wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5 - TOPIK II / 4

Total questions: 57

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

공고문 có nghĩa là gì

a)

Thông tin tuyển dụng

b)

Bản thông báo

c)

Lịch trình mẫu

2.

채용 정보 có nghĩa là gì

a)

Lịch trình mẫu

b)

Bản thông báo

c)

Thông tin tuyển dụng

3.

Lịch trình mẫu trong tiếng hàn là

(a)  

4.

Loại công việc, loại nghề nghiệp trong tiếng hàn

(a)  

5.

Nhân viên chính thức trong tiếng hàn là

a)

정규 사원

b)

인턴사원

c)

신입 사원

6.

Nhân viên thử việc trong tiếng hàn là

a)

인턴사원 / 수습원

b)

인턴사원 / 수습사원

7.

신입 사원 có nghĩa là gì

a)

Nhân viên thử việc

b)

Nhân viên mới

8.

Nhân viên lâu năm , có kinh nghiệm

(a)  

9.

Công việc hành chính trong tiếng hàn

(a)  

10.

Công việc chuyên môn trong tiếng hàn

a)

사무직

b)

전문직

11.

Công việc kỹ thuật

a)

가능직

b)

영업직

12.

Công việc kinh doanh trong tiếng hàn

a)

가능직

b)

영업직

13.

Xin việc trong tiếng hàn

(a)  

14.

Vào công ty trong tiếng hàn

(a)  

15.

Soạn công văn

(a)  

16.

Lý lịch trong tiếng hàn

a)

이력서

b)

지원서

c)

졸업 증명서

17.

Đơn xin việc trong tiếng hàn

a)

성적 증명서

b)

경력 증명서

c)

지원서

18.

Hỗ trợ nghiệp vụ trong tiếng hàn

(a)  

19.

Bằng tốt nghiệp trong tiếng hàn

(a)  

20.

Bảng điểm, bảng thành tích

(a)  

21.

Giấy chứng nhận kinh nghiệm

(a)  

22.

Giấy tiến cử

(a)  

23.

Học lực

(a)  

24.

Kinh nghiệm, năng lực

(a)  

25.

Khả năng, năng khiếu, sở trường

(a)  

26.

Động cơ xin việc

(a)  

27.

Phù hợp với khả năng/ sở trường

(a)  

28.

Nhận đơn qua mạng

(a)  

29.

Nhận đơn trực tiếp trong tiếng hàn

a)

방문 접수

b)

우편 접수

30.

Nhận đơn qua đường bưu điện

a)

인터넷 접수

b)

방문 접수

c)

우편 접수

31.

합격자 발표 có nghĩa là

a)

Thông báo hết hạn hồ sơ

b)

Thông báo trúng tuyển

32.

Giấy tờ/ hồ sơ cần nộp

(a)  

33.

Hết hạn hồ sơ

(a)  

34.

Viết đơn xin việc

(a)  

35.

Thủ tục xin việc

(a)  

36.

Tiếp nhận hồ sơ

(a)  

37.

Thi viết

(a)  

38.

Thi vấn đáp

(a)  

39.

가산점

(a)  

40.

Thời kỳ kinh tế tốt/ xấu

(a)  

41.

Lễ công bố, quảng bá

(a)  

42.

Giáo viên

(a)  

43.

Người tìm việc

(a)  

44.

Lời lẽ, nói chuyện

(a)  

45.

Giờ giảng mẫu

(a)  

46.

Ngành nghề có triển vọng

(a)  

47.

Người phụ trách nhân sự

(a)  

48.

인증/ 자격증

(a)  

49.

Thường thức cơ bản

(a)  

50.

Giấy chứng nhận đang theo học

(a)  

51.

Ngày nộp

(a)  

52.

Thăng cấp, lên chức

(a)  

53.

Ngày thành lập doanh nghiệp

(a)  

54.

Tầng lớp thanh niên

(a)  

55.

Khó xin việc

(a)  

56.

Phần mục đặc biệt/ đáng chú ý

(a)  

57.

Điều kiện hiện tại/ hiện trạng

(a)