Font size
WorksheetsBÀI 4 - TOPIK II/4
Total questions: 54
Worksheet time: 49mins
구매 관련 어휘 có nghĩa là
Từ liên quan đến việc mua sắm
Từ liên quan đến việc mua nhà
Từ liên quan đến việc mua bán
Ăn mặc ở
(a)
Vật giá
(a)
Báo/tạp chí thông tin sinh hoạt
생활 정보지 / 선물
생활 정보지/ 신문
Mua vào
구매
매매
구입
Đồng nghĩa với từ 사다
(a)
Sự mua bán
(a)
Đồ sinh hoạt thiết yếu
(a)
Sản phẩm, dụng cụ dùng cho việc tắm rửa vệ sinh
(a)
Đồ dùng trong nhà bếp
(a)
Siêu thị lớn
(a)
Khu bán đồ giảm giá
(a)
chợ truyền thống
(a)
Giỏ hàng trong tiếng hàn là
비구니
장바고니
정바구니
장바구니
Chợ trời
(a)
Đồ cũ đã qua sử dụng
(a)
Cho thêm trong tiếng hàn
덤을 주다
흥정하다
주문하다
Trả giá, mặc cả
(a)
dịch vụ chuyển phát nhanh
(a)
주거 생활 có nghĩa là gì
Cuộc sống định cư
Sinh hoạt định cư
Sinh hoạt cư trú
Văn phòng ban quản lý
관리 사무소
관리비
강비실
Phí quản lý
(a)
Phòng bảo vệ
(a)
Tiền ga
(a)
Tiền nước
(a)
Tiền điện
(a)
gom rác theo từng loại
(a)
Túi đựng rác theo quy chế tự giảm lượng rác
(a)
Rác để tái chế
(a)
Sự cắt nước
(a)
Sự cắt điện
(a)
Phòng có hệ thống sưởi
(a)
Chính quyền khu vực
시청
도청
구청
구비 서류 có nghĩa là gì
Phòng quản lý xuất nhập cảnh
Ảnh chứng minh thư
Giấy tờ cần thiết cho thủ tục
Thẻ chứng nhận người nước ngoài
증명서 발급 có nghĩa là gì
(a)
Trung tâm cư trú trong tiếng hàn
(a)
긴급 전화 có nghĩa là gì
(a)
Hòa mạng điện thoại trong tiếng hàn
(a)
Bệnh nhân cấp cứu trong tiếng hàn là
(a)
Yêu cầu cứu trợ trong tiếng hàn
(a)
가입비 có nghĩa là gì
Phí tham gia
Phí gia nhập
Sản phẩm nông thủy sản trong tiếng hàn
농수산몰
농수산물
Số lượng lớn trong tiếng hàn
(a)
Thành phần nước trong tiếng hàn là
(a)
Hỗ trợ sinh hoạt trong tiếng hàn
(a)
Dược liệu trong tiếng hàn
(a)
Kéo dài, mở rộng, gia hạn
(a)
Thời gian có hiệu lực
(a)
Truyền đơn, tờ rơi quảng cáo
(a)
Loại trừ, loại bỏ
(a)
Nơi cư trú
(a)
Được chỉ định
(a)
Tạm trú, lưu trú
(a)
Phân sở, chi nhánh
(a)
