wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

acid béo palmitic 16C thoái hóa sẽ tạo ra

a)

7 phân tử acety CoA

b)

8 phân tử acety CoA

c)

6 phân tử acety CoA

d)

9 phân tử acety CoA

2.

trong quá trình trao đổi Amin thì acid acrtonic để trở thành acid amin mới cần

a)

khử trực tiếp nhóm amin

b)

khử nhóm amin

c)

chuyển nhóm ami

d)

nhận nhóm amin

3.

acid amin trong phân tử vừa có nhóm acid và nhóm nào sau đây

a)

metyl

b)

aldehyt

c)

carboxyl

d)

amin

4.

enzym xúc tác cho phản ứng khử amin của acid glutamic là

a)

glutamat hydratgenase

b)

glutamat dehydrogenase

5.

enzym xúc tác tạo nhân hem

a)

hem hydratase

b)

hem synthetase

c)

hem lygase

6.

Nh3 đc chuyển về gan và thận phải ở dưới dạng

a)

glucoromic

b)

glutamin

c)

glutanyl

d)

glutaminase

7.

lipid thuần là dẫn xuất của acid béo và chất nào

a)

alcol amino

b)

alcol phân tử thấp

c)

alcol phân tử trung bình

d)

alcol cao phân tử

8.

acid béo muốn thoái hóa thì phải hoạt hóa ở đau

a)

ty thể tế bào

b)

bào tương tế bào

c)

nhân tế bào

d)

lysosom tế bào

9.

acid béo sau khi đc hoạt hóa sẽ trở thành

a)

acyl CoA

b)

acetyl cofartor

c)

acetyl CoA

d)

acetat Cofartor

10.

glucose thoái hóa theo hai con đường

a)

hexose diphosphat và chu trình petose

b)

hexose diphosphat và chu trình alanin

c)

hexose diphosphat và chu trình cori

d)

hexose diphosphat và chu trình acid ctric

11.

trihyceride thủy phân sẽ tạo ra acis béo và chất nào sau đây

a)

glycerol

b)

glycerat

c)

sterid

d)

cerid

12.

acid nào sau đây nhận nhóm amin để trở thành acid glutamic

a)

acid alpha acetoacetat

b)

acid alpha cetonic

c)

acid alpha cetoglutarat

d)

acid alpha cetoglutamin

13.

acid plamitic 16 C khi thoái hóa phải trải qua bao nhiêu lần oxh

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

phần lớn acid amin loại nhóm amin bằng cách nào

a)

khử trực tiếp nhóm metyl

b)

trao đổi amin

c)

trao đổi với nhóm metyl

d)

khử gián tiếp nhóm amin

15.

acid amin trong phân tử vừa có nhóm amin và vừa co nhóm nào

a)

metyl

b)

cid béo

c)

carboxyl

16.

các acid amin khi thoái hóa thường chuyển nhóm nào sang acid a cetoglutarat

a)

carboxyl

b)

amin

c)

aldehyt

d)

aminase

17.

NH3 độc tạo ra Glutamin là dạng ko độc phải kết hợp với acid

a)

acid glucoronic

b)

acid glutamin

18.

1 vòng beta oxy hóa thoái hóa acid béo tạo ra

a)

3 ATP

b)

4 ATP

c)

5 ATP

d)

6 ATp

19.

các chất tham gia tổng hợp acid béo ở bào tương là

a)

acetyl CoA và Malonyl CoA

b)

acetyl CoA và Coenzym A

20.

phosphoryl hóa là sự gắn một gốc nào vào một phân tử chất hữu cơ

a)

1 gốc H2PO4

b)

1 gốc H3PO4

21.

bilirubin tự do sau khi liên hợp với acid glucuronic sẽ trở thành

a)

chất có tác dụng

b)

chất ko độc

c)

chất ko có tác dụng

d)

chất hoạt hóa acid

22.

glucose được thoái hóa theo con đường hexodi phosphat số phân tử ATP tạo ra là

a)

37

b)

36

c)

35

d)

38

23.

trong cơ thể cetonic gồm ceton và....

a)

acetylacetat và D.b - hydroxbutyrat

b)

acetoacetat và D.b - hydroxbutyrat

24.

bilirubin tự do có tính chất nào sau đây

a)

rất độc và ko tan trong nước

b)

rất độc và tan trong nước

c)

ko độc và ko tan trong nước

d)

ko độc và tan trong nước

25.

bilirubin liên hợp có tính chất nào sau đây

a)

ko độc và tan trong nước

b)

ko độc và ko tan trong nước

c)

rất độc và tan trong nước

d)

rất độc và ko tan trong nước

26.

1 vòng oxi hóa của acid béo tạo ra

a)

2 phân tử NADHH+

b)

1 phân tử NADHPH+

c)

2 phân tử NADHPH+

d)

1 phân tử NADHH+

27.

1 vòng oxi hóa của acid béo tạo ra

a)

1 phân tử FADPHH+ và 1 phân tửNADHH+

b)

1 phân tử FADHH+ và 1 phân tử NADHH+

28.

Acetyl CoA là sản phẩm thoái hóa con đường

a)

hexose triphosphat

b)

hexose phosphat

c)

hexose monophosphat

d)

hexose diphosphat