Font size
WorksheetsĐề 37,38,39,40 văn chuyên lên 6
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Câu 1: Từ nào khác với các từ còn lại?
A. nhan đề B. cây đề C. tiêu đề D. đầu đề
A
B
C
D
Câu 3: Dòng nào dưới đây không gồm toàn các từ LÁY:
A. rần rật, rơm rạ, rừng rực, roi rói
B. rung rinh, rón rén, rập rình, rạo rực
C. róc rách, rúc rích, ra rả, run
'D. rì rào, rả rích, răng rắc, rằm rập
A
B
C
C
Câu 4:
Trước giờ vào lớp, chúng em đang chơi thì có một chứ bộ đội đến.
Chủ đội chiếc mũ có ông sao trên nên xanh da trời. Chú hỏi thăm cô giáo. Một bạn vào thưa
với cô. Cô vội vàng bước ra. Chú bộ đội cũng bước nhanh tới, vội ngả mũ xuống:
- Em chào cô ạ!
Cô giáo bỗng đứng sừng lại. Chúng em cũng nín lặng vây quanh.
~ Thưa cô, em về thăm sức khỏe của cô!
Cö giáo như chợt nhớ ra:
~ Ä! Em Thanh! Em lái máy bay à?... Em còn nhở cô chứ?
- Thưa cô, đù bao nhiêu năm nữa, đù đi đâu rất xa, em vẫn là học sinh cũ của cô, đã từng
được cô đìu dắt, dạy bảo.
(Theo Phong Thu)
Câu tục ngữ nào dưới đây phù hợp nhất với ý nghĩa của câu chuyện?
A. Ăn quả nhớ người trồng cây
B. Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy
C. Đi một ngày đàng học một sàng khôn
D. Học thầy không tày học bạn
A
B
C
D
Câu 5: Dấu gạch ngang trong câu: :
Bé Na - cô con gái út của chủ tôi - có đôi má giỗng như hai quả cả chua.
A. Dùng để đặt trước các con số, tên riêng đẻ chỉ sự liên kết
B. Đặt trước những câu hội thoại
C. Đặt trước bộ phận liệt kê
D. Dùng để tách phần giải thích với các bộ phận khác của câu
a
b
c
d
Câu 6: Từ nào sau đây giống từ “đi đứng” cả ở mặt từ loại và mặt câu tạo?
A. long lanh B. nhảy nhót C. bay nhảy D. trong
A
B
C
D
Câu 7: “MẤT trắng tay” là nghĩa của thành ngữ nào dưới đây?
C. Chọc gậy bánh xe
A. Chơi với lửa
B. Chơi điều đứt đây
D. Chọc trời, khấy nước
A
B
C
D
Câu 8: Câu: “Bác báo thật nhé, cháu không nên mua con chó đó!” xét theo mục đích nói thuộc.
kiểu câu nào sau đây?
B. câu cảm C. câu khiến D. câu hỏi
A. câu kể
d
a
b
c
Câu 9; Trong đoạn văn sau đây có bao nhiêu quan hệ
“Bình minh của hoa phượng là màu đỏ cỏn con,nếu có mưa, lại càng tươi dịu. Ngày xuân dần hết, số hoa tăng,
màu cũng đậm dân. Sau đó, hòa nhịp với mặt trời chói lọi, màu phượng mạnh mẽ kêu vang. Hè đến rồi! Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ".
A. bốn B. năm C. sáu D. ba
B
A
C
D
Câu 10: ltrong câu căn " Dòng sống chảy lặng lờ nhưu là đang mải nhớ về một con đò năm xưa"
A. sd bp nhân hóa
B. sd bp so sánh và nhân hóa
C. sf bp so sánh
D. điệp từ và nhân hóa
A
B
C
D
câu 12:
Bới chưng bác mẹ tôi nghèo,
Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.
ˆ Câu ca đao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các về câu?
-A- quan hệ nguyên nhân - kết quả C. quan hệ điều kiện - kết quả
'B. quan hệ kết quả - nguyên nhân. D. quan hệ tương phẫn
A
B
C
D
Câu 13: Từ “đâng ” trong câu: “Cáy rơm dâng dân thịt mình cho lửa đỏ hông căn bắp cho bữa
ăn rét mướt của trâu bỏ. ” thuộc loại từ nào?
.._-A. danh từ B. động từ C. tính từ D. quan hệ từ
A
B
C
D
Câu 14: Thành ngữ tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. Thiên biến vạn hỏa. €. Trung quân ái quốc
B. Cải lão hoàn đồng D. Đức cao vọng trọng.
A
B
C
D
Câu 15: Tác dụng của các dấu phẩy trong câu sau lần lượt là:
“Khi mùa hè đến, trên những tán phượng đọc con. ¡phó nhỏ của tôi, ve ua nhau kêu ra rả. ”
A. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ; ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ chủ ngữ
B. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ; ngăn cách các về câu ghép.
C. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu; ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
D. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trạng ngữ
A
B
C
D
- Câu 16: Dòng nào dưới đây chỉ toàn từ ghép?
A. mặt mũi, mây mưa, cảm cúm, đi đứng C. học hỏi, xa xôi, mơ mộng, mong muốn.
B_ tươi tốt, tươi tắn, phẳng phiu, phẳng lặng __D. chăm chỉ, rơi rụng, lúng, tủng, náo nức.
A
B
C
D
Câu 17: Xét về cấu tạo, trình tự sắp xếp nào đúng với các câu dưới đây?
1. Biển lặng đỏ đục, đây như mâm bánh đúc, loáng thoáng, những con thuyên như những hạt lạc
ai đem rắc lên trên.
2. Những con sóng nhẻ nhẹ liếm lên bãi
3. Tôi thích buổi sáng, và cũng thích buổi chiều,
trưa.
4. Những cánh buôm ra khói cơn mưa, ướt đẫm, thẩm lại, khỏe nhẹ, bôi hôi, như ngực áo bác
nóng dân cây xong ruộng về bị ớt.
A. Câu đơn - câu ghép - câu đơn - câu ghép
B. Câu đơn - câu ghép - câu ghép - câu đơn
C. Câu đơn - cầu ghép - câu ghép - câu ghép
D. Câu đơn - câu đơn - câu ghép - câu đơn
A
B
C
D
Câu 18: Chủ ngữ trong câu: “Những chủ gà rời khỏi chuồng đã đi kiếm ăn"
A. Những chú gà
B. chú gà
C. Chú gà rời khỏi chuồng đã đi
D. Những chú gà rời khỏi chuồng
A
B
C
D
Câu 19: Từ in đậm trong hai câu dưới đây là:
~ Viên tướng giả vẫn dũng cảm xông pha trận mạc.
~ Viên phắn màu mẻ phÍ!.
cát, bọt sóng màu bưởi đào.
nhưng tôi còn thích cái mà mọi người ghét: buổi
khỏi chuông đã đi kiếm ăn.” là:
C. chú gà rời khỏi chuồng đã đi
D. Những chú gà rời khỏi chuồng
A. Từ đồng âm Ð. Từ đồng nghĩa C. Từ trái nghĩa DU VÔ No
ïn đủ sức nuôi sống tôi.
A
B
C
D
Câu 20: Trong câu: “Làng mạc bj tàn phá nhưng mảnh đất quê hương vài
như ngày xưa, nếu tôi có ngày trở vẻ.” có mắy về câu?
A. một B. hai C. bốn D. ba
A
B
C
D
Câu 21 : Các câu sau được liên kết với nhau bằng cách nảo?
Tôi lúng tửng, nắm lấy tay Minh: “Mình xin lỗi nhé. Cậu giở sách ra đi, chúng mình
làm bài bây giờ vẫn còn kịp. ”
A. Lặp từ ngữ C. Dùng từ ngữ nối, lặp từ ngữ
B. Dùng từ ngữ nối D. Thay thế từ ngữ
A
B
C
D
Câu 22: Thành ngữ nào sau đây không nói về vẻ đẹp của thiên nhiên?
A. Sơn thủy hữu tình €. Hương đồng gió nội
B. Non xanh nước biếc D. Lên thác xuống ghềnh
A
B
C
D
Câu 23: Câu: “Những cánh hoa rơi lả tả.” thuộc kiểu câu:
D. Câu hỏi *
A. Ai làm gì? B. Ai là gì? €. Ai thế nào? ổi _.
A
B
C
D
Câu 24: Từ “bỡ ngỡ” trong dòng thơ “Biển sẽ nẰm bỡ ngỡ giữa cao nguyên ” diễn đạt ý gì?
A. Hồ nước thuỷ điện rộng như biển.
B. Hồ nước rộng nằm trên cao nguyên khiến người ta thấy lạ.
C. Hồ nước được nhân hoá mang tâm trạng của con người ngỡ ngàng vì sự xuất hiện của mình
trên cao nguyên.
D. Biển đã được đưa lên cao nguyên
A
B
C
D
PHÀN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
“Đông làng vương chút heo may
Mâm cây tỉnh giắc, vườn đây tiếng chim
Hạt mưa mãi miết trồn tìm
Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.
_ Dựa vào nội dung những hình ảnh có trong đoạn thơ, em hãy tả lại cảnh sắc tươi đẹp của
cảnh vật vào những ngày đầu xuân.
tả cảnh trình tự thời gian bắt đầu diễn ra kết thúc
tả cảnh đi từ xa đến gần
tả người
tả cảnh (trời, sự vật, con vật, con người - đi sâu vào tả cảnh vật, sự vật)
CÂU 11: Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì:
Vì ốm, giọng cô thều thào, khản đặc.
A. nơi chốn
B. thời gian
C. nguyên nhân
D. mục đíchA
A
B
C
D
Câu 1: Từ “cáy” trong các từ “cây đèn thản, cây cổ thụ, cây cẩu ” có quan ha
A. đồng nghĩa B. đồng âm C. nhiễu nghĩa D. trái nghĩa
A
B
C
D
Câu 2: Dòng nào dưới đây toàn là từ ghép cùng kiểu? Ậ
A. đẹp lão, xinh đẹp, xanh lét, mát lành C. màu sắc, tươi tốt, luyện tập, tốt đẹp
B. xanh tươi, tươi mát, tập tảnh, mát mẻ D. đẹp xinh, đẹp đẽ, đẹp lão, lành lặn
A
B
C
D
Câu 3: Từ “đứng” trong câu thơ sau thuộc từ loại nảo?
Vẫn còn bao nhiêu nẵng
Đã vơi dẫn cơn mưa
SSẩm cũng bởi bắt ngờ
Trén hàng cây đứng tuổi
(Sang thu — Hữu Thỉnh)
A. danh từ B. động từ €. tính từ D. quan hệ tử
A
B
C
D
Câu 4: Từ in đậm trong dòng nảo dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. nếm đủ khó khăn €. nếm trải sự đời
B. nêm, nếm thức ăn D. nếm mùi thất bại
A
B
C
D
CâuT5; rong các câu sau, câu nảo viết sai chính tả?
A. Ngày sửa ngày xưa, ở ngôi làng nọ, có hai anh em mô côi cha mẹ từ nhỏ.
Ð. Sáng sớm, những hạt sương còn đọng trên cỏ non, mọi người đang say sưa trong giắc ngủ.
€. Xứ sở của những chú lùn có rất nhiều điều thú vị.
D. Xương sườn có nhiệm vụ bảo vệ các cơ quan trong khoang ngực.
A
B
C
D
Câu 6: Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?
,__ Để đáp ứng như câu của những người yêu súe vật, một phụ nữ ở Pháp vừa mở khu cư
xá đẫu tiên đành cho các vị khách dự lịch bản chân.”
léo: Theo Báo Thiển niên Tiên Phong
AC ng B. Chỉ thời gian C. Chỉ nguyên nhân D.Chỉmục đích
Câu 6: Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?
,__ Để đáp ứng như câu của những người yêu súe vật, một phụ nữ ở Pháp vừa mở khu cư
xá đẫu tiên đành cho các vị khách dự lịch bản chân.”
léo: Theo Báo Thiển niên Tiên Phong
AC ng B. Chỉ thời gian C. Chỉ nguyên nhân D.Chỉmục đích
A
B
C
D
Câu 7: Từ “máy móc” trong câu nào dưới đây là tính từ?
A. Do được bảo đưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.
B. Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước
ngoài.
C. Nếu cậu lâm việc một cách máy móe như thế thì sẽ khó mà sáng tạo được.
D. Trong phòng Hoàng có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại. ñ
A
B
C
D
Câu 8: Nhận định nào dưới đây đúng về bải tập đọc “Cao Bằng”?
A. Bài thơ được viết theo thể thơ năm chữ, giọng điệu nhẹ nhàng, sâu lắng.
B. Bài thơ là một trong những tác phẩm nỗi tiếng của nhà thơ Nguyễn Đình Ảnh
C. Bài thơ ca ngợi những chiến sĩ bộ đội biên phòng đi tuần tra khu vực biên
D. Bài thơ gợi ra khung cảnh trù phú sung túc của bản lảng vùng non cao,
A
B
C
D
Câu 9: Câu “Tuôi thơ tôi gắn bó với ao làng từ những trưa hè nẵng oi ủ, tôi từng lội, bơi, tắm
mái, đùa nghịch với trẻ con cùng làng hoặc cho trâu lội xung ao đằm mình khi chiêu vẻ." có
mấy về câu?
A. một về câu B. hai về cầu €. ba về câu D. bến về câu
A
B
C
D
Câu 10: Trong đoạn văn: “Năm lá đầu cành xòe ra như một bàn tay. ”
A. sử dụng biện pháp nhân hóa €. sử dụng biện pháp so sánh
B.sử dụng biện pháp so sánh và nhân hóa D. sử dụng điệp từ và biện pháp nhân bỏa
A
B
C
D
Câu 11: Từ in đậm trong câu: “Cơm nước xong, chúng tôi lên đường. ” là: &:
A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Đại từ
A
B
C
D
Câu 12: Câu tục ngữ nào dưới đây có cấu tạo là một cầu ghép?
Á. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
B. Thắng không kiêu, bại không nản.
C. Lá lành đùm lá rách.
D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
A
B
C
D
Câu 13: Dựa vào cấu tạo của tiếng, tìm một tiếng khác với tiếng còn lại
A. ngày B. giờ C. tháng D. phút
A
B
C
D
Câu 14: Từ "bàn” trong câu: “Trên bàn lúc nào cũng có lọ hoa tươi. ” đồng âm từ “bàn" trong
câu nào dưới đây?
A. Mọi người bàn cả buỗi sáng vẫn chưa đi được tới kết luận nào cả.
B. Sau bữa tiệc, chén đĩa được bảy la liệt trên bàn.
(e Bồ em mới sắm một bộ bàn ghế mới rất đẹp.
D. Bàn làm việc của cô ấy lúc nào cũng được sắp xếp ngăn nắp.
A
B
C
D
Câu 15: Câu: “Đàn bỏ của anh Hỏ Giáo lông mượt như tơ đang găm cỏ. ” thuộc kiểu câu:
A. Ai làm gì? B. Ai là gì? €. Ai thế nào? D. Câu hỏi
A
B
C
D
Câu 16: Trong các câu sau câu nào chứa tiếng “đồng” có nghĩa chỉ những người cùng làm
rễ của một nhà?
A. Bế tôi và chú Hoàng là anh em đồng hao.
B. Bồ tôi và bác Nam là bạn đồng niên.
C. Mẹ luôn đồng hành cùng tôi trong, suốt những năm học tiểu học.
D. Ta gọi nhau là đồng bào bởi cùng chung một bọc, con Lạc, cháu Hồng.
A
B
C
D
Câu 17: Những câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm trồng. trọt?
1. Nuôi lợn ăn cơm nằm, nuôi tầm ăn cơm đứng
2. Nhất nước, nhỉ phân, tam cân, tứ giông
3. Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa
4. Gió đông là chông lúa chiêm, gió bắc là duyên lúa mùa
A. Câu 2 và 4 B. Câu 2 và 3 C. Câu 1 và 3 D. Câu 4 và 5
A
B
C
D
Câu 18: Hai từ “zø” sau đây có mối quan hệ với nhau như thê nào?
~ Em ăn no tắi.
- Anh ấy đã ngủ no mắt.
A. đồng nghĩa B. đồng âm C. nhiều nghĩa D. trái nghĩa
A
B
C
D
Câu 19: Từ nào dưới đây có nghĩa là “Tin cậy và giao cho những công việc, chức Vụ quan trọng,
xứng đáng ”?
A. trọng lực B. trọng tài €. trọng lượng D. trọng dụng
A
B
C
D
Câu 20: Có bao nhiêu quan hệ từ trong câu văn sau?
“Nhưng những hàng cau làng Dạ thì bắt chấp tất cả sức mạnh tàn bạo của mùa đông,
chúng vẫn còn y nguyên những tàu lá vất vẻo mêm mại như cải đuôi én. ”
(Theo Ma Văn Kháng)
A. một B.ba C. bốn D. hai
A
B
C
D
Câu 21: Dấu phây trong câu sau có tác dụng gì?
“Khi cây mẹ bận đơm hoa, kết quả thì các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn. ”
A. Ngăn cách các về trong câu ghép
B. Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với bộ phận chính của câu
C. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
D. Ngăn cách các câu trong một đoạn văn
A
B
C
D
Câu 22: Từ nào là từ láy? ì
A. đỏ đen B. đậu đỏ C. đỏ đẫn
A
B
C
D
Câu 23: Các dầu gạch ngang trong câu:
Nội quy đảo Khi:
- Không vứt rác bừa bãi.
- Không cho khi ăn quả lạ.
- Chỉ lên thuyễn khi mặc áo phao.
~ Không hút thuốc lá.
A. Dùng để đặt trước các con số, tên riêng để chỉ sự liên kết
B. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
C. Đặt trước bộ phận liệt kê
D. Dùng để đánh dấu phần chú thích
A
B
C
D
Câu 24: Đoạn văn sau đây sử dụng những phép liên kết câu nào?
D. đầy đủ
“Này đây, anh bắt lấy thỏi thép › hồng ï như bắt lấy một con cá sống. Dưới những nhát búa
hăm hở của anh, con cá lửa ấy vùng vẫy, quần quại, giãy lên đành đạch. ”
A. phép nối C. phép thế
B. phép lặp D. Cả B và C
PHÀN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
A
B
C
D
ĐÈ SÓ 39 "
pHÀN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Từ câu Ï đến câu 24 học sinh khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Từ “chai ” trong nhóm từ “chai (ay, đất chai sạn, mày chai mặt đá " có quan hệ với nhau
như thế nào?
A. Đó là các từ trái nghĩa C. Đó là các từ đồng nghĩa
B. Đó là các từ nhiều nghĩa D. Đó là các từ đồng âm
A
B
C
D
Câu 2: Nghĩa của chữ “hòa ” trong “hòa ước ” giống nghĩa của chữ hòa nảo dưới đây?
A. hòa tan B. hòa nhau €. hòa bình D. hòa mình
A
B
C
D
Câu 3: Xét về cầu tạo, do tự sắp xếp nào đúng với các câu dưới đây?
1. Hình như cũng từ vằng trăng, làn gió nằm thổi mát rượi vào làm tuôn chảy những ánh vàng
tràn lên trong lúa chảy khắp cánh đồng.
2. Tiếng hát vang vọng khắp núi rừng khiến bao loài vật tò mò tìm đến xem.
3. Cây côi đan vào nhau đệt nên những hoa văn trên mắy ngọn đồi trắng xóa và vòm trời hoàng,
hôn.
4. Đêm cùng những tuần trăng đỏ ối ngái ngủ, mắy bụi việt quất ngả màu đỏ tươi, dương xỉ úa
vàng màu nâu đỏ sẫm, mắy cây sơn cháy héo sau nhà kho.
A. Câu đơn, câu đơn, câu ghép, câu ghép €. Câu ghép, câu đơn, câu đơn, câu ghép
B. Câu đơn, câu đơn, câu đơn, câu ghép D. Câu ghép, câu đơn, câu ghép, câu đơn
A
B
C
D
Câu 4: Đoạn thơ sau tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
“rong xanh ánh mắt
Trong vắt nhãn lông
Chỉm ăn nhãn ngọt
Bồi hỏi nhớ ông. ”
A. nhân hóa B. so sánh €. đảo ngữ D. cả A và C
A
B
C
D
Câu 5: Trạng ngữ trong câu “Vào một buổi chiều đẹp trời, gió từ sông Cái thổi vào mắt rượi. ”
chỉ gì?
A. nguyên nhân B. phương tiện €. thời gian D. nơi chốn
A
B
C
D
Câu 6: Từ nào dưới đây không là từ chỉ dáng vẻ con người?
A. rớn rén B. rũ rượi C. run rấy D. rõ rằng,
A
B
C
D
Câu 7: Cho câu thơ sau:
“Lặng thâm thay những con đường ong bay. "
Biện pháp nghệ thuật đảo ngữ trong câu thơ trên có tác dụng gì?
Ạ. Nhân mạnh hành trình tìm hoa lầy mật cho đời của loài ong vô cùng thầm lặng, chưa từng
B. Thể hiện sự thán phục của tác giả trước những đôi cánh nhỏ bé mà phi thường của loài ong
chăm chỉ. ì
C. Nhắn mạnh hành trình của loài ong đã trải qua rất nhiều nơi, nhiều con đường khác nhau.
D. Cá A và B
A
B
C
D
Câu 8: Từ nào khác nghĩa các từ còn lại?
A. phập phêu Ð. phẳng lặng, C. nứt nẻ D.băm bổ
A
B
C
D
Câu 9: Từ “nước” trong câu: “Nước suối này rắt trong. " và “Nước cờ của anh rất hay,” có
quan hệ với nhau như thê nào?
A. từ đồng âm B. từ nhiều nghĩa... C. từ đồng nghĩa D. từ trái nghĩa
A
B
C
D
Câu 10: Từ nào trái nghĩa với từ “øi ức ” trong câu sau:
“Thời tiết hôm nay rất øï bức. "
A. oi nồng B C. lạnh toát D. dễ chịu
A
B
C
D
Câu 11: Từ nảo trái nghĩa v :
Á- ngãy ngắt B. tỉnh táo C. ngắp ngủ D. tỉnh tường
A
B
C
D
Câu 12: Xác định kiểu câu kẻ cho câu sau:
Trên mặt sông, những chiếc thuyên lá tre trôi lững lờ.
A. Ai làm gì B. Ai là gì? C.Aithế nào? - D. Câu hỏi
A
B
C
D
13: Từ “ðđp bùng” trong câu thơ: “Báp bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban. ” (Hành trìn|
của bây ong - Nguyễn Đức Máu) gợi tả điều gì? :
A. Gợi tả vẻ đẹp sông động, cỏ hồn của hoa chuối
B. Gợi tả hoa chuối như một ngọn lửa đỏ tươi ấm áp giữa nủi rừng.
€. Gợi tả vẻ đẹp dịu dàng, đáng yêu của hoa chuối giữa rừng xanh
D. Cả A và B
A
B
C
D
Câu 14: Đoạn thơ sau tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
“Gió nẵng tiếng hát chói chang.
+ong lanh lưỡi hái liễm ngang chân trời. ”
A. nhân hóa B. so sánh C. đảo ngữ D. cả A vàC
A
B
C
D
Câu 15: Các từ “wẩh ” trong các trường hợp sau đây có mối quan hệ với nhau như thế nào?
~ Quân áo của cô ấy lúc nào cũng được là phẳng phiu.
~ Quân đảo Hoàng Sa là của Liệt Nam.
A. đồng nghĩa B. đồng âm .C- nhiều nghĩa D. trải nghĩa
A
B
C
D
Câu 16: Từ “e4, ” trong hai câu thơ có quan hệ với nhau như thế nào?
“Bồ em ngôi câu cá, tranh thủ đọc mấy câu thơ. ""
A. đồng nghĩa B. đồng âm C. nhiều nghĩa. D. trái nghĩa.
A
B
C
D
Câu 17: Các câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào?
“Con sông chảy qua đâu làng Thanh thôi sửi bọt đục ngẫu, ào ạt xô đẩy những đắm củi
rêu bọt, chảy xuôi. Giờ nó lắng lại, chỉ lăn tãn #ơn sóng, vỗ nhẹ vào đôi bờ lóc bóc. ”"
A. Lập từ ngữ, thay thế từ ngữ. .C. Dùng từ ngữ nói, lặp từ ngữ.
B. Dùng từ ngữ nồi, thay thế từ ngữ D. Thay thế từ ngữ
A
B
C
D
Câu 18: Câu văn sau gợi ra hình ảnh gì?
“Từ trong biển lá xanh rờn đã bắt đẫu ngả Sang màu vàng úa, ngát đậy một mùi hương
1á tràm bị hun nóng dưới ánh mặt trời."
A. Gợi toàn một màu vàng
B. Gợi mùi hương thơm của lá trảm
C. Gợi vẻ đẹp của rừng khô vào buỗi trưa
D, Gợi vẻ đẹp của sự chuyển dịch thời gian
A
B
C
D
Câu 19: Cho đoan văn:
Chém thu, lúa trồ đòng thơm ngắt cánh đồng. Nghe ngôn ngọt vị hạt thóc hon căng tràn
ương sữa. Ïen bở có xăm xắp nước, đám cá tha lịa đang nháy loi choi. Nẵng sớm. Giỏ nhẹ.
Hương đồng ruộng quyện vào không gian trong ngẫn của buổi sớm mai...
(Theo Nguyễn Thị Duyên)
lá đã quan sát các sự vật bằng những giác quan nào để miều tả đoạn văn?.
A. thị giác, khứu giác, xúc giác C- thính giác, khứu giác, xúc giác
B. thính giác, thị giác, vị giác D. vị giác, xúc giác, thị giác
A
B
C
D
Câu 20: Cho hai câu sau:
1. Con cua cổ gẳng cặp vào cọng có để. ngoi lên bờ,
2. Af mới mua cho em chiếc cặp ba lá đề kẹp tóc
Từ “cặp ” trong hai câu trên là:
A. Từ đồng âm B. Từ đồng nghĩa C. Từ trái nghĩa.
A
B
C
D
Câu 21: Trong chuỗi câu: "Vào mùa hoa, cây gạo như đám lửa đỏ ngang trời hừng hực chảy.
Bên sông bừng lên đẹp lạ kì", từ "bừng" mối lên điều gì?
A. Mọi vật bên sông vừa thức dậy sau giắc ngủ
Ð. Mặt trời mọc làm bến Sông sáng bừng lên
C. Hoa gạo nở làm bến sông sáng bừng lên
D. Ánh đèn từ những thuyền chài làm bừng sáng cả bến sông,
A
B
C
D
Câu 22: Trong câu:
D. Từ nhiều nghĩa
Ôt ngột và mau le, chủ ve rắng hết sức rút nốt đôi cánh mềm ra khỏi xác
ve.” bộ phận trạng ngữ bỗ sung ÿ nghĩa gì cho câu?
A. Chỉ mục đích. B. Chỉ nguyên nhân C.Chi phương tiện D. Chỉ trạng thái
A
C
B
D
Câu 23: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
A. Trở thành, thành kính C. Khánh thành, trưởng thành
B. Thành lập, thành thục D. Thành hình, thành tựu
A
B
C
D
Câu 24: Tác giả đã sử dụng giác quan nào để quan sát cơn mưa trong câu sau:
Trong nhà bông tôi sằm lại, một mùi nồng ngai ngái, cái mùi xa Ìq, man mác của những
trận mưa mới đầu mùa. ”
A. Xúc giác và thính giác
B. Thính giác và thị giác
PHÀN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
C. Thính giác và khứu giác
D. Thị giác và khứu giác
A
B
C
D
Câu 25: Em từng mơ ước được trở thành bác sĩ đẻ cứu chữa người bệnh; làm cô giáo đề mang cái
chữ cho mọi người; được làm chủ công an, chú bộ đội đề giữ gìn bình yên, trật tự cho đắt nước hay,
đơn giản là một họa sĩ để vẽ cho đời những bức tranh thật đẹp... Em hãy tưởng tưởng và tả lại em.
khi đó.
kể chuyện
kể chuyện tưởng tượng + tả người hoặc tả người + kể chuyện tưởng tượng đều được
tả người
Tả cảnh
Câu 1: Từ “lạnh ” trong câu nảo dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. Thời tiết hôm nay lạnh quá!
B. Anh ấy lạnh lùng nhìn tôi.
C. Nơi này có vẻ rất vắng vẻ, lạnh lẽo.
D. Chị giận nên lạnh nhạt với tôi suốt một tuần nay rồi.
A
B
C
D
Câu 2: Xét về cách liên kết câu, trình tự sắp xếp nào đúng với các đoạn văn dưới đây? „
1. Mùa thu với cái năng ươm vàng, những sợi nắng mỏng manh như tơ trời cứ vương mãi xuống
những cánh đẳng đang chờ ngày lủa chín. Mùa thu những con sẻ nâu thong thà tha những cọng
rơm vàng về tổ. ỷ P mm”
2. Một đàn vàng anh, vàng như dát vàng lên lông, lên cánh ấy, mà con trông. Ga. sấy to
hơn, ông ánh sắc lông hơn — chợ bay đến rồi chợt bay đi. Chúng đậu lên ngọn chót vót những
cây bạch đàn chanh cao nhất giữa bằu trời ngoài cửa số.
A. phép lặp - phép nói €. phép nồi - phép thế
B. phép lặp - phép thế D. phép thế - phép lặp am SÓN T
A
B
C
D
Câu 3: Thành ngữ chỉ tình máu mủ, thương xót giữa những người ruột thịt, cùng yến ~ là
A. Lá lành đùm lá rách C. Thương người như thể thương thân
B. Máu chảy ruột mềm D. Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ
A
B
C
D
Câu 4: Nhận định nào dưới đây đúng về bài tập đọc “Trước cổng trời”?
A. Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp trù phú, ấm no của cuộc sống vùng đồng bằng Bắc Bộ.
B. Bài thơ là một trong những sáng tác nỗi tiếng của nhà thơ Trúc Thông. VIÊN:
€. Bài thơ ca ngợi những người nông đân mến khách đôn hậu đang giữ biên cương Tổ quốc.
D. Bài thơ được viết theo thẻ thơ năm chữ, giọng điệu sâu lắng, thiết tha.
A
B
C
D
Câu 5: Từ “má" ở câu: “Má phanh xe máy đã mòn rồi.” và từ "má" ở câu: “Má em bẻ mũm
mĩm. ” quan hệ với nhau như thế nào?
A. Từ đồng âm. B. Từ đồng nghĩa C. Từ trái nghĩa D. Từ nhiều nghĩa
A
B
C
D
Câu 6: Xét về từ loại, trình tự sắp xếp nào đúng với các dòng sau:
1. nỗi buôn, vị ngọt, sự sợ hãi, màu đỏ
2. lo lắng, nhật nhạnh, va vấp, che chắn
3. xa xôi, rộng lớn, lon ton, vun vút
A. tính từ - động từ - tính từ C. danh từ - tỉnh từ - tính từ
B. danh từ - động từ - tính từ D. tính từ - động từ - danh từ
A
B
C
D
Câu 7: Tiếng “hiên” trong thành ngữ nảo dưới đây khác nghĩa với tiếng “thiền” trong các
trường hợp còn lại?
A. Thiên la địa võng C. Thiên binh thiên tướng,
B. Quốc sắc thiên hương D. Thiên binh vạn mã
A
B
C
D
Câu 8: Trạng ngữ trong câu:
“Vì mẹ, em cô gắng học tập cho tốt. ”"
A. chỉ thời gian B. chỉ nguyên nhân C. chí mục đích D. chỉ phương tiện
A
B
C
D
Câu 9: Có bao nhiêu đại từ trong câu ca đao sau?
“Ai đi đường ấy mặc ai
Ta về trông lúa, trồng khoai, trằng cà. ”"
A. một đại từ B. bai đại từ €. ba đại từ D. bốn đại từ
A
B
C
D
Câu 10: Trong đoạn văn: “Biên lai láng mênh mông. Thuyền châm lên, hụp xuống như nô giỡn,
sóng đập vào vòm mũi thùm thùm. ”
A- sử dụng biện pháp nhân hóa C. sử dụng biện pháp so sánh
B. sử dụng biện pháp so sánh và nhânhóa — D. sử dụng điệp từ và biện pháp nhân hóa.
A
B
C
D
Câu 11: Dấu gạch ngang trong câu:
Trung úy Thái Ngô Hiểu - cán bộ phòng cháy chữa chảy và cửu hộ cửu nạn - đã cựu,
sống bắn người đuổi nước ở Vũng Tàu.
Á. Dùng đề đặt trước các con số, tên riêng đẻ chỉ sự liên kết
B. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
C. Đặt trước bộ phận liệt kê
D. Dùng để đánh dấu phần chú thích
A
B
C
D
Cầu 12: Từ nào dưới đây khác với các từ còn lại?
A. chủ tâm B. chú thím C. chú trọng D. chú ý
A
B
C
D
Câu 13: Câu: “Những ngói sao lấp lánh như pha lê. ” thuộc câu kiểu nào dưới đây?
A. Ai làm gì B. Ai là gì? C. Ai thế nào? D. Ở đâu?
A
B
C
D
Câu 14: Từ “chiến thẳng” trong trường hợp nào dưới đây là động từ:
A- Trong cuộc thi kể chuyện ở trường, Thiên đã kể về những chiến thắng vang dội của nhận,
dân Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và Mỹ.
B. Cả nhà tôi liên hoan, ăn mừng chiễn thắng của đội tuyển bóng đá Việt Nam.
C. Bằng sự kiên trì, cố gắng, nhân dân Việt Nam đã chiến thắng giặc ngoại xâm, bảo vệ nền
hòa bình của đất nước.
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ là niềm tự hào của dân tộc Việt Nam.
A
B
C
D
Câu 15: Từ bốn tiếng “tĩnh, bình, yên, lặng”, em có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?
A.§từ B.9từ C.10từ D.7từ
A
B
C
D
Câu 16: Đáp án nào dưới đây toàn bộ chứa nguyên âm đôi?
A. Ngựa, tiêm, gương, thìa C. Lược, ruột, khoáng, xuắt
B. Sương, cuộn, hoãn, huyền D. Luật, khoét, huệ, nhụy.
A
B
C
D
Câu 17: Trong các từ sau: cổng đức, công phả, công phạt, tiền Công, công đồn
Từ nào có nghĩa khác với từ còn lại?
A. công đức B. công phạt C. công đồn D. công phá
A
B
C
D
Câu 18: Từ nào dưới đây là quan hệ từ?
A. Từ “với” trong câi Ảnh ( đưa tay với quả táo đẻ trên nóc chạn.
B. Từ “như” trong câu: Cô ấy có nụ cười rạng rỡ như mùa thu tỏa nắng.
C. Từ “hay” trong câu: Quyền sách hay quá!
D. Từ “về” trong câu: Tôi về khi trời nhá nhem tối.
A
B
C
D
Câu 19: Từ bốn tiếng “hanh, âm, điệu, phát”, em có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?
A.6từ B.7từ C.5từ D. 8từ
A
B
C
D
Câu 20: Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
A. Trên những ngọn cơi già nua cô thụ, những chiếc lá vàng còn sót lại cuối cùng/ đang khua
lao xao trước khi từ giã thân mẹ đơn sơ.
B. Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, lọc qua không khí/ rồi bay nhẹ đến, rồi
thoáng cái lại bay đi. tạo
C. Lên Tây Bắc mỗi dịp tháng ba, ai cũng phải trằm trồ/ trước vẻ đẹp của núi rừng khi hoa.
ban nở trắng xóa. : š :
D. Hôm sau, khi phương đông/ vừa vẫn bụi hồng, con chỉm họa mi ấy lại hót vang lừng chào
nắng mới.
A
B
C
D
Câu 21: Từ nào là danh từ? Ẹ
A. trằm trồ B. trầm kha C. trầm tích D. trằm trọng
A
B
C
D
Câu 22: Trạng ngữ trong câu:
“Mùa thu, trời như một chiếc dù xanh bay mãi lên cao. "` X..
(Nguyễn Trọng Tạo)
A. chỉ thời gian B. chỉ nguyên nhân C. chỉ mục đích D. chỉ phương tiện
A
B
C
D
Câu 23: Từ “4 điết nghệ” trong câu dưới đây đồng nghĩa với từ nảo?
“Vi biết mình sẽ giải nghệ, ông ta làm việc qua quý vì 'à miễn cưỡng. ”
A. nghỉ hưu B. nghỉ giải lao C. nghỉ phép D. giải trí
A
B
C
D
Câu 24: Thành ngữ “Bèo dạt mây trôi” được cấu tạo là:
A. Danh từ - động từ - danh từ - động từ C. Động từ - tính từ - đanh từ - tính từ
B. Danh từ - tính từ - danh từ - tính từ D. Danh từ - động từ - danh từ - tính từ
A
B
C
D
PHÀN H. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 25: Chỉ còn hai tháng nữa là các em phải xa mái trường, Tiểu học - nơi em đã cùng bạn bẻ,
thầy cô gắn bó với bao kỉ niệm buôn vui trong những tháng năm Bhp, trò. Giờ đây sắp phải xa thầy
cô, bạn bè, ghế đá, hàng cây,... lòng em chợt bâng khuâng một nỗi niềm khó tả. Hãy tưởng tượng
ra cuộc chia tay đầy lưu luyến ấy và viết một bài văn tả lại không khí của ngày tạm biệt mái trường
Tiểu học thân yêu.
KỂ CHUYỆN
TẢ NGÀY CHIA TAY
VỪA TẢ VỪA KỂ
TẢ NGƯỜI
