Font size
Worksheets5급 4과
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Người có hoàn cảnh khó khăn
(a)
Người vô gia cư
(a)
Dân tị nạn
(a)
Dân nghèo
(a)
Nạn nhân, người bị thiệt hại do thiên tai
(a)
Người già neo đơn
(a)
Cô nhi, trẻ mồ côi
(a)
Nơi dành cho người vô gia cư
(a)
Làng tị nạn
(a)
Viện nuôi dạy trẻ em
(a)
Trung tâm phúc lợi xã hội
(a)
Trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa
(a)
Trung tâm thanh thiếu niên
(a)
Doanh nghiệp từ thiện
(a)
Tình nguyện viên hỗ trợ sự kiện
(a)
Đoàn tình nguyện
(a)
Những người bảo vệ môi trường
(a)
Thành viên đoàn tình nguyện
(a)
Quyên góp tiền
(a)
Thực hiện hoạt động cứu hộ
(a)
Giúp làm nông
(a)
Đóng tiền quyên góp
(a)
Cung cấp bữa ăn miễn phí
(a)
Khắc phục thiệt hại
(a)
Làm tình nguyện
(a)
Làm từ thiện
(a)
Bản điều tra, khảo sát
(a)
Ra kết quả, cho thấy
(a)
Trẻ em thiếu ăn
(a)
Canh tác tập thể
(a)
Đức hạnh, phẩm hạnh
(a)
Trực tiếp tự mình
(a)
Xóa nạn mù chữ
(a)
Đức tính tốt đẹp
(a)
Thuần phong mỹ tục
(a)
Tầng lớp thượng lưu
(a)
Sự tương trợ giúp đỡ lẫn nhau
(a)
Tố chất, năng lực
(a)
Danh dự, danh tiếng
(a)
Sáu điều giáo huấn, sáu lời dạy
(a)
Tư tưởng chủ nghĩa nhân đạo
(a)
Keo kiệt, ki bo
(a)
Xây dựng được khung nền tảng
(a)
Dần dần
(a)
Chuyển đổi, biến đổi, biến hóa
(a)
Hoàn trả, trả lại
(a)
Nhà tài trợ
(a)
Có kết quả
(a)
Quỹ từ thiện
(a)
Quỹ hỗ trợ khẩn cấp
(a)
Tiền quyên góp hỗ trợ nạn nhân lũ lụt
(a)
Đối tượng khảo sát
(a)
Tiến hành, thực hiện
(a)
Hiện rõ ra
(a)
Đếm trên đầu ngón tay, xếp hàng thứ
(a)
