wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 4 - TOPIK II/4

Total questions: 54

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

구매 관련 어휘 có nghĩa là

a)

Từ liên quan đến việc mua sắm

b)

Từ liên quan đến việc mua nhà

c)

Từ liên quan đến việc mua bán

2.

Ăn mặc ở

(a)  

3.

Vật giá

(a)  

4.

Báo/tạp chí thông tin sinh hoạt

a)

생활 정보지 / 선물

b)

생활 정보지/ 신문

5.

Mua vào

a)

구매

b)

매매

c)

구입

6.

Đồng nghĩa với từ 사다

(a)  

7.

Sự mua bán

(a)  

8.

Đồ sinh hoạt thiết yếu

(a)  

9.

Sản phẩm, dụng cụ dùng cho việc tắm rửa vệ sinh

(a)  

10.

Đồ dùng trong nhà bếp

(a)  

11.

Siêu thị lớn

(a)  

12.

Khu bán đồ giảm giá

(a)  

13.

chợ truyền thống

(a)  

14.

Giỏ hàng trong tiếng hàn là

a)

비구니

b)

장바고니

c)

정바구니

d)

장바구니

15.

Chợ trời

(a)  

16.

Đồ cũ đã qua sử dụng

(a)  

17.

Cho thêm trong tiếng hàn

a)

덤을 주다

b)

흥정하다

c)

주문하다

18.

Trả giá, mặc cả

(a)  

19.

dịch vụ chuyển phát nhanh

(a)  

20.

주거 생활 có nghĩa là gì

a)

Cuộc sống định cư

b)

Sinh hoạt định cư

c)

Sinh hoạt cư trú

21.

Văn phòng ban quản lý

a)

관리 사무소

b)

관리비

c)

강비실

22.

Phí quản lý

(a)  

23.

Phòng bảo vệ

(a)  

24.

Tiền ga

(a)  

25.

Tiền nước

(a)  

26.

Tiền điện

(a)  

27.

gom rác theo từng loại

(a)  

28.

Túi đựng rác theo quy chế tự giảm lượng rác

(a)  

29.

Rác để tái chế

(a)  

30.

Sự cắt nước

(a)  

31.

Sự cắt điện

(a)  

32.

Phòng có hệ thống sưởi

(a)  

33.

Chính quyền khu vực

a)

시청

b)

도청

c)

구청

34.

구비 서류 có nghĩa là gì

a)

Phòng quản lý xuất nhập cảnh

b)

Ảnh chứng minh thư

c)

Giấy tờ cần thiết cho thủ tục

d)

Thẻ chứng nhận người nước ngoài

35.

증명서 발급 có nghĩa là gì

(a)  

36.

Trung tâm cư trú trong tiếng hàn

(a)  

37.

긴급 전화 có nghĩa là gì

(a)  

38.

Hòa mạng điện thoại trong tiếng hàn

(a)  

39.

Bệnh nhân cấp cứu trong tiếng hàn là

(a)  

40.

Yêu cầu cứu trợ trong tiếng hàn

(a)  

41.

가입비 có nghĩa là gì

a)

Phí tham gia

b)

Phí gia nhập

42.

Sản phẩm nông thủy sản trong tiếng hàn

a)

농수산몰

b)

농수산물

43.

Số lượng lớn trong tiếng hàn

(a)  

44.

Thành phần nước trong tiếng hàn là

(a)  

45.

Hỗ trợ sinh hoạt trong tiếng hàn

(a)  

46.

Dược liệu trong tiếng hàn

(a)  

47.

Kéo dài, mở rộng, gia hạn

(a)  

48.

Thời gian có hiệu lực

(a)  

49.

Truyền đơn, tờ rơi quảng cáo

(a)  

50.

Loại trừ, loại bỏ

(a)  

51.

Nơi cư trú

(a)  

52.

Được chỉ định

(a)  

53.

Tạm trú, lưu trú

(a)  

54.

Phân sở, chi nhánh

(a)