wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt 3

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

2.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

3.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
4.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

5.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

6.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

7.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

8.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

9.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

10.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

11.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

12.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

13.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

14.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

15.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

16.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

17.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

18.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

19.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

20.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

21.

Câu “Con người cầm vũ khí bảo vệ quê hương và tưng bừng nhảy múa mừng chiến công hay cảm tạ thần linh.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Tất cả đều đúng

22.

Câu “Gió đưa hương thơm mát như hương cau, hương bưởi toả khắp khu vườn.” thuộc mẫu câu gì?

a)

   Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

  Ai thế nào?

d)

Nó làm gì ?

23.

Câu nào trong các câu sau có hình ảnh so sánh?

a)

  Hương vị quyến rũ đến kì lạ.

b)

  Hoa đậu từng chùm màu trắng ngà.

c)

Nhìn trái sầu riêng lủng lẳng dưới cành trông giống những tổ kiến.

d)

Thân cây khẳng khiu, cao vút, cành ngang thẳng đuột, thiếu cái dáng cong, dáng nghiêng, chiều quằn, chiều lượn của cây xoài, cây nhãn.

24.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

25.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

26.

r / R/ u / ầ / ĩ

(a)  

27.

ó / g / ớ / t / H / h /n

(a)  

28.

n / L / o/ ẹ / ơ / ư / l

(a)  

29.

é / é / K / h / o / l / o

(a)  

30.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

khoe khuang

b)

ngờ ngệch

c)

khuyênh hướng

d)

lưu luyến

31.

"Su nịnh" hay " xu nịnh"?

a)

Su nịnh

b)

Xu nịnh

32.

Sắp xếp câu sau:

làng/ ăn / la / Vừa / vừa / cướp

(a)  

33.

Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa:

s/ú/c/c/ố

(a)  

34.

"Nhạo" trong "nhạo báng" có nghĩa là gì?

a)

Cười chê

b)

Nói xấu

35.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

36.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

37.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại: " Chậm, thong thả, từ từ, muộn"?

a)

chậm

b)

từ từ

c)

muộn

d)

thong thả

38.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

39.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

40.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

41.

Nhóm từ nào sau đây dùng để chỉ hình dáng, thể chất của con người?

a)

vạm vỡ, gầy, yếu, mảnh mai

b)

tầm thước, mảnh mai, to cao

c)

khoẻ, cao, mảnh khảnh

d)

béo, thấp, nhanh nhẹn

42.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

không được/trong lớp/ăn quà vặt/học sinh

a)

Không được học sinh ăn quà vặt trong lớp.

b)

Ăn quà vặt học sinh không được trong lớp.

c)

Học sinh không được ăn quà vặt trong lớp.

43.

Hè về áo đỏ như son

Hè đi thay lá xanh non mượt mà

Bao nhiêu tay toả rộng ra

Như vẫy như đón bạn ta đến trường?

Là cây gì?

a)

A. Cây bàng.

b)

B. Cây me.

c)

C. Cây đa.

d)

D. Cây phượng.

44.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

45.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

46.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

47.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

48.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

49.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

50.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

51.

Tìm từ lạc trong dãy từ sau :

     

      Thợ điện, thợ cơ khí, thợ thủ công, thủ công nghiệp,thợ hàn, thợ mộc,thợ nề, thợ nguội.

     

a)

A. thợ cơ khí

b)

B. thợ nề

c)

C. thủ công nghiệp

d)

D. thợ mộc

52.

Một cây làm chẳng nên non

3 cây chum lại....

a)

Thì thành 3 cây

b)

Nên hòn núi cao

c)

Lên hòn núi cao

d)

Thì kệ 3 cây

e)

vẫn là ba cây

53.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Lan và, Hoa cùng đi bộ đến trường.

b)

Cô em, mẹ em và bà ngoại đều là giáo viên.

c)

Đồng cỏ xanh, ngắt, lấm chấm, vài bông hoa tím.

d)

Sáng nay, em đi đến, trường bằng xe đạp.

54.

Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây?

 "Họ như con chim nhìn quãng trời rộng muốn bay, nhưng còn ngập ngừng e sợ."

a)

rộng, muốn

 

b)

nhìn, bay

c)

nhưng, còn

d)

chim, trời

55.

Trong các câu sau, câu nào viết đúng chính tả?

a)

Chiếc áo có màu xanh ra trời.

b)

Bác ngư dân có làn gia rám nắng.

c)

Mẹ ra đồng từ sáng sớm.

d)

Hạt tiêu dùng làm da vị trong các món ăn.

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:                                                      

  "Con người muốn sống, con ơi    

Phải ... đồng chí, ... người anh em."                                                                                           (Theo Tố Hữu)

a)

quý

b)

thương

c)

mến

d)

yêu

57.

Tiếng nào sau đây có thể ghép với tiếng "đồng" để tạo thành từ có nghĩa là "người cùng chung nòi giống"?

a)

bào

b)

chí

c)

hương

d)

bạc

58.

Những câu thơ sau nằm trong bài thơ nào?                                                    

 "Núi cao bởi có đất bồi                                                

Núi chê đất thấp, núi ngồi ở đâu ?                                                    

 Muôn dòng sông đổ biển sâu                                                

Biển chê sông nhỏ, biển đâu nước còn?"                                                                                       (Tố Hữu)

a)

Vàm Cỏ Đông

b)

Quạt cho bà ngủ

c)

Tiếng ru

d)

Mẹ vắng nhà ngày bão

59.

Giải câu đố sau:

Cái gì không miệng

Mà lại có răng

Giúp bé siêng năng

Hằng ngày chải tóc?

a)

cái dây buộc tóc

b)

cái cặp tóc

c)

cái lược

d)

cái kẹp tóc

60.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

sum họp

b)

săn sóc

c)

san xẻ

d)

sung túc

61.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

 sao xuyến

b)

sửa xoạn

c)

 sửa soạn

d)

xum vầy

62.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây thuộc chủ đề gia đình?

a)

Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học

b)

Một nghề cho chín còn hơn chín nghề

c)

 Dám nghĩ dám làm

d)

Con hiền cháu thảo

63.

Câu "Mẹ em làm bánh rán." thuộc câu kiểu nào?

a)

Khi nào?

b)

Ai là gì?

c)

 Ai làm gì?

d)

 Ở đâu?

64.

Tìm các từ chỉ hoạt động trong hai câu thơ sau:                                                      "Con ong làm mật, yêu hoa                                        

 Con cá bơi, yêu nước ; con chim ca, yêu trời"                                                                                                        (Tố Hữu)

a)

 hoa, mật, trời

 

b)

 nước, chim, hoa

c)

làm, bơi, ca

d)

 cá, hoa, chim

65.

Đâu là từ đồng nghĩa với từ "dũng cảm"?

a)

hy sinh

b)

hèn nhát

c)

gan dạ

d)

tự tin

66.

Có mấy động từ trong câu sau: "Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ."

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nghệch ngạc

b)

nguệch ngoạc

c)

nguyệch ngoạc

d)

nghệc ngạc

68.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thúc dụng

b)

thúc dục

c)

thúc giục

d)

thức giục

69.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Xác xuất

b)

Sác suất

c)

Sác xuất

d)

Xác suất

70.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

71.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

”Cánh đồng lúa chín tựa như ...”

a)

Cái ô

b)

chiếc khăn mỏng

c)

tấm thảm khổng lồ vàng xuộm.

72.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

73.

Câu văn nào viết theo mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

74.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

75.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

76.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

77.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An xinh nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh trai em rất khéo tay.

78.

Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh” ?

a)

Giỏi giang

b)

Ngốc nghếch

c)

Nhanh trí

d)

Nghịch ngợm

79.

Câu: Bác gà trống bước chầm chậm trong sân. Bộ phận trả lời câu hỏi Ai? là:

a)

Bác gà trống

b)

gà trống

c)

bước chầm chậm

d)

trong sân

80.

Câu văn nào thuộc mẫu câu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

81.

Câu : " Mùa thu là mùa của cốm Vòng, của na, của bưởi,..."

Bộ phận nào trả lời câu hỏi là gì?

a)

Mùa thu

b)

là mùa của cốm Vòng

c)

là mùa của cốm Vòng, của na, của bưởi,...

d)

của cốm Vòng, của na, của bưởi

82.

Chọn từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau?

Bố mẹ em đi họp hội.......Thái Bình.

a)

đồng bào

b)

đồng tâm

c)

cộng tác

d)

đồng hương

83.

Các bạn học sinh chăm ngoan là những bông hoa đẹp.

viết theo mẫu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

84.

Câu nào sau đây đã điền đúng các dấu phẩy:

a)

Sau ba tháng hè tạm xa trường, chúng em lại náo nức tới trường gặp thầy, gặp bạn.

b)

Sau ba tháng hè, tạm xa trường chúng em lại náo nức tới trường gặp thầy, gặp bạn.

c)

Sau ba tháng hè tạm xa trường, chúng em lại náo nức tới trường, gặp thầy gặp bạn.

d)

Sau ba tháng hè tạm xa trường, chúng em lại náo nức, tới trường gặp thầy, gặp bạn.

85.

Trong câu: Hoa hồng, hoa cúc, hoa huệ đua nhau khoe sắc trong vườn xuân.

Các dấu phẩy có tác dụng:

a)

ngăn cách bộ phận phụ đứng ở đầu câu với bộ phận chính.

b)

ngăn cách bộ các phận giống nhau đứng cạnh nhau.

c)

ngăn cách bộ phận chính. đứng ở đầu câu với bộ phận phụ.

86.

Cặp từ nào sau đây viết đúng:

a)

xem xiếc - chảy xiết

b)

lá xen - xem xiếc

c)

chiết lá - bó xôi

d)

nướt sôi - dòng xuối

87.

Đặt câu hỏi có cụm từ "ở đâu" cho câu dưới đây:

Mẹ dạy em tập viết ở nhà.

a)

Mẹ dạy em tập viết ở nhà ở đâu?

b)

Mẹ dạy em tập viết ở đâu?

c)

Ở đâu mẹ dạy em tập viết?

d)

Mẹ dạy em ở đâu?

88.

Đặt câu hỏi có cụm từ "ở đâu" cho câu dưới đây:

Chim hải âu thường bay liệng trên mặt biển

a)

Chim hải âu thường bay liệng trên mặt biển ở đâu?

b)

Ở đâu chim hải âu thường bay liệng trên mặt biển?

c)

Chim hải âu thường bay liệng ở đâu?

d)

Chim hải âu thường ở đâu?

89.

Chọn tên loài chim thích hợp (quạ, cuốc, cò hương) điền vào mỗi chỗ trống:

Gầy như ………………

a)

quạ

b)

cuốc

c)

cò hương

d)

Cả 3 ý trên đều sai

90.

Chọn tên loài chim thích hợp (quạ, cuốc, cò hương, cú) điền vào mỗi chỗ trống:

Hôi như...........

a)

quạ

b)

c)

cuốc

d)

cò hương

91.

Điền vào chỗ trống : ch hay tr

...ống gậy

a)

chống gậy

b)

trống gậy

92.

Câu nào dưới đây là câu kiểu "Ai là gì?"

a)

Em bé rất xinh

b)

Bạn Mai học rất giỏi

c)

Bác em là bác sĩ

d)

Mẹ đang dọn dẹp nhà

93.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai làm gì?"

a)

Ba em là một người họa sĩ

b)

Em đang phụ mẹ nhặt rau

c)

Em bé hát rất hay

d)

Con chó rất ngoan

94.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai thế nào?"

a)

Tóc của ông em bạc trắng

b)

Mẹ em là giáo viên dạy giỏi

c)

Em đang làm bài tập về nhà

d)

Con chó là con vật thông minh

95.

Câu 2: Câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu: "Xuân về, muôn hoa khoe sắc." là?

a)

Khi nào muôn hoa khoe sắc?

b)

Mấy giờ muôn hoa khoe sắc?

c)

Tháng mấy muôn hoa khoe sắc?

96.

Câu 5: Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

c)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

97.

Câu 6: Trong câu " Bạn Mai và Lan đang ngồi học trong thư viện.", bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" ?

a)

trong thư viện

b)

Bạn Mai và Lan

c)

đang ngồi học

98.

Câu 7: "Từ thuở xưa, Biển vốn đẹp đẽ, mênh mông và giàu có."

Các từ chỉ đặc điểm trong câu trên là:

a)

đẹp đẽ; mênh mông; giàu có

b)

đẹp đẽ, mênh mông

c)

mênh mông; giàu có

99.

Câu 8: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

ăn lo

b)

yêu thương

c)

iêu quý

d)

chái đất

100.

Câu 10: Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

cái ô

b)

cái quạt

c)

chậu hoa

d)

cây bàng già