Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 3 sinh lý bệnh

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của miễn dịch không đặc hiệu

là:

a)

Cần thời gian để đáp ứng với tác nhân gây bệnh.

b)

Đáp ứng khi tái tiếp xúc với tác nhân gây bệnh cũ.

c)

Không có trí nhớ miễn dịch.

d)

Có trí nhớ miễn dịch tốt.

2.

Nguyên nhân gây rối loạn hấp thu ngoài ống tiêu hóa là:

a)

Suy gan.

b)

Nhiễm khuẩn.

c)

Chất độc.

d)

Mất 1 đoạn ruột non.

3.

Cơ quan tham gia điều hòa pH chậm nhưng triệt để nhất là

a)

Thận.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ đệm H2CO3/NaHCO3

d)

Hệ đệm HНЬ/КНЬ.

4.

Huyết sắc tố ở bệnh nhân thiếu máu hồng cầu hình bia là

a)

Hb F.

b)

нь с.

c)

Hb S.

d)

Hb A.

5.

Trong bệnh lý thận, những thay đổi về

máu bao gồm:

a)

Thiếu máu, toàn hóa máu, tăng ure máu.

b)

Toan hóa máu.

c)

Tăng urê máu, thiếu máu.

d)

Hạ Natri máu, toan hóa máu.

6.

Thành phần của nước tiểu đầu gần giống thành phần của huyết tương.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Giảm lượng nước tiểu trong 24 giờ (thiểu niệu) gặp trong viêm tắc ống thận.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Biện pháp thích nghỉ của tim khi cơ thể có nhu cầu tăng cung cấp máu là:

a)

Giãn mạch vành.

b)

Tăng nhịp tim

c)

Co cơ tim.

d)

Giảm nhịp tim.

9.

Yếu tố bên ngoài gây rối loạn chức năng gan là:

a)

Xơ gan ứ mật.

b)

Tắc tĩnh mạch trên gan.

c)

Nhiễm ký sinh trùng.

d)

Rối loạn chuyển hóa.

10.

Về chuyển hóa, suy tim là do:

a)

Tìm sản xuất quá nhiều năng lượng.

b)

Tim dự trữ quá nhiều năng lượng.

c)

Tim sử dụng quá nhiều năng lượng.

d)

Tìm không sử dụng được năng lượng.

11.

Loại kháng thể có vai trò quan trọng trong phản ứng dị ứng của cơ thể là:

a)
IgG
b)
IgM
c)
IgE
d)
IgA
12.

Phù toàn thân thường gặp trong:

a)

Côn trùng đốt.

b)

Phụ nữ có thai.

c)

Suy van tĩnh mạch chỉ dưới.

d)

Hội chứng thận hư.

13.

Tỉm không sử dụng được năng lượng do:

a)

Rối loạn cân bằng natri.

b)

Rối loạn cân bằng kali.

c)

Thiếu vitamine B1.

d)

Cơ tim bị nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

14.

Thời gian diễn tiến trong suy gan thể cấp là:

a)

Khoảng 1 tuần.

b)

Khoảng 2 tuần.

c)

Khoảng 3 tuần.

d)

Khoảng 4 tuần.

15.

Thành phần được kháng nguyên sinh ra và chỉ kết hợp với kháng nguyên ấy là:

a)

Bổ thể.

b)

Dịch thể.

c)

Kháng thể.

d)

Đáp ứng miễn dịch.

16.

Viêm cầu thận mạn đa số là do viêm mạn tính từ đầu, nguyên nhân do viêm mạch máu cầu thận, một số ít do viêm cầu thận cấp chuyển sang.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cơ quan tham gia điều hòa pH nhanh nhất là:

a)

Thận

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ đệm H2CO3/ NaHCO3.

d)

Hệ đệm HHЬ/КНЬ.

18.

Enzym tiêu hóa protid ở tụy là:

a)

Trypsin.

b)

Pepsin.

c)

Lipase.

d)

Muối mật.

19.

Đường huyết lúc đói vượt quá 140 mg% gọi là tăng đường huyết.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tiêu chảy mãn dẫn đến hậu quả:

a)

Giảm hấp thu.

b)

Mất máu.

c)

Thiếu máu.

d)

Viêm đường ruột mạn.

21.

Cơ chế có thể dẫn đến tiêu chảy do giảm hấp thu là:

a)

Tăng co bóp ruột.

b)

Giảm tiết dịch của các tuyến tiêu hóa

c)

Tăng tiết dịch của các tuyến tiêu hóa

d)

Giảm co bóp ruột

22.

Hội chứng viêm cầu thận cấp gồm các triệu chứng là:

a)

Tiểu máu, phù mặt, tăng Kali máu.

b)

Phù mặt, tăng huyết áp.

c)

Tăng huyết áp, tiểu máu, phù mặt, tiểu it.

d)

Tăng huyết áp, tiểu ít.

23.

Triệu chứng của suy tim trái là:

a)

Tĩnh mạch cổ nổi.

b)

Phù

c)

Khó thở

d)

Gan to ứ máu

24.

Cơ chế chính gây loét dạ dày tá tràng là:

a)

Tăng tiết acid HCl.

b)

Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ.

c)

Do Helicobacter Pylori.

d)

Rối loạn điều hòa của võ não đối với thần kinh tại dạ dày.

25.

Thành phần tham gia tiêu hóa lipid trong dịch mật là:

a)

Sắc tố mật.

b)

Cholesterol.

c)

Lipase.

d)

Muối mật.

26.

Phù khu trú thường gặp trong:

a)

Côn trùng đốt.

b)

Suy thận.

c)

Xơ gan.

d)

Hội chứng thận hư.

27.

Rối loạn chuyển hóa gây giảm hấp thu các vitamin A, D, E và K là:

a)

Lipid.

b)

Protid.

c)

Glucid.

d)

Muối nước.

28.

Mất nước ưu trương thường gặp ở bệnh nhân :

a)

Tiêu chảy cấp.

b)

Nôn

c)

Sốt

d)

Suy thận

29.


Bệnh bạch tạng là bệnh lý do rối loạn gen cấu trúc, thiếu enzyme Tyrosinase nên không hình thành được sắc tố Melanin.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Loại tế bào thực hiện miễn dịch trung gian tế bào là:

a)

Lympho B.

b)

Lympho T.

c)

Neutrophil.

d)

Basophil

31.

Vai trò của nước đối với cơ thể là:

a)

Quyết định áp lực thẩm thấu

b)

Điều chỉnh pH máu

c)

Tham gia vào điều hòa thân nhiệt.

d)

Dẫn truyền thần kinh, chuyển hóa năng lượng

32.

Sự xuất hiện của ổ loét trong bệnh loét

dạ dày tá tràng là do:

a)

Giảm bài tiết acid và pepsin.

b)

Rối loạn co bóp

c)

Giảm lớp chất nhầy và bicarbonat.

d)

Ăn đồ cay nóng.

33.

Bình thường CO2 được vận chuyển trong máu dưới các dạng sau:

a)

Ngưng tụ, kết hợp với protein, thủy hóa.

b)

Hòa tan, kết hợp với protein, thủy hóa.

c)

Hòa tan, kết hợp với gamma globulin, thủy hóa.

d)

Hòa tan, kết hợp với lipid, thủy hóa

34.

Cung lượng tim là thể tích máu được tâm thất trái đấy vào động mạch chủ trong thời gian là:

a)

1 lần tâm thu.

b)

2 lần tâm thu.

c)

1 lần tâm trương.

d)

2 lần tâm trương.

35.

Nguyên nhân gây suy tim trái là:

a)

Hen phế quản.

b)

Hở van 2 lá.

c)

Hẹp động mạch phổi.

d)

Hở van 3 lá.

36.

Đa niệu do những chất có áp lực thầm thấu cao như mannitol, glucose gây tăng tái hấp thu ở ống thân.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đặc điểm suy thận mạn là:

a)

Tăng huyết áp, nhiễm toan máu, tăng ure máu.

b)

Chức năng thận giảm dần, diễn biến cấp

c)

Phương pháp điều trị bằng chạy thận nhân tạo, tỷ lệ khỏi bệnh rất cao.

d)

Giảm nồng độ các chất nitơ phi protein trong máu (creatinin, ure...).

38.

Suy tim độ III là:

a)

Khi tim vẫn đáp ứng được nhu cầu cấp máu, trừ nhu cầu tối đa.

b)

Khó thở khi tự phục vụcho bản thân.

c)

Tim không cấp được lượng máu tối thiểu dù cơ thể hoàn toàn nghỉ

d)

Khó thở khi lao động nhẹ.

39.

Nhu cầu protid trung bình của một người trưởng thành bình thường khoảng:

a)

0,75 g/kg.

b)

1,25 g/kg.

c)

2,15 g/kg.

d)

2,51 g/kg.

40.

Bệnh nhân bị đa niệu khi thể tích nước tiểu là:

a)

> 2l/ngày.

b)

>3l/ngày.

c)

> 4l/ngày.

d)

5l/ngày.

41.

pH máu bình thường là

a)

7.25-7.35.

b)

7.35-7.45.

c)

7.45-7.55.

d)

7.55-7.65.

42.

Bộ phận tiêu hóa có khả năng hấp thu mạnh nhất là:

a)

Miệng

b)

Thục quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

43.

Biện pháp thích nghi của tim khi cơ thể có nhu cầu tăng cung cấp máu là:

a)

Giãn mạch vành.

b)

Phì đại cơ tim.

c)

Phì đại thất trái.

d)

Giảm nhịp tim.

44.

Nguyên nhân gây tăng protid huyết tương là:

a)

Đa u tủy.

b)

Viêm gan mạn

c)

Hội chứng thận hư

d)

Đái tháo đường