wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾN HÓA

Total questions: 121

Worksheet time: 10hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẫu so sánh là một trong những bằng chứng tiến hóa trực tiếp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Đacuyn là người đầu tiên đưa ra một học thuyết về tiến hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Trong các nhân tố tiến hoá thì chỉ có CLTN là nhân tố tiến hoá có hướng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Những nhân tố làm nghèo vốn gen của quần thể là

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên,

b)

CLTN,

c)

giao phối không ngẫu nhiên,

d)

di gen

5.

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tạo ra các kiểu gen thích nghi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Khi đột biến mới được phát sinh, nếu xảy ra giao phối không ngẫu nhiên thì sẽ nhanh chóng làm xuất hiện tổ hợp gen đột biến ở dạng đồng hợp làm xuất hiện kiểu hình đột biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Ở quần thể gồm các kiểu gen thuần chủng, giao phối không ngẫu nhiên làm tăng hoặc làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách đột ngột.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Đột biến có hại có thể sẽ không bị loại bỏ ra khỏi quần thể NẾU đột biến đó biểu hiện thành tính trạng ở giai đoạn sau tuổi sinh sản. (GÂY CHẾT Ở GIAI ĐOẠN GIÀ)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Khi chọn lọc tự nhiên chống lại thể dị hợp và không chống lại các thể đồng hợp thì sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Các cá thể cùng loài, sống trong một khu vực địa lí thì luôn được CLTN tích luỹ biến dị theo một hướng xác định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, điều kiện địa lí là nhân tố gây ra những biến đổi trực tiếp trên cơ thể sinh vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Trong cùng một khu vực địa lí, loài mới có thể được hình thành bằng con đường

a)

cách li tập tính

b)

hoặc cách li sinh thái,

c)

hoặc lai xa và đa bội hóa.

14.

Ruột thừa, xương cùng của người là cơ quan thoái hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Ruột thừacơ quan tương đồng với manh tràng của thú ăn cỏ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Cánh tay của người, chi trước của mèo, vậy ngực cá voi, cánh dơi là những cơ quan tương đồng nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Cánh bướm và cánh chim là những cơ quan tương tự.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

NHỮNG NỘI DUNG ĐÚNG

a)

Cơ quan tương đồng là bằng chứng về nguồn gốc các loài;

b)

Cơ quan tương đồng là bằng chứng về tiến hóa phân li;

c)

Cơ quan tương tự là bằng chứng về tiến hóa đồng quy.

19.

Các loài có nguồn gốc gần gũi thì có trình tự nucleotit giống nhau; trình tự axit amin giống nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Tiến hóa nhỏ

a)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trên phạm vi quần thể.

b)

Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ hình thành nên loài mới.

21.

Tiến hóa lớn

a)

diễn ra trong phạm vi rộng, thời gian dài,

b)

hình thành nên các đơn vị phân loại trên loài.

22.

Chỉ có biến dị di truyền mới trở thành nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Quá trình tiến hóa nhỏ chịu tác động của các nhân tố tiến hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm

a)

biến dị cá thể,

b)

chọn lọc nhân tạo,

c)

chọn lọc tự nhiên.

25.

Theo Dacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên cá thể, dẫn tới hình thành loài mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Chọn lọc tự nhiên làm tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen tham gia quy định các đặc điểm thích nghi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, là nhân tố chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen, loại bỏ hoàn toàn 1 alen nào đó ra khỏi quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Giao phối không ngẫu nhiên có thể làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp, giảm tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Di – nhập gen có thể mang đến cho quần thể những alen mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Đột biến tạo ra alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Chỉ có chọn lọc tự nhiên mới là nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen theo một chiều hướng nhất định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Các nhân tố tiến hóa có thể làm nghèo vốn gen quần thể:

a)

Chọn lọc tự nhiên;

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên;

c)

Di gen.

35.

Các nhân tố tiến hóa có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới:

a)

Đột biến;

b)

giao phối không ngẫu nhiên;

c)

Nhập gen.

36.

ĐỘT BIẾN có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

ĐỘT BIẾN

a)

làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể,

b)

cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

38.

ĐỘT BIẾN có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

ĐỘT BIẾN có thể chỉ làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

ĐỘT BIẾN làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột và không định hướng tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Tần số đột biến rất thấp (10-6 – 10-4) nên tỷ lệ giao tử mang đột biến trong quần thể là rất thấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Các yếu tố ngẫu nhiên thường làm kích thước quần thể tăng kéo theo làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen từ đó làm giảm dần tần số các kiểu gen kém thích nghi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Giao phối ngẫu nhiên là nhân tố tiến hóa có thể làm phong phú thành phần kiểu gen của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Kích thước của quần thể càng lớn thì áp lực của di nhập gen đối với quần thể càng thấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAU

50.

Giảm đột ngột số lượng cá thể (Có nghĩa mất đi rất nhiều cá thể) thì chỉ có thể là yếu tố ngẫu nhiên. Có quan điểm cho rằng, sự di cư cũng có thể làm giảm đột ngột số lượng cá thể của quần thể. Tuy nhiên, di cư chỉ là một nhóm cá thể rời khỏi quần thể chứ không thể làm giảm đột ngột. Mặc khác, nếu di cư ồ ạt thì cũng xếp vào yếu tố ngẫu nhiên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Phiêu bạt di truyền (Các yếu tố ngẫu nhiên/biến động di truyền) thường làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Trong quá trình tiến hóa, sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể sẽ thúc đẩy sự hình thành loài mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Quần thể có kích thước càng nhỏ thì tác động của các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Phiêu bạt di truyền (Các yếu tố ngẫu nhiên/biến động di truyền) có thể loài bỏ hoàn toàn alen nào đó ra khỏi quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Đột biến và dị nhập gen là những nhân tố có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Phiêu bạt di truyền (Các yếu tố ngẫu nhiên/biến động di truyền) và chọn lọc tự nhiên là những nhân tố có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Giao phối không ngẫu nhiên không bao giờ làm thay đổi tần số alen của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Dựa vào sự thay đổi tần số alen qua các thế hệ có thể dự đoán được nhân tố tiến hóa đang tác động lên quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Điểm chung cho nhân tố chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên là: làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể; Có thể sẽ làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể; Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khổi quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Điểm chung cho đột biến và chọn lọc tự nhiên là làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Cách li địa lí là những trở ngại về mặt điạ lí như sông, núi, biển… ngăn cản các cá thể của quần thể khác loài gặp gỡ và giao phối với nhau

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Cách li địa lí trong một thời gian dài tất yếu sẽ dẫn tới cách li sinh sản và hình thành loài mới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Cách li địa lí có thể xảy ra với những loài có khả năng phát tán mạnh, có khả năng di cư.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Tiến hóa không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể khi điều kiện sống của quần thể thay đổi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Loài mới không thể được hình thành nếu không có sự cách li địa lí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác được gọi là cách li cơ học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Cừu giao phối với dê, có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay là ví dụ về cách li sau hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển được gọi là cách li sau hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Để phân biệt các loài sinh sản hữu tính bằng giao phối thì cách li sinh sản là tiêu chí quan trọng nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Cỏ băng trong và ngoài bãi bồi sông Vônga ra hoa vào hai mùa khác nhau nên không thụ phấn cho nhau được gọi là cách li sau hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á; Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn cho nhau là biểu hiện của cách li sau hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay; Lừa giao phối với ngựa, sinh ra con la không có khả năng sinh sản là biểu hiện của cách li trước hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Hình thành loài bằng cách li địa lý có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lý

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Điểm chung của hình thành loài bằng con đường cách li tập tính và hình thành loài bằng con đường sinh thái là loài mới và loài gốc đều cùng sống trong một khu vực địa lí; Quá trình hình thành loài chịu sự tác động của các nhân tố tiến hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra cùng khu vực địa lí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Điểm chung của quá trình hình thành loài bằng các con đường khác nhau là luôn chịu tác động của nhiều nhân tố tiến hóa khác nhau và tác động của cơ chế cách li.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Dòng gen giữa hai quần thể rất mạnh có thể không đóng góp vào quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Quần thể là đơn vị tiến hóa để hình thành loài mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Quần thể sẽ không tiến hóa nếu luôn đạt trạng thái cân bằng di truyền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

Khi một nhóm cá thể từ đất liền di cư ra đảo xác lập nên quần thể mới thì các yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố đầu tiên tác động đến quần thể mới này.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

Quá trình hình thành loài mới không nhất thiết dẫn đến hình thành quần thể thích nghi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

88.

Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, cách li địa lí có vai trò ngăn ngừa sự giao phối tự do.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

89.

Có giao phối tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển được thì gọi là cách li sau hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

90.

Cải củ lai với cải bắp sinh ra cây lai; cây lai này không có khả năng sinh sản hữu tính thì đây là cách li sau hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

91.

Các động vật khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối với nhau thì gọi là cách li cơ học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

92.

Ngựa cái lai với lừa đực sinh ra con la bất thụ. Đây là biểu hiện của dạng cách li sau hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

93.

Sinh sản ở 2 mùa khác nhau nên không giao phối được với nhau thì gọi là cách li thời gian (cách li sinh thái).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

94.

Nguyên nhân chính của việc cách li sau hợp tử là do bộ NST của 2 loài không tương đồng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

95.

Những trở ngại làm cho giao tử đực không gặp được giao tử cái thì gọi là cách li trước hợp tử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

Loài mở rộng khu phân bố hoặc khu phân bố của loài bị chia cắt bởi các chướng ngại địa lí. Ở các khu vực địa lí khác nhau, CLTN tiến hành theo các hướng khác nhau, dẫn tới hình thành các nòi địa lí, rồi đến các loài mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

97.

Điều kiện địa lí không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật. Điều kiện địa lí là nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

98.

Chướng ngại địa lí ngăn cản sự giao phối tự do giữa các quần thể; góp phần thúc đẩy sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể đã được các nhân tố tiến hóa tác động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

Quá trình hình thành loài mới có thể được thúc đẩy một cách nhanh chóng nhờ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

Cách li địa lí kéo dài thì luôn dẫn tới cách li sinh sản, hình thành loài mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

Trong cùng 1 khu vực địa lí, loài mới có thể được hình thành nhờ lai xa và đa bội hóa, hoặc cách li tập tính, hoặc cách li sinh thái.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chủ yếu ở thực vật có hoa và cây dương xỉ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

Hình thành loài mới bằng cách li tập tính xảy ra chủ yếu ở động vật, ít gặp ở thực vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

104.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái xảy ra chủ yếu ở thực vật và động vật ít di động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

105.

Trong quá trình hình thành bằng lai xa và đa bội hóa, có thể không cần tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

106.

Quá trình hình thành loài mới luôn cần có sự cách li địa lí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

107.

Hóa thạch là di tích của các loài sinh vật sống trong các thời đại trước. Hóa thạch là bằng chứng tiến hóa trực tiếp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

Dựa vào hóa thạch, có thể suy ra được lịch sử phát sinh, phát triển, diệt vong của các loài có hóa thạch.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

109.

Có thể xác định tuổi của hóa thạch bằng đồng vị phóng xạ cacbon 14 hoặc urani 238.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

110.

Sự phát sinh sự sống trải qua 3 giai đoạn: Tiến hóa hóa học à Tiến hóa tiền sinh học à Tiến hóa sinh học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

111.

Trong quá trình tiến hóa, ADN là phân tử đầu tiên mang thông tin di truyền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

112.

Sự biến đổi về địa chất, khí hậu là nguyên nhân chính gây ra tuyệt chủng hàng loạt các loài sinh vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

113.

Hình thành các phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân đôi là dấu hiệu đánh dấu kết thúc giai đoạn tiến hóa hóa học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

114.

Hình thành tế bào sơ khai là dấu hiệu đánh dấu kết thúc giai đoạn tiến hóa tiền sinh học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

115.

Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

116.

Ở đại Tân sinh, phát sinh loài người và các loài linh trưởng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

117.

Ở đại Trung sinh, phát sinh chim, thú và thực vật có hoa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

118.

Ở đại Cổ sinh, phát sinh cây có mạch, cây hạt trần, côn trùng, ếch nhái và bò sát.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

119.

Đại Tân sinh là giai đoạn phát triển ưu thế của các loài chim, thú, côn trùng và cây có hoa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

120.

Đại Trung sinh là giai đoạn phát triển ưu thế của các loài bò sát và cây hạt trần.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

121.

Đại Cổ sinh là giai đoạn phát triển ưu thế của các loài ếch nhái, cây có mạch (cây quyết).

a)

ĐÚNG

b)

SAI