wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Knowledge Test on KTCT

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản là:

a)

A. Chế độ công hữu

b)

B. Chế độ chiếm hữu tư nhân về TLSX

c)

C. Chế độ công hữu và tư hữu về TLSX

d)

D. Chế độ người thống trị người.

2.

Tư bản là:

a)

A. Là giá trị mang lại giá trị sử dụng do người công nhân tạo ra cho

nhà tư bản.

b)

B. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm

thuê

c)

C. một số tiền

d)

D. Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

3.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở điểm

nào?

a)

A. Bán sức lao động và bán nô lệ không có gì khác nhau.

b)

B. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng

lao động của con người.

c)

C. Bán sức lao động thì người mua lao động là người bán, còn bán nô

lệ thì nô lệ bị người khác bán.

4.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì:

a)

A. Không còn bóc lột m.

b)

B. Bị lỗ vốn.

c)

C. Bị hòa vốn.

d)

D. Vẫn còn bóc lột m

5.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố

a)

A. Tinh thần và vật chất.

b)

B. Tinh thần và lịch sử.

c)

C. Vật chất và lịch sử.

d)

D. Tinh thần và tự do

6.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây

a)

A. Giá trị thặng dư là lao động cần thiết kết tinh.

b)

B. Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về

lượng trong 1 hàng hóa.

c)

C. Giá trị thặng dư cũng là giá trị sử dụng.

d)

D. Giá trị là giá trị thặng dư

7.

Vai trò của tư bản khả biến là:

a)

A. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

B. Bộ phận trực tiếp tạo ra hàng hóa

c)

C. Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

d)

D. Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

8.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

A. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.

b)

B. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.

c)

C. Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình

thành trên thị trường

d)

B và C

9.

Chọn ý đúng dưới đây

a)

A. Giá trị TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo thành giá trị của sản

phẩm mới.

b)

B. Giá trị TLSX đã tiêu dùng tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.

c)

C. Giá trị TLSX đã tiêu dùng không tham gia tạo thành giá trị mới

của sản phẩm.

d)

D. Cả A và C.

10.

Thực chất của tích luỹ tư bản là:

a)

A. Sản xuất ra giá trị thặng dư tối đa bằng cách tăng cường bóc lột

công nhân làm thuê.

b)

B. Tích lũy sự giàu có về phía giai cấp tư sản.

c)

C. Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư trở lại thành tư bản.

d)

D. Tái sản xuất mở rộng

11.

Tìm ý sai. Cấu thành tư bản bao gồm:

a)

A. Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

b)

B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định và tư bản lưu động

d)

D. Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

12.

Nhân tố làm tăng quy mô tích lũy tư bản là:

a)

A. Tư bản ứng trước giảm.

b)

B.Tỷ suất giá trị thặng dư giảm.

c)

C. Năng suất lao động tăng

d)

D. Năng suất lao động giảm

13.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là:

a)

A. Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

B. Quy luật giá trị.

c)

C. Quy luật cạnh tranh.

d)

D. Quy luật giá trị thặng dư

14.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

A. Tiền công.

b)

B. Lợi nhuận.

c)

C. Địa tô.

d)

D. Lợi tức

15.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư,

chọn ý đúng

a)

A. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

b)

B. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

C. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.

d)

D. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

16.

Tư bản cố định là:

a)

A. Tư bản bất biến.

b)

B. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm.

c)

C. Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc.

d)

D.Cả B và C

17.

Nhân tố làm tăng tỷ suất lợi nhuận của nhà tư bản là:

a)

A. Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

B. Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

C. Tăng lượng tư bản bất biến.

d)

D. Tăng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

18.

Về lượng, chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

A. Bằng giá trị hàng hóa

b)

B. Lớn hơn giá trị hàng hóa.

c)

C. Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

D. Nhỏ hơn giá trị thặng dư

19.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương

đối giống nhau ở điểm nào?

a)

A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

B. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

d)

D. Đều giảm thời gian lao động tất yếu

20.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là:

a)

A. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c)

C. Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

d)

D. Hình thức biến tướng của giá trị tương đối

21.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

A. Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

B. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

C. Các tư bản thương nghiệp trong xã hội.

d)

D. Giá trị thặng dư

22.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

A. Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

B. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

C. Các tư bản thương nghiệp trong xã hội.

d)

D. Giá trị thặng dư.

23.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.

c)

C. Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng 1 ngành.

d)

D. Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành

24.

Địa tô tuyệt đối là địa tô mà:

a)

A. Nhà Tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất

xấu.

b)

B. Nhà Tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kỳ

loại ruộng đất nào.

c)

C. Nhà Tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê ruộng đất tốt.

d)

D. Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê bất kỳ loại

25.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây

a)

A. Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

b)

B. Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản

xuất.

c)

C. Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định.

d)

D. Cả A, B, C

26.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hóa với

mức giá?

a)

A. Bằng giá trị.

b)

B. Thấp hơn giá trị.

c)

C. Cao hơn giá trị.

d)

D. Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

27.

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

A. Tăng năng suất lao động

b)

B. Tăng cường độ lao động

c)

C. Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã

hội.

d)

D. Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động

28.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là

a)

A. Doanh thu của doanh nghiệp

b)

B. Giá trị thặng dư

c)

C. Lợi nhuận doanh nghiệp.

d)

D. Giá trị hàng hóa.