wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第五課 歡迎到我家來玩

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

社區

a)

cộng đồng

b)

dân cư

c)

làng

d)

hàng xóm

2.

人員

a)

nhân viên

b)

người

c)

phục vụ

d)

công nhân

3.

花園

a)

vườn hoa

b)

công viên

c)

sở thú

4.

白天

a)

đêm

b)

ban ngày

c)

chợ đêm

d)

nhiều nắng

5.

a)

bị/ được

b)

lượng từ côca

c)

lưng

d)

cái cốc

6.

小偷

a)

tên trộm

b)

ăn cắp

c)

thắng

d)

đồ ăn vặt

7.

a)

trộm

b)

tên trộm

c)

tóc

d)

đầu

8.

草地

a)

bãi cỏ

b)

nông thôn

c)

địa điểm

d)

nền

9.

負責

a)

chịu trách nhiệm

b)

vội vàng

c)

lo lắng

d)

đáng tiêc

10.

安全

a)

an toàn

b)

toàn bộ

c)

bộ phận

d)

yên tĩnh

11.

大門

a)

cổng chính

b)

lối ra

c)

đi ra

d)

ra ngoài

12.

露營

a)

cắm trại

b)

du lịch

c)

công viên

d)

bệnh viện

13.

a)

lớp

b)

Làm

c)

nửa

d)

biện pháp

14.

晴天

a)

Trong lành

b)

mưa

c)

tuyết rơi

d)

bão

15.

野餐

a)

Picnic

b)

ăn

c)

bữa ăn

d)

chơi đánh bóng

16.

a)

bữa ăn

b)

picnic

c)

nhà hàng

d)

cửa hàng tiện lợi

17.

a)

đám mây

b)

sao

c)

ánh sáng

d)

bầu trời

18.

星星

a)

đám mây

b)

ngôi sao

c)

bầu trời

d)

ánh sáng

19.

a)

nằm xuống

b)

vội vàng

c)

đáng tiếc

d)

lo lắng

20.

輕鬆

a)

thư giãn

b)

thoải mái

c)

thuận tiện

d)

nhẹ nhàng

21.

睡著

a)

ngủ gật, ngủ thiếp đi

b)

vội xàng

c)

thức dậy

d)

muộn

22.

花香

a)

hương hoa

b)

hoa hồng

c)

đoá hoa

23.

游泳池

a)

bơi lội

b)

hồ bơi

c)

luyện tập

24.

a)

bàn

b)

chỗ ngồi

c)

bàn

d)

bàn, ghế

25.

球場

a)

sân thể thao

b)

hồ bơi

c)

phòng tập

d)

văn phòng

26.

紅錄燈

a)

đèn giao thông

b)

bóng đèn

c)

hồng chà

d)

lục trà

27.

牛排

a)

bò bittit

b)

cơm thịt kho

c)

hàu chiên trứng

d)

gà boccon

28.

請客

a)

xin hỏi

b)

khách hàng

c)

điều trị

d)

mời khách

29.

只要

a)

chỉ cần

b)

giá như

c)

muốn

d)

phải

30.

校友

a)

cựu sinh viên

b)

trường học

c)

bạn bè

d)

bạn cùng trường

31.

陽光

a)

ánh sáng

b)

đèng

c)

mây

d)

nầu trời

32.

感覺

a)

cảm thấy

b)

cảm

c)

vội vàng

d)

may mắn

33.

麻煩

a)

gặp rỡ

b)

làm phiền, phiền phức

c)

đáng tiêc

d)

lo lắng

34.

經過

a)

đã qua

b)

đã

c)

đi qua

d)

qua đây

35.

幸福

a)

hạnh phúc

b)

may mắn

c)

rắc rối

d)

lo lắng

36.

a)

thành phố

b)

nông thôn

c)

vùng ngoại ô

37.

郊區

a)

thành thị

b)

nông thôn

c)

vùng ngoại ô

38.

長大

a)

lớn lên

b)

to

c)

cao

39.

a)

lớp

b)

quản lí

c)

nửa

40.

巴士

a)

xe buýt

b)

xe oto

c)

taxi

d)

tàu hoả

41.

還好

a)

khoẻ

b)

chưa tốt

c)

vẫn còn

d)

may mà

42.

新鮮

a)

mới

b)

tươi

c)

tốt

43.

a)

giống như

b)

đúng lúc

c)

thích

d)

ghét

44.

書店

a)

hiệu sách

b)

thư viện

c)

văn phòng

45.

停車場

a)

bãi đậu xe

b)

dừng xe

c)

trạm xe

46.

a)

dừng

b)

tiếp tục

c)

phát triển

d)

tiến bộ

47.

a)

tròn

b)

công viên

c)

sở thú

48.

月亮

a)

mặt trời

b)

mặt trăng

c)

ánh sáng

d)

đám mây

49.

月餅

a)

bánh trung thu

b)

bánh ngọt

c)

đồ ăn vặt

d)

bánh pía

50.

a)

bánh

b)

bánh quy

c)

bánh bao

d)

bánh mì

51.

中秋節

a)

tết trung thu

b)

năm mới

c)

tết đoan ngọ

d)

tết cổ truyền

52.

真是

a)

thật là

b)

xin lỗi ngại quá

c)

không cách nào khác

53.

台北市

a)

thành phô

b)

thành phô đài bắc

c)

nhà

d)

chung cư