wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi số 1

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu cách chọn ra 1 tổ trưởng và 3 tổ viên từ 1 nhóm học tập gồm 10 thành viên?

a)

12

b)

24

c)

16

d)

8

2.

Điểm cực tiểu của hàm số f(x)=x4+4x33f\left(x\right)=x^4+\frac{4x^3}{3}

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

3.

Trong không gian Oxyz, cho vectơ a biểu diễn của các vectơ đơn vị là a=2j+i-3k. Tọa độ của vectơ a là

a)

(2;1;-3)

b)

(1;2;-3)

c)

(3;1;2)

d)

(2;1;3)

4.

Cho hàm số f(x) liên tục trên [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [-1;1]. Tính M-m.

a)

2

b)

5

c)

4

d)

1

5.

Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với A(1;-2;0) qua trục Oy có tọa độ là

a)

(0;-2;0)

b)

(1;2;0)

c)

(-1;-2;0)

d)

(1;-2;0)

6.

Số đường tiệm cận của đồ thị y=x+1x+3y=\frac{\sqrt[]{x+1}}{x+3}

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

7.

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(3;4;6) đến trục Oz là

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

8.

Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (Oyz) là

a)

x=0

y=t

z=t

b)

x=t

y=1

z=1

c)

x=0

y=t

z=-t

d)

x=3-2t

y=0

z=0

9.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ Số nghiệm của phương trình f2(x)=4|f(x)| là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

10.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)ln(x)=0\frac{f\left(x\right)}{\ln\left(x\right)}=0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nàođúng?

a)

Min

b)

c)

Cực đại của hàm số bằng -2

d)

12.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=sin⁡x-x và trục hoành là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

13.

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=(x2+x+m)13y=\left(x^2+x+m\right)^{\frac{1}{3}} có tập xác định là R.

a)

m<=1/4

b)

m>1/4

c)

m>=1/4

d)

m<1/4

14.

Có bao nhiêu số thực m để hàm số y=ln⁡mx2+6mx+7m+7 có tập xác định là R, và 2m∈Z?

a)
6
b)

3

c)

4

d)

7

15.

Cho mặt phẳng (P) và điểm A không nằm trên (P). Có bao nhiêu đường thẳng qua A và song song với (P) ?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

Vô số.

16.

Trong hệ trục Oxy, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2-3i có tọa độ là:

a)

(3;2)

b)

(2;-3)

c)

(-3;2)

d)

(2;3)

17.

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau thì có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

9

18.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1xy=\frac{1}{x}

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

19.

Tập nghiệm của bất phương trình l log12x>1\log_{\frac{1}{2}}x>1

a)

(-∞;12)

b)

(0;12)

c)

(12;+∞)

d)

(0;1).

20.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3xy=x^3+\frac{3}{x} trên (0;+∞) đạt được khi x bằng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Tập xác định của hàm số f(x)=1ln(x)+ln(x+1)f\left(x\right)=\frac{1}{\ln\left(x\right)+\ln\left(x+1\right)}

a)

(0;+∞)

b)

(-∞;+∞)

c)

d)

(0;+∞)/-1+52

22.

Nếu z21=z2+1\left|z^2-1\right|=\left|z^2\right|+1 thì tập hợp điểm biểu diễn số phức z nằm trên

a)

Trục thực

b)

Trục ảo

c)

Elip

d)

Đường tròn

23.

Số điểm cực trị của hàm số y=|x|+22 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

0.

24.

Đồ thị hàm số y=222222222xy=222222^{222x} có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Tập xác định của hàm số y=log(x26x+6)y=\sqrt[]{\log\left(x^2-6x+6\right)}

a)

R

b)

(;33) (3+3;+)\left(-\infty;3-\sqrt[]{3}\right)\ \cup\left(3+\sqrt[]{3};+\infty\right)

c)

(-∞;1]∪[5;+∞)

d)

[0;+∞)

26.

Tập nghiệm của bất phương trình log33(9x5)<log33(3+1)\log_{3-\sqrt[]{3}}\left(9x-5\right)<\log_{3-\sqrt[]{3}}\left(3+1\right)

a)

(-∞;1)

b)

(59;1)\left(\frac{5}{9};1\right)

c)

(1;+∞)

d)

(13;59)\left(-\frac{1}{3};\frac{5}{9}\right)

27.

Biết f(x)dx=12cos2x+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=-\frac{1}{2}\cos2x+C , khi đó f(x) bằng

a)

-sin⁡2x.

b)

14sin2x-\frac{1}{4}\sin2x

c)

sin⁡2x.

d)

14sin2x\frac{1}{4}\sin2x

28.

Giá trị cực đại của hàm số là

a)

-1.

b)

0.

c)

-4.

d)

-3.

29.

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x2)=0f\left(x^2\right)=0

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

30.

Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 2a

a)

S=2πa^2

b)

S=16πa^2

c)

S=πa^2

d)

S=4πa^2

31.

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z+3+3i|=5 và zz1\frac{z}{z-1} là số thuần ảo?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Giá trị của 01cosxdx\int_0^1\cos xdx bằng

a)

sin(1)°

b)

1

c)

π

d)

sin(1)

33.

Đạo hàm của hàm số y=log⁡x là

a)

y'=1/10log⁡x

b)

y'=1/eln⁡10

c)

y'=1/x

d)

y'=log⁡e/x

34.

Hàm số y=x2-x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

0;12

b)

(1;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;1)

35.

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn f(0)-f(2)=4. Giá trị của I=∫[0;2] f'(x)dx bằng

a)

-2

b)

-4

c)

2

d)

4

36.

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f'(x)=2x+1x2x-1. Số điểm cực trị của f(x) là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

a)

y=x+2x2-1

b)

y=x2x+1

c)

y=x+x2-1

d)

y=x+2x-1

38.

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R, biết hàm số y=f'(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [-1;3] là

a)
b)
39.

Có bao nhiêu cách xếp 2 bạn lớp 10 và 3 bạn lớp 11 vào một băng ghế dài gồm 5 vị trí, biết rằng các bạn cùng lớp phải ngồi gần nhau

a)

12

b)

16

c)

18

d)

24

40.

Một mặt cầu có diện tích là π thì có bán kính bằng

a)

3

b)

1

c)

12

d)

32

41.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:x3=y+12=z-1-1. Đường thẳng Δ cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm có hoành độ bằng

a)

0

b)

-1

c)

3

d)

1

42.

Trong không gian Oxyz, cho (P):x1+y2+z3=1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

a)

n=(3;2;1).

b)

n=(2;3;6).

c)

n=(1;2;3).

d)

n=(6;3;2).

43.

Nghiệm của bất phương trình log13⁡(1-x)<0 là

a)

x>0

b)

-1

c)

x<0

d)

0

44.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

∫x dx=x22+C

b)

∫dx=x+C

c)

∫1x dx=ln⁡x+C

d)

∫ex dx=ex+C

45.

Số điểm cực trị của hàm số y=|ln⁡x| là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Giá trị của m để hàm số f(x)=x+m khi x<1 và f(x)=x khi x≥1 liên tục trên R là

a)

m=1

b)

m=-1

c)

m=0

d)

m=3

47.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h. Diện tích toàn phần là:

a)

2πr(r+h)

b)

πrh

c)

πr^2h

d)

2πrh

48.

Cho ∫01 f(x)dx=3 và ∫21 f(x)dx=2. Khi đó ∫02 f(x)dx bằng

a)

-1.

b)

6.

c)

1.

d)

5.

49.

Cho hàm số f(x)=x+m khi x<11x khi x≥1. Giá trị của m để f(x) liên tục trên R là

a)

m=1.

b)

m=-1.

c)

m=0.

d)

m=3.

50.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h. Diện tích toàn phần là:

a)

2πr(r+h)

b)

πrh

c)

πr2h

d)

2πrh

51.

Số điểm cực trị của hàm số y=|ln(x)| là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

52.

Với mọi a>b>1, khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

aa-b>bb-a

b)

loga⁡b

c)

ab>ba

d)

loga⁡a+b2<1

53.

Tập nghiệm của bất phương trình 4x<2x+2+60 có bao nhiêu số nguyên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Vô số

54.

Biết ∫01 f(x)dx=2. Giá trị của I=∫0π4 f(cos⁡2x)sin⁡xcos⁡x dx bằng

a)

1

b)

-14

c)

2

d)

12

55.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=sin⁡x-x và trục hoành là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

56.

Cho hình chóp tam giác đều S⋅ABC cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60∘. Thể tích V của khối chóp theo a bằng

a)

V=a334

b)

V=a3324

c)

V=a338

d)

V=a3312

57.

Cho P=loga4⁡b2, với 0

a)

P=-12loga⁡(-b)

b)

P=12loga⁡(-b).

c)

P=12loga⁡b.

d)

P=-12loga⁡b.

58.

Cho hàm số f(x)=1x2-x. Số điểm cực trị của hàm số f(|x|) là

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

59.

Điểm cực tiểu của hàm số f(x)=x^4+4x^3 là

a)

x=0

b)

x=1

c)

x=2

d)

x=-1

60.

Đạo hàm của hàm số y=x+1log2⁡x với x>0,x≠1 là

a)

xln⁡x-x-1xln⁡x

b)

xlog2⁡x-x-1xlog22⁡x

c)

xln⁡x-x-1xln⁡x⋅log2⁡x

d)

xlog2⁡x-(x+1)ln⁡2xlog22⁡x

61.

Tổng số đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm số y=x+12x2-x-1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Trong không gian Oxyz, cho u=(1;2;0) và v=(1;-2;1). Góc giữa u và v là α(rad) thỏa mãn

a)

α=0

b)

α=π2

c)

0<α<π2

d)

π2<α<π

63.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cos⁡x, trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=π có giá trị bằng

a)

b)

0

c)

1

d)

2

64.

Cho hàm số f(x)=cos⁡x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

∫f(x)dx=-sin⁡x2+C

b)

∫f(x)dx=2sin⁡x2+C

c)

∫f(x)dx=-2sin⁡x2+C

d)

∫f(x)dx=sin⁡x2+C

65.

Đồ thị hàm số y=2222222x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Số điểm cực trị của hàm số f(x)=4x3-3x26-2sin⁡x+(2x-1)cos⁡x là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

67.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2-2x+4y-4z-m=0 có bán kính R=5. Giá trị của m là

a)

m=4

b)

m=16

c)

m=-16

d)

m=-4

68.

Đồ thị hàm số y=x+1/x có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

69.

Có bao nhiêu giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 song song với đường thẳng y=-5x?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

70.

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(4;-43;3) đến (Ozx) bằng

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

43.

71.

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và ∫01 f'(1-2x)dx=f(1)=3. Giá trị f(-1) bằng

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

6

72.

Giá trị của a+2b+3c bằng

a)

0

b)

-8

c)

2

d)

6

73.

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(5;-3;2) và mặt phẳng (P):x-2y+z-1=0. Đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là

a)

x+5=y-3-2=z+2

b)

x-5=y+3-2=z-2-1

c)

x-6=y+5-2=z-3-1

d)

x+5=y+3-2=z-2

74.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx3-(m+5)x2+2m-103x+2222 có hai điểm cực trị?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

75.

Số điểm cực trị của hàm số f(x)=4x3-3x26-2sin⁡x+(2x-1)cos⁡x là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

76.

Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn |iz+1|=4 là một đường tròn có tâm và bán kính bằng

a)

I(0;1),R=4

b)

I(0;1),R=2

c)

I(0;-1),R=2

d)

I(0;-1),R=4

77.

Tổng a+b+c bằng bao nhiêu nếu biết ∫02 xf(x)dx=-ab+ln⁡ca,b,c∈N*, phân số ab tối giản?

a)

28

b)

29

c)

26

d)

27

78.

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [-2;5] của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng hai nghiệm thực phân biệt

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

79.

Cho hình chóp tam giác đều S⋅ABC cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60∘. Thể tích V của khối chóp theo a bằng

a)

V=a334

b)

V=a3324

80.

Cho khối nón có thể tích là 15π và chiều cao h=5. Đường kính đáy của khối nón là:

a)

9

b)

4

c)

6

d)

3

81.

Thể tích khối trụ (T) bằng bao nhiêu nếu mặt cầu (S) bán kính R=10 và hình trụ (T) có chiều cao gấp bốn lần bán kính đáy?

a)

160π

b)

805π

c)

80π

d)

1605π

82.

Cho hàm số y=ln⁡(x+2) có đồ thị là (C). Gọi A là giao điểm của (C) với trục Ox. Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại A bằng

a)

1

b)

-1

c)

-14

d)

12

83.

Số đường tiệm cận (ngang và đứng) của đồ thị hàm số y=x2x2-x+3 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Số điểm cực trị của hàm số y=fx2-2x là

a)

9

b)

5

c)

7

d)

3

85.

Duyên tham gia một trò chơi bốc thăm trúng thưởng, có tất cả 50 lá thăm trong đó có 10 lá thăm trúng thưởng và 40 lá thăm không trúng thưởng. Duyên được chọn ngẫu nhiên 2 lá thăm. Xác suất để Duyên trúng thưởng là bao nhiêu?

a)

89245

b)

9245

c)

156245

d)

1649

86.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=-x3+3(m+2)x2-3m2+4mx+1 đồng biến trong khoảng (0;1) ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

87.

Tìm cao độ của điểm M nếu trong không gian (Oxyz), điểm M thuộc đoạn AB và AM=2BM với A(1;1;2),B(4;7;8).

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

88.

Một hộp đựng 9 viên bi được đánh số từ 1 đến 9. Bạn Hòa bốc ngẫu nhiên 6 viên bi và xếp thành số có sáu chữ số. Xác suất để số bạn Hòa xếp được có chữ số 4 và 5 đứng cạnh nhau là

a)

572

b)

536

c)

425

d)

1252

89.

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình f(x)-1=m có đúng ba nghiệm thực phân biệt?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

90.

Số điểm cực đại của hàm số f(x) là bao nhiêu nếu hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ?

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

91.

Có bao nhiêu giá trị của m để đường thẳng d:x-21=y-11=z-1-1 // mặt phẳng (P):x+my+m2-1z-7=0?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

92.

Cho hàm số f(x) liên tục trên [-4;+∞) và ∫05 f(x+4)dx=8. Giá trị I=∫32 xf(x)dx bằng

a)

8

b)

4

c)

-16

d)

-4

93.

Hàm số f(x)=x4(x-1)2 có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

2