết tranh chấp lãnh thổ

c)

Các lý thuyết về thương mại quốc tế

d)

Quan hệ kinh tế chính trị

76.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của mậu dịch quốc tế:

a)

Gắn với các hình thức hạn chế mậu dịch

b)

Không có quan hệ với thị trường ngoại hối

c)

Phức tạp hơn

d)

Chi phí vận chuyển lớn

77.

Câu nào SAI trong các câu sau đây:

a)

Kinh tế quốc tế là một bộ phận của Kinh tế học

b)

Kinh tế quốc tế bao gồm thương mại, đầu tư và tài chính quốc tế

c)

Kinh tế quốc tế chỉ thuộc phạm trù Kinh tế học vi mô

d)

Kinh tế quốc tế nghiên cứu lý thuyết và chính sách mậu dịch quốc tế

78.

Nhận định nào SAI dưới đây:

a)

Kinh tế quốc tế nghiên cứu sự phụ thuộc giữa các nước

b)

Toàn cầu hóa là xu hướng phát triển tất yếu

c)

Đặc điểm cơ bản của mậu dịch là sử dụng các đồng tiền khác nhau

d)

Mậu dịch quốc tế chỉ mang lợi ích cho các quốc gia lớn

79.

Đặc điểm của mậu dịch quốc tế so với mậu dịch quốc gia là:

a)

Chính trị ổn định hơn

b)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

c)

Nhiều sản phẩm trao đổi hơn

d)

Có lợi hơn

80.

Xu hướng khu vực hóa – toàn cầu hóa là nội dung của xu hướng:

a)

Không theo xu hướng nào

b)

Đối thoại

c)

Quốc tế hóa đời sống kinh tế

d)

Phát triển kinh tế dựa vào công nghệ

81.

Nguyên tắc nào không là nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế:

a)

Nguyên tắc bảo hộ

b)

Nguyên tắc tối huệ quốc

c)

Nguyên tắc tương hỗ

d)

Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia

82.

Sau khi gia nhập WTO số lượng quốc gia đã cam kết nguyên tắc tối huệ quốc với Việt Nam là:

a)

40-50

b)

131-170

c)

51-90

d)

91-130

83.

Chính phủ Việt Nam tăng thuế nhập khẩu với hàng nhập từ Mỹ. Kết quả nào sau đây phù hợp nhất:

a)

Cầu USD giảm, giá USD giảm, tỷ giá USD/VND giảm

b)

Cầu USD tăng, giá USD giảm, tỷ giá USD/VND tăng

c)

Cầu USD tăng, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND tăng

d)

Cầu USD giảm, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND giảm

84.

Chính phủ hạn chế doanh nghiệp, cá nhân đầu tư ra nước ngoài. Tác động nào sau đây phù hợp nhất:

a)

Cầu USD giảm, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND giảm

b)

Cầu USD tăng, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND tăng

c)

Cầu USD tăng, giá USD giảm, tỷ giá USD/VND tăng

d)

Cầu USD giảm, giá USD giảm, tỷ giá USD/VND giảm

85.

Tỷ giá trực tiếp tăng dẫn tới đầu tư nước ngoài vào Việt Nam ……, và đầu tư ra nước ngoài ……

a)

Giảm/tăng

b)

Tăng/giảm

c)

Giảm/giảm

d)

Tăng/tăng

86.

Người Việt Nam kỳ vọng lãi suất USD sẽ tăng dẫn tới mua USD gia tăng, làm cho:

a)

Cầu USD giảm, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND giảm

b)

Cầu USD giảm, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND tăng

c)

Cầu USD tăng, giá USD giảm, tỷ giá USD/VND giảm

d)

Cầu USD tăng, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND tăng

87.

Người Việt Nam kỳ vọng lạm phát của USD sẽ tăng dẫn tới bán USD ra, làm cho:

a)

Cung USD tăng, giá USD giảm, tỷ giá USD/VND giảm

b)

Cung USD giảm, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND tăng

c)

Cung USD tăng, giá USD tăng, tỷ giá USD/VND tăng

d)

Cung USD giảm, giá USD giảm, tỷ giá USD/VND giảm