Font size
WorksheetsBÀI 5 - TOPIK II / 4
Total questions: 57
Worksheet time: 51mins
공고문 có nghĩa là gì
Thông tin tuyển dụng
Bản thông báo
Lịch trình mẫu
채용 정보 có nghĩa là gì
Lịch trình mẫu
Bản thông báo
Thông tin tuyển dụng
Lịch trình mẫu trong tiếng hàn là
(a)
Loại công việc, loại nghề nghiệp trong tiếng hàn
(a)
Nhân viên chính thức trong tiếng hàn là
정규 사원
인턴사원
신입 사원
Nhân viên thử việc trong tiếng hàn là
인턴사원 / 수습원
인턴사원 / 수습사원
신입 사원 có nghĩa là gì
Nhân viên thử việc
Nhân viên mới
Nhân viên lâu năm , có kinh nghiệm
(a)
Công việc hành chính trong tiếng hàn
(a)
Công việc chuyên môn trong tiếng hàn
사무직
전문직
Công việc kỹ thuật
가능직
영업직
Công việc kinh doanh trong tiếng hàn
가능직
영업직
Xin việc trong tiếng hàn
(a)
Vào công ty trong tiếng hàn
(a)
Soạn công văn
(a)
Lý lịch trong tiếng hàn
이력서
지원서
졸업 증명서
Đơn xin việc trong tiếng hàn
성적 증명서
경력 증명서
지원서
Hỗ trợ nghiệp vụ trong tiếng hàn
(a)
Bằng tốt nghiệp trong tiếng hàn
(a)
Bảng điểm, bảng thành tích
(a)
Giấy chứng nhận kinh nghiệm
(a)
Giấy tiến cử
(a)
Học lực
(a)
Kinh nghiệm, năng lực
(a)
Khả năng, năng khiếu, sở trường
(a)
Động cơ xin việc
(a)
Phù hợp với khả năng/ sở trường
(a)
Nhận đơn qua mạng
(a)
Nhận đơn trực tiếp trong tiếng hàn
방문 접수
우편 접수
Nhận đơn qua đường bưu điện
인터넷 접수
방문 접수
우편 접수
합격자 발표 có nghĩa là
Thông báo hết hạn hồ sơ
Thông báo trúng tuyển
Giấy tờ/ hồ sơ cần nộp
(a)
Hết hạn hồ sơ
(a)
Viết đơn xin việc
(a)
Thủ tục xin việc
(a)
Tiếp nhận hồ sơ
(a)
Thi viết
(a)
Thi vấn đáp
(a)
가산점
(a)
Thời kỳ kinh tế tốt/ xấu
(a)
Lễ công bố, quảng bá
(a)
Giáo viên
(a)
Người tìm việc
(a)
Lời lẽ, nói chuyện
(a)
Giờ giảng mẫu
(a)
Ngành nghề có triển vọng
(a)
Người phụ trách nhân sự
(a)
인증/ 자격증
(a)
Thường thức cơ bản
(a)
Giấy chứng nhận đang theo học
(a)
Ngày nộp
(a)
Thăng cấp, lên chức
(a)
Ngày thành lập doanh nghiệp
(a)
Tầng lớp thanh niên
(a)
Khó xin việc
(a)
Phần mục đặc biệt/ đáng chú ý
(a)
Điều kiện hiện tại/ hiện trạng
(a)
