wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm PPNC

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hiện cứu được chia thành mấy loại?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Theo cấp đào tạo nghiên cứu được chia thành mấy loại?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Theo bản chất nghiên cứu được chia thành mấy loại?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Theo đặc thù phương pháp tiến hành nghiên cứu được chia thành mấy loại?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đâu là pp nghiên cứu/ đâu là pp luận nghiên cứu

a)

A bao gồm các nhiệm vụ tiến hành các thí nghiệm, kiểm tra, khảo sát và những việc tương tự như vậy bằng cách sử dụng kiến thức và kĩ năng đã học được thông qua phương pháp nghiên cứu

b)

B liên quan đến việc học các kỹ thuật khác nhau để thiến hành nghiên cứu và thu kiến thức để thực iện các bài kiểm tra, thí nghiệm, khảo sát và phân tích phê bình

6.

Đâu là pp nghiên cứu/ đâu là pp luận nghiên cứu

a)

A đảm bảo việc sử dụng các quy trình chính xác để giải quyết các vấn đề

b)

B nhằm mục đích tìm ra giải pháp cho vấn đề nghiên cứu

7.

Đâu là pp nghiên cứu/ đâu là pp luận nghiên cứu

a)

A là sự kết thúc của bất ký nghiên cứu khoa học hoặc phi khoa học nào

b)

B mở đường cho việc lựa chọn phương pháp nghiên cứu thích hợp và do đó là bước khởi đàu của bất kỳ nghiên cứu nào

8.

Câu hỏi nghiên cứu có trọng tâm là

a)

hướng tới giải pháp giải quyết vấn đề thực tiễn

b)

hướng tới tri thức mới (hiểu biết mối quan hệ giữa các yếu tố quy luật)

9.

Nghiên cứu cơ bản có đặc điểm gì

a)

A liên quan đến các hoạt động của đời sống thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua thí nghiệm

b)

B vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích, dự báo và đề xuất các giải pháp

c)

C phát hiện, phát minh, sáng chế.D chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển giao công nghệ

10.

Nghiên cứu định tính có đặc điểm gì

a)

A hướng vào việc tìm hiểu sâu bên trong các vấn đề ở các bối cảnh cụ thể, từ đó xây dựng luận điểm chung

b)

B phương pháp đo lường, phân tích và kiến giải mối quan hệ giữa các biến bằng quan hệ định lượng

c)

C vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích, dự báo và đề xuất các giải pháp

d)

D hướng vào việc thiết kế những quan sát định lượng các biến

11.

Nghiên cứu ứng dụng có đặc điểm gì

a)

A vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích, dự báo và đề xuất các giải pháp

b)

B chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển giao công nghệ

c)

C liên quan đến các hoạt động của đời sống thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua thí nghiệm

d)

D thông qua sách vở, tài liệu, các học thuyết và tư tưởng

12.

Nghiên cứu lý thuyết có đặc điểm gì

a)

A liên quan đến các hoạt động của đời sống thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua thí nghiệm

b)

B thông qua sách vở, tài liệu, các học thuyết và tư tưởng

c)

C chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển giao công nghệ

d)

D phát hiện, phát minh, sáng chế.

13.

Đề án là gì

a)

một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và ràng buộc thời gian, nguồn lực.

b)

một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra các kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực tiễn sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu tiếp theo.

c)

một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng mục đích xác định

d)

một loại văn kiện được xây dựng, để trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện một công việc nào đó, các chương trình, đề tài, dự án được đề xuất trong đề án.

14.

Có mấy loại nguồn dữ liệu

a)

A nguồn dữ liệu sơ cấp

b)

B nguồn dữ liệu thứ cấp

15.

Đâu là phương pháp nghiên cứu theo cấp quản lý?

a)

Dự án

b)

Luận án

c)

Nghiên cứu thực nghiệm

d)

Nghiên cứu định tính

16.

Quy trình nghiên cứu khoa học gồm mấy bước

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Đâu là cơ sở của một câu hỏi nghiên cứu

a)

Câu hỏi đặt ra dựa trên vấn đề thực tiễn và bối cảnh cụ thể

b)

Câu hỏi đặt ra dựa trên khoảng trống tri thức

c)

Câu hỏi chỉ có thể có kết quả dựa trên thực tiễn vận dụng các giải pháp

d)

Câu hỏi có thể có kết quả (câu trả lời) với mức độ tin tưởng cao dựa vào dữ liệu được thu thập

18.

Mục tiêu của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

tìm kiếm tri thức mới

b)

tìm ra giải pháp thực tiễn

c)

đề xuất các quan điểm, phương hướng và giải pháp cụ thể để giải quyết vấn đề

d)

mô tả tình trạng vấn đề cần được giải quyết

19.

Chương trình là gì?

a)

Một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và ràng buộc thời gian, nguồn lực.

b)

Một nghiên

20.

Thiết kế nghiên cứu là gì

a)

A những điều chưa biết, hoặc biết chưa đầy đủ về bản chất hiện tượng, sự vật và cần được làm sáng tỏ trong quá trình nghiên cứu

b)

B sự thể hiện logic các nhân tố, biến sô và các mối quan hệ liên quan trong công trình nghiên cứu.

c)

C tầm nhìn của nhà nghiên cứu về kết quả nghiên cứu.

d)

D trung tâm kết nối các hoạt động cơ bản của dự án nghiên cứu

21.

Tầm của một đề tài khoa học phụ thuộc vào

a)

tính thực tiễn của tri thức

b)

tính mới của tri thức

c)

tính cầu kì của tri thức

d)

tính diễn giải của tri thức

22.

Nội dung của đề án thực tiễn là

a)

đề xuất bộ giải pháp nhằm giải quyết vấn đề thực tiễn

b)

nêu rõ các điều kiện nguồn lực và lộ trình để giải quyết vấn đề

c)

giải pháp thực tiễn

d)

chỉ rõ khoảng trống nghiên

23.

Nghiên cứu triển khai có đặc điểm gì

a)

A liên quan đến các hoạt động của đời sống thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua thí nghiệm

b)

B vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích, dự báo và đề xuất các giải pháp

c)

C phát hiện, phát minh, sáng chế.

d)

D chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển giao công nghệ

24.

Quy trình nghiên cứu khoa học gồm mấy bước

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Dự án là gì?

a)

Một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và ràng buộc thời gian, nguồn lực.

b)

Một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra các kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực tiễn sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu tiếp theo.

c)

Một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng mục đích xác định

d)

Một loại văn kiện được xây dựng, để trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện một công việc nào đó, các chương trình, đề tài, dự án được đề xuất trong đề án.

26.

Nội dung của đề án thực tiễn là

a)

giải pháp thực tiễn

b)

đề xuất bộ giải pháp nhằm giải quyết vấn đề thực tiễn

c)

mô tả thực trạng vấn đề

d)

đề xuất các quan điểm, phương hướng

27.

Khung nghiên cứu là gì

a)

A những điều chưa biết, hoặc biết chưa đầy đủ về bản chất hiện tượng, sự vật và cần được làm sáng tỏ trong quá trình nghiên cứu

b)

B sự thể hiện logic các nhân tố, biến sô và các mối quan hệ liên quan trong công trình nghiên cứu.

c)

C tầm nhìn của nhà nghiên cứu về kết quả nghiên cứu.

d)

D trung tâm kết nối các hoạt động cơ bản của dự án nghiên cứu

28.

Nghiên cứu thực nghiệm có đặc điểm gì

a)

thông qua sách vở, tài liệu, các học thuyết và tư tưởng

b)

vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích, dự báo và đề xuất các giải pháp

c)

liên quan đến các hoạt động của đời sống thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua thí nghiệm

d)

chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển giao công nghệ

29.

Đâu là cách đánh giá kết quả của một câu hỏi nghiên cứu

a)

A Câu hỏi đặt ra dựa trên vấn đề thực tiễn và bối cảnh cụ thể

b)

B Câu hỏi đặt ra dựa trên khoảng trống tri thức

c)

C Câu hỏi chỉ có thể có kết quả dựa trên thực tiễn vận dụng các giải pháp

d)

D Câu hỏi có thể có kết quả (câu trả lời) với mức độ tin tưởng cao dựa vào dữ liệu được thu thập

30.

Nội dung của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

ý nghĩa thực tiễn và ý nghĩa lý thuyết

b)

mối quan hệ giữa các nhân tố

c)

tri thức mới

d)

thực trạng vấn đề

31.

Nghiên cứu lý thuyết có đặc điểm gì

a)

liên quan đến các hoạt động của đời sống thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua thí nghiệm

b)

thông qua sách vở, tài liệ

32.

Đề tài là gì?

a)

Một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và ràng buộc thời gian, nguồn lực.

b)

Một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra các kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực tiễn sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu tiếp theo.

c)

Một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng mục đích xác định

d)

Một loại văn kiện được xây dựng, để trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện một công việc nào đó, các chương trình, đề tài, dự án được đề xuất trong đề án.

33.

Điều nào sau đây là đúng về nghiên cứu khoa học

a)

mục tiêu nghiên cứu là xây dựng giải pháp giải quyết vấn đề thực tiễn

b)

phương pháp nghiên cứu chính là pp luận triết học Mác Lê – nin

c)

quá trình nghiên cứu cơ bản là quá trình viết

d)

nghiên cứu kh là quá trình quan sát hiện tượng sự vật nhằm phát triển tri thức mới

34.

Mục tiêu của một đề án thực tiễn là

a)

tìm kiếm tri thức mới

b)

giải pháp thực tiễn

c)

phát hiện hoặc kiểm định mối quan hệ giữa các nhân tố

d)

mô tả thực trạng vấn đề cần được giải quyết và nhữn

35.

Đâu là cách đánh giá kết quả của một câu hỏi nghiên cứu

a)

Câu hỏi đặt ra dựa trên vấn đề thực tiễn và bối cả

b)

Câu hỏi dưới dạng quyết định và hành động của nhà quản lý(làm thế nào? Giải pháp gì?)

c)

Câu hỏi dưới dạng nhân tố và mối quan hệ giữa chúng (nhân tố A và nhân tố B có quan hệ như thế nào)

36.

Mục tiêu của một đề án thực tiễn là

a)

tìm kiếm tri thức mới

b)

giải pháp thực tiễn

c)

phát hiện hoặc kiểm định mối quan hệ giữa các nhân tố

d)

mô tả thực trạng vấn đề cần được giải quyết và những nguyên nhân tồn tại

37.

Nội dung của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

mô tả thực trạng giải quyết và những nguyên nhân tồn tại

b)

đề xuất các quan điểm, phương hướng, giải pháp giải quyết vấn đề

c)

cơ sở lý thuyết về tổng quan các nghiên cứu có liên quan

d)

nêu rõ các điều kiện nguồn lực và lộ trình để giải quyết vấn đề

38.

Quy nạp chú trọng vào điều gì

a)

A Thu thập dữ liệu định lượng

b)

B Nhận biết rằng người nghiên cứu là một phần của quá trình nghiên cứu

39.

Mục tiêu của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

tìm ra giải pháp thực tiễn

b)

đề xuất bộ giải pháp nhằm giải quyết vấn đề thực tiễn

c)

phát hiện hoặc kiểm định mối quan hệ giữa các nhân tố

d)

đề xuất phương hướng giải pháp khác phục vấn đề

40.

Diễn dịch chú trọng vào điều gì

a)

A Cần giải thích các quan hệ nhân quả giữa các biến số

b)

B Cấu trúc linh hoạt hơn cho phép các thay đổi trọng tâm nghiên cứu khi nghiên cứu tiến triển

41.

Định nghĩa của việc Tổng quan tình hình nghiên cứu là

a)

những điều chưa biết, hoặc biết chưa đầy đủ về bản chất hiện tượng, sự vật và cần được làm sáng tỏ trong quá trình nghiên cứu

b)

Đọc các nghiên cứu có liên quan đến chủ đề. Phát hiện khoảng trống nghiên cứu

c)

Hiểu biết của nhà nghiên cứu về lĩnh vực chuyên ngành;

d)

thông qua trải nghiệm với bối cảnh cụ thể

42.

Câu hỏi vào dưới đây là câu hỏi nghiên cứu ( câu còn lại là câu hỏi quản lý)

a)

Làm thế nào để nâng cao sự gắn kết của nhân viên

b)

Có nên cấm giáo viên dạy thêm không?

c)

Văn hóa doanh nghiệp tác động như thế nào đến sự gắn bó của nhân viên

d)

Việc học thêm có giúp học sinh phát triển tốt hơn về trí tuệ, cảm xúc, chuẩn mực giá trị hay không

43.

Quy nạp chú trọng vào điều gì

a)

A Áp dụng các kiểm soát để đảm bảo độ chính xác của dữ liệu

b)

B Không yêu cầu tính khái quát hóa

c)

C Tiếp cận có tính cấu trúc cao

d)

D Cần chọn mẫu đủ lớn để khái quát hóa các kết luận

44.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

A Lưu sổ các ý tưởng

b)

B Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

c)

C Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử dụng những công trình đã qua

d)

D Sơ đồ hình cây tương quan

45.

Nội dung của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

chỉ rõ khoảng trống nghiên cứu, phương pháp, quy trình nghiên cứu

b)

tri thức mới

c)

phát hiện hoặc kiểm định mối quan hệ giữa các nhân tố

d)

cơ sở lý thuyết tổng quan các nghiên cứu có liên quan

46.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

Lưu sổ các ý tương

b)

Tìm kiếm tài liệu

c)

Sơ đồ hình cây tương quan

d)

Động não(brainstoeming)

47.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã qua

b)

Động não(brainstoeming)

c)

Lưu sổ các ý tương

d)

Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử dụng những công trình đã qua

48.

Các đặc điểm của một chủ đề nghiên cứu tốt là gì

a)

A Đáp ứng được những yêu cầu của hội đồng xét duyệt, và đặc biệt nó thuộc đúng cấp độ

b)

B Khả năng tìm kiếm các nguồn lực thời gian và tài chính để tiến hành nghiên cứu chủ đề

c)

C Khả năng thực hiện và có thể kích thích ý tưởng tượng của bạn

d)

D Sự đối xứng về kết quả tiềm năng

49.

Chương trình là gì

a)

một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và ràng buộc thời gian, nguồn lực.

b)

một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra các kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực tiễn sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu tiếp theo.

c)

một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng mục đích xác định

d)

một loại văn kiện được xây dựng, để trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện một công việc nào đó, các chương trình, đề tài, dự án được đề xuất trong đề án.

50.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

b)

Lưu sổ các ý tương

c)

Thảo luận

d)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã qua

51.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử dụng những công trình đã qua

b)

Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

c)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã qua

d)

Thảo luận

52.

Định nghĩa của thiết kế nghiên cứu định tính

a)

nghiên cứu nhằm phát hiện hoặc đề xuất các luận điểm khoa học

b)

sử dụng các công cụ thống kê toán, kinh tế lượng

c)

công cụ có thể giúp lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố.

d)

nghiên cứu hướng vào việc lượng hóa các mối quan hệ giữa các nhân tố

53.

Đâu không phải là cách phát triển ý tưởng nghiên cứu thành đề xuất nghiên cứu

a)

Viết những câu hỏi nghiên cứu

b)

Viết những mục tiêu nghiên cứu

c)

Thực hiện và có thể kích thích ý tưởng tượng của bạn

d)

Tầm quan trọng của lý thuyết trong việc viết câu hỏi nghiên cứu

54.

Có bao nhiêu triết lý nghiên cứu chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Diễn dịch chú trọng vào điều gì

a)

A Các nguyên tắc khoa học

b)

B Hiểu rõ bối cảnh nghiên cứu

56.

Phân loại phương pháp nghiên cứu và phương pháp luận nghiên cứu Đâu là pp nghiên cứu/ đâu là pp luận nghiên cứu

a)

A trả lời câu hỏi: nhà nghiên cứu hoàn thành nghiên cứu của mình như thế nào?

b)

B trả lời câu hỏi: nhà người cứu đã sử dụng những gì để hoàn thành nghiên cứu của mình

57.

Yêu cầu của thiết kế nghiên cứu là gì? Chọn câu trả lời sai

a)

tính chặt chẽ

b)

tính khái quát

c)

tính khả thi

d)

tính đồng nhất

58.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

A Nhìn lại những chủ đề công trình đã qua

b)

B Động não (brainstorming)

c)

C Lưu sổ các

59.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

Động não(brainstoeming)

b)

Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

c)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã qua

d)

Tìm kiếm tài liệu

60.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

A áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

b)

B lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố ( các biến)

c)

C Xây dựng ls thuyết và mô hình mới

d)

D Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có được từ lý thuyết

61.

Tầm quan trọng của lý thuyết trong việc viết câu hỏi và mục tiêu nghiên cứu

a)

Tài liệu kham khảo

b)

Công thứ

62.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

Lưu sổ các ý tương

b)

Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử dụng những công trình đã qua

c)

Sơ đồ hình cây tương quan

d)

Thảo luận

63.

Kiểm tra lý thuyết từ trên xuống (từ lý thuyết đến dữ liệu) là cách tiếp cận gì

a)

A Tiếp cận diễn dịch

b)

B Tiếp cận quy nạp

c)

C Tiếp cận hồi nghiệm

64.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

A Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có được từ lý thuyết

b)

B áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

c)

C lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố ( các biến)

d)

D cc dữ liệu sống động về hiện tượng và giúp giải thích kết quả

65.

Tầm quan trọng của lý thuyết trong việc viết câu hỏi nghiên cứu

a)

Tài liệu kham khảo

b)

Công thức về quan hệ nhân quả

c)

Dữ liệu

d)

Danh sách các biến

66.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

A công đoạn đầu hoặc cuối nc định lượng

b)

B áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

c)

C lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố ( các biến)

d)

D Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có được từ lý thuyết

67.

Bản chất thực tế của triết lý hiện thực phê phán là

a)

Thực tê, bên ngoài, độc lập

b)

Từng lớp ( thực nghiệm, hiện thực, và thực tế)

c)

Bên ngoài, độc lập

d)

Cấu trúc khách quan

68.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Kế thừa, tổng hợp các lý thuyết, kết quả, phương pháp nghiên cứu đã được tiến hành, làm cơ sở cho việc áp dụng vào đề tài nghiên cứu mới

b)

Ký hợp đồng với khách hàng của bạn

c)

Chứng minh tính khoa học của các khái niệm, các luận điểm, phương pháp mà đề tài áp dụng, tạo độ tin cậy cho nghiên cứu

d)

Tổng quan là cơ sở để đưa ra ý tưởng mới cho nghiên cứu

69.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Chứng minh tính khoa học của các khái niệm, các luận điểm, phương pháp mà đề tài áp dụng, tạo độ tin cậy cho nghiên cứu

b)

Các hướng nghiên cứu trong lĩnh vực, tác giả có thể định vị được nghiên cứu của mình

c)

Tổng hợp những nghiên cứu trước

d)

Ký hợp đồng với khách hàng

70.

Cách tiếp cận kiểm tra lý thuyết từ trên xuống (từ lý thuyết đến dữ liệu) là cách tiếp cận gì

a)

Tiếp cận diễn dịch

b)

Tiếp cận quy nạp

c)

Tiếp cận hồi nghiệm

71.

Nội dung của đề án thực tiễn là

a)

chỉ rõ khoảng trống nghiên cứu

b)

ý nghĩa thực tiễn và ý nghĩa lý thuyết

c)

đề xuất quan điểm, phương hướng và giải pháp cụ thể giải quyết vấn đề

d)

giải pháp thực tiễn

72.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố (các biến)

b)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có được từ lý thuyết

c)

áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

d)

Thường là nghiên cứu khai phá

73.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Tổ chức ý tưởng của bạn

b)

Xác định khoảng trống tri thức

c)

Định hướng nghiên cứu mới

d)

Luận giải sự cần thiết của đề tài

74.

Bản chất thực tế của triết lý diễn giải

a)

Thực tê, bên ngoài, độc lập

b)

Một thực tế duy nhất (toàn vũ trụ), Vật thể, Có trật tự

c)

Từng lớp ( thực nghiệm, hiện thực, và thực tế)

d)

Bên ngoài, độc lập

e)

Cấu trúc khách quan

75.

Xây dựng lý thuyết từ dưới lên (từ dữ liệu đến lý thuyết) là cách tiếp cận gì

a)

A Tiếp cận diễn dịch

b)

B Tiếp cận quy nạp

c)

C Tiếp cận hồi nghiệm

76.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

Thảo luận

b)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã qua

c)

Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

d)

Sơ đồ hình cây tương quan

77.

Mục tiêu của nghiên cứu định lượng

a)

A Xây dựng ls thuyết và mô hình mới

b)

B Thường là nghiên cứu khai ph

78.

Cách đề xuất nghiên cứu – mục đích

a)

Ký hợp đồng với khách hàng của bạn

b)

Tổ chức ý tưởng của bạn

c)

Thuyết phục độc giả của bạn

d)

Viết những câu hỏi nghiên cứu

79.

Tầm quan trọng của lý thuyết trong việc viết câu hỏi và mục tiêu nghiên cứu

a)

Kết quả giữa hai hay nhiều biến, có thể đã hoặc chưa được kiểm định

b)

Công thức về quan hệ nhân quả

c)

Các giả thiết hay dự báo

d)

Biểu đồ

80.

Nhận thức luận (điều gì làm nên kiến thức có thể chấp nhận được) của triết lý thực chứng

a)

Nhận thức luận mang tính tương đối

b)

Kiến thức đặt trong lịch sử mang tính tạm thời

c)

Các sự thực được xây dựng bởi xa hội

81.

Điều gì không nằm trong khái niệm tổng quan tình hình nghiên cứu

a)

là tập hợp các công trình nghiên cứu có liên quan đến chủ đề nghiên cứu

b)

nhằm luận giải sự cần thiết của nghiên cứu cũng như tạo nền móng để nghiên cứu có thể kế thừa

c)

chỉ dừng lại ở việc liệt kê các nghiên cứu trước

d)

so sánh tổng hợp phê phán để chỉ rõ những thành quả và khoảng trống nghiên cứu

82.

Phương pháp điển hình của triết lý thực chứng

a)

Phân tích sâu, hồi nghiệm, đặt trong lịch sử các cấu trúc tồn tại sẵn và các đơn vị mới nổi. Một loạt các phương pháp và dạng dữ liệu được sử dụng để phù hợp với chủ đề

b)

Thường là các phương pháp phân tích định lượng diễn dịch, có cấu trúc chặt chẽ, mẫu lớn, đo lường được, nhưng các loại dữ liệu có thể được phân tích

c)

Thường là quy nạp

83.

Mục tiêu của nghiên cứu định lượng

a)

A Thường được áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

b)

B Thường là nghiên cứu khai phá

c)

C Giải thích sâu hơn bản chất của vấn đề

d)

D Xây dựng ls thuyết và mô hình mới

84.

Kết hợp giữa diễn dịch và quy nạp là cách tiếp cận gì

a)

A Tiếp cận diễn dịch

b)

B Tiếp cận quy nạp

c)

C Tiếp cận hồi nghiệm

85.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Thuyết phục độc giả

b)

Luận giải khoảng trống tri thức các nghiên cứu trước

c)

Tổng quan là cơ sở để đưa ra ý tưởng mới cho nghiên cứu

d)

Kế thừa, tổng hợp các lý thuyết, kết quả, phương pháp nghiên cứu đã được tiến hành, làm cơ sở cho việc áp dụng vào đề tài nghiên cứu mới

86.

Đặc trưng cơ bản của công trình nghiên cứu khoa học gồm có tính trường tồn, chặt chẽ, tính mới

a)

A tính trường tồn

b)

B tính chặt chẽ

c)

C tính mới

d)

D cả 3 đáp án đều đúng

87.

Mục tiêu của nghiên cứu định lượng

a)

A Thường là nghiên cứu khai phá

b)

B Xây dựng ls thuyết và mô hình mới

c)

C Để lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố ( các biến)

d)

D Giải thích sâu hơn bản chất của vấn đề

88.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Tạo nền móng của đề tài

b)

Thuyết phục độc giả của bạn

c)

Để đề tài có thể thừa kế cơ sở lý thuyết và phương pháp nghiên cứu

d)

Luận giải khoảng trống tri thức các nghiên cứu trước

89.

Quy nạp chú trọng vào điều gì

a)

A Chuyển từ lý thuyết đến dữ liệu

b)

B Thu thập dữ liệu định tính

90.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Thuyết phục độc giả

b)

Luận giải khoảng trống tri thức các nghiên cứu trước

c)

Tổng quan là cơ sở để đưa ra ý tưởng mới cho nghiên cứu

d)

Kế thừa, tổng hợp các lý thuyết, kết quả, phương pháp nghiên cứu đã được tiến hành, làm cơ sở cho việc áp dụng vào đề tài nghiên cứu mới

91.

Bản nào thực chứng là

a)

Cấu trúc khách quan

b)

Thực tê, bên ngoài, độc lập

c)

Từng lớp ( thực nghiệm, hiện thực, và thực tế)

d)

Cơ chế nhân quả

e)

Bên ngoài, độc lập