Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTVM chương 4, 5, 6
Total questions: 91
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Lý do quan trọng nào giải thích tỷ lệ chi tiêu của chính phủ trong GNP đã gia tăng từ 1929:
a)
A. Mức sản lượng gia tăng liên tục.
b)
B. Lạm phát.
c)
C. Sự gia tăng của dân số.
d)
D. Sự gia tăng nhu cầu của khu vực công cộng.
2.
Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng: A. Tiền lãi về khoản nợ cộng.
a)
B. Tiền trợ cấp thất nghiệp.
b)
B. Tiền trợ cấp thất nghiệp.
c)
C. Tiền trả để giữ gìn an ninh xã hội.
d)
D. Câu A và C đúng.
3.
Cách đo lường tốt nhất sự tăng trưởng trong khu vực công cộng là:
a)
A. Những khoản chi tiêu của cả loại tài nguyên cạn kiện và không cạn kiệt.
b)
B. Tỷ lệ phần trăm chi tiêu công cộng trong tổng sản lượng quốc dân.
c)
C. Tỷ lệ phần trăm chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ của chính phủ trong tổng sản phẩm quốc dân.
d)
D. Tỷ lệ phần trăm chi chuyển nhượng của chính phủ trong tổng sản phẩm quốc dân.
4.
Hoạt động nào sau đây không phải là một những nguyên nhân quan trọng nhất của sự gia tăng trong chi tiêu công cộng:
a)
A. Xây dựng công trình phúc lợi công cộng.
b)
B. Những hoạt động điều chỉnh của chính phủ.
c)
C. Chiến tranh.
d)
D. Quốc phòng.
5.
Đồng nhất thức nào sau đây thể hiện sự cân bằng
a)
A. S - T = I - G
b)
B. S + I = G - T
c)
C. S + I = G + T
d)
D. S + T = I + G
6.
Số nhân chi tiêu của Chính phủ về hàng hóa và dịch vụ:
a)
A. Bằng với số nhân của đầu tư
b)
B. Nghịch đảo số nhân đầu tư.
c)
C. 1 trừ số nhân đầu tư.
d)
D. Bằng với số nhân chi chuyển nhượng
7.
Khi có sự thay đổi trong các khoản thuế hoặc chi chuyển nhượng, tiêu dùng sẽ:
a)
A. Thay đổi bằng với mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng.
b)
B. Thay đổi lớn hơn mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng.
c)
C. Thay đổi nhỏ hơn mức thay đổi của thuế hoặc chi chuyển nhượng.
d)
D. Các câu trên đều sai.
8.
Điểm khác nhau giữa số nhân của thuế và số nhân trợ cấp là:
a)
A. Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp.
b)
B. Số nhân của thuế thì âm, số nhân của trợ cấp thì dương.
c)
C. Số nhân của trợ cấp thì âm, số nhân của thuế thì dương.
d)
D. Không có câu nào đúng.
9.
Độ dốc của đường X - M âm bởi vì:
a)
A. Giá trị hàng hóa nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng tăng lên.
b)
B. Giá trị hàng hóa xuất khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng.
c)
C. Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng.
d)
D. Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu gia tăng khi sản lượng tăng lên.
10.
Đường S - I (với hàm đầu tư theo sản lượng) có độ dốc dương vì:
a)
A. Tiết kiệm tăng nhanh hơn đầu tư.
b)
B. Tiết kiệm và đầu tư tăng như nhau.
c)
C. Tiết kiệm gia tăng với tỷ lệ nhỏ hơn sự gia tăng của đầu tư.
d)
D. Không có câu nào đúng
11.
Xuất phát từ điểm cân bằng, gia tăng xuất khẩu sẽ
a)
A. Dẫn đến cân bằng thương mại.
b)
B. Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước.
c)
C. Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm.
d)
D. Dẫn đến sự cân bằng sản lượng.
12.
Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó:
a)
A. Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
b)
B. Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
c)
C. Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi.
d)
D. Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau.
13.
Hàm số nhập khẩu phụ thuộc nhân tố sau:
a)
A. Sản lượng quốc gia.
b)
B. Tỷ giá hối đoái.
c)
C. Lãi suất.
d)
D. A và B đúng.
14.
Trong nền kinh tế mở, điều kiện cân bằng sẽ là:
a)
A. I + T + G = S + I + M
b)
B. S - T = I + G + X - M
c)
C. M - X = I - G - S - T
d)
D. S + T + M = I + G + X
15.
Thuế suất và thuế suất biên là hai khái niệm:
a)
A. Hoàn toàn khác nhau
b)
B. Hoàn toàn giống nhau.
c)
C. Có khi thuế suất là thuế suất biên.
d)
D. Cả A B C đều sai.
16.
Một ngân sách cân bằng khi:
a)
A. Thu của ngân sách bằng chi ngân sách.
b)
B. Số thu thêm bằng số chi thêm.
c)
C. Câu A và B đều đúng.
d)
D. Câu A và B đều sai.
17.
Khi nền kinh tế đang suy thoái thì chính phủ nên tăng chi ngân sách mua hàng và dịch vụ.
a)
A. Đúng, vì tăng chi ngân sách như vậy sẽ làm tăng tổng cầu, do đó làm tăng sản lượng.
b)
B. Sai, vì khi nền kinh tế suy thoái, nguồn thu của chính phủ bị giảm, do đó chính phủ không thể tăng chi ngân sách được.
18.
Cho biết ∆C = Cm.∆Yd = -Cm.∆T với ∆T = ∆Tx - ∆Tr; theo biểu thức trên thì tiêu dùng biên Cm là:
a)
A. Tiêu dùng biên của nguời giàu, vì người giàu phải chịu thuế.
b)
B. Tiêu dùng biên của người nghèo, vì người nghèo được hưởng trợ cấp.
c)
C. Tiêu dùng biên của người giàu và người nghèo được giả định là giống nhau.
d)
D. Cả A B C đều đúng.
19.
Cán cân thương mại cân bằng khi:
a)
A. ∆X = ∆M
b)
B. X = M
c)
C. X + ∆X = M + ∆M
d)
D. Cả B và C đều đúng
20.
Nhập khẩu biên Mm = ∆ ∆ phản ánh:
a)
A. Lượng nhập khẩu giảm xuống khi thu nhập quốc giá giảm 1 đơn vị.
b)
B. Lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập quốc gia tăng thêm 1 đơn vị.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
21.
Nhập khẩu tự định là:
a)
A. Mức nhập khẩu tối thiểu không phụ thuộc vào sản lượng Y.
b)
B. Hạn ngạch do chính phủ cấp.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
22.
Ngân sách thặng dư khi:
a)
A. Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách.
b)
B. Tổng thu ngân sách bằng tổng chi ngân sách.
c)
C. Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách.
d)
D. Phần thuế thu tăng thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm.
23.
Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng (Y < Yp) nên áp dụng chính sách mở rộng tài khóa bằng cách:
a)
A. Tăng chi ngân sách và tăng thuế.
b)
B. Giảm chi ngân sách và tăng thuế.
c)
C. Tăng chi ngân sách và giảm thuế.
d)
D. Giảm chi ngân sách và giảm thuế.
24.
Nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế là:
a)
A. Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp.
b)
B. Tỷ giá hối đoái.
c)
C. Lãi suất và tỷ giá hối đoái.
d)
D. Các câu trên đều đúng
25.
Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:
a)
A. Tăng tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất giảm.
b)
B. Giảm tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất tăng.
c)
C. Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng.
d)
D. Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng giảm.
26.
Khi chính phủ tăng thuế ròng (T) và tăng chi mua hàng hóa và dịch vụ (G) một lượng bằng nhau thì sản lượng cân bằng sẽ:
a)
A. Không đổi.
b)
B. Tăng.
c)
C. Giảm.
d)
D. Các câu trên đều đúng
27.
Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:
a)
A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp
b)
B. Hạn chế lạm phát.
c)
C. Tăng đầu tư cho giáo dục.
d)
D. Giảm thuế.
28.
Chính sách tài khóa là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:
a)
A. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế.
b)
B. Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất đầu tư và mức dân dụng.
c)
C. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức sản lượng và mức dân dụng.
d)
D. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ.
29.
Chính sách tài khóa không phải là công cụ lý tưởng để quản lý tổng cầu trong ngắn hạn là do:
a)
A. Rất khó khăn khi thực hiện chính sách tài khóa thu hẹp.
b)
B. Khó xác định chính xác số nhân và liều lượng điều chỉnh G và T.
c)
C. Chính sách tài khóa không thể thay đổi một cách nhanh chóng.
d)
D. Các câu trên đều đúng.
30.
Các nhà kinh tế học lo lắng đến quy mô nợ quốc gia vì:
a)
A. Nợ quốc gia sẽ làm gia tăng thất nghiệp.
b)
B. Nợ quốc gia chồng chất khó cưỡng lại việc chính phủ in thêm tiền với quy mô lớn và có thể dẫn đến siêu lạm phát.
c)
C. Nợ quốc gia cuối cùng phải được trang trải thông qua tăng thuế trong tương lai.
d)
D. Các câu trên đều sai.
31.
Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:
a)
A. Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.
b)
B. Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.
c)
C. Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu.
d)
D. Hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.
32.
Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:
a)
A. Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.
b)
B. Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.
c)
C. Một chia cho tỷ lệ cho vay.
d)
D. Một chia cho tỷ lệ dữ trữ.
33.
Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:
a)
A. Ổn định được số nhân tiền.
b)
B. Tránh được cơn hoảng loạn tài chính.
c)
C. Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng.
d)
D. Cả ba vấn đề trê
34.
Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:
a)
A. Bán chứng khoán của chính phủ trên thị truưường chứng khoản.
b)
B. Tăng lãi suất chiết khấu.
c)
C. Tăng tỷ lệ dữ trự bắt buộc.
d)
D. Các câu trên đều đúng.
35.
Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:
a)
A. Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.
b)
B. Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền.
c)
C. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trung gian.
d)
D. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng.
36.
Hàm số cầu về tiền phụ thuộc vào:
a)
A. Lãi suất và sản lượng.
b)
B. Chỉ có sản lượng.
c)
C. Chỉ có lãi suất.
d)
D. Nhu cầu thanh toán.
37.
Nếu lãi suất tăng lên sẽ dẫn đến giá chứng khoán trên thị trường:
a)
A. Giảm xuống.
b)
B. Không đủ thông tin để kết luận.
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Tăng lên.
38.
Nếu giá chứng khoán cao hơn mức giá cân bằng, lúc đó:
a)
A. Mức cầu về tiền cho đầu cơ tăng lên.
b)
B. Mức cầu về tiền cho đầu cơ giảm xuống.
c)
C. Lãi suất có xu hướng giảm xuống.
d)
D. Lãi suất có xu hướng tăng lên.
39.
Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:
a)
A. Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế.
b)
B. Sản lượng quốc gia thay đổi.
c)
C. Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.
d)
D. Các câu trên đều đúng
40.
Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lức đó:
a)
A. Mức cầu về tiền tăng lên.
b)
B. Lãi suất cân bằng tăng lên.
c)
C. Lãi suất cân bằng giảm xuống.
d)
D. Lãi suất cân bằng không đổi.
41.
Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán của chính phủ thì khối tiền tệ sẽ:
a)
A. Tăng lên.
b)
B. Không đổi.
c)
C. Giảm xuống.
d)
D. Chưa biết.
42.
Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi lượng cung tiền trong nước bằng cách:
a)
A. Mua và bán chứng khoán của chính phủ.
b)
B. Mua và bán ngoại tệ.
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai.
43.
Trong công thức số nhân tiền kM =c+1/c+d , c là:
a)
A. Tỷ lệ tiền mặt trong hệ thống ngân hàng.
b)
B. Tỷ lệ tiền mặt so với tổng số tiền công chúng có.
c)
C. Tỷ lệ tiền mặt so với tiền ký gửi.
d)
D. Không câu nào đúng
44.
Số nhân của tiền tệ phản ánh:
a)
A. Lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền cơ sở.
b)
B. Lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền ký gửi.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
45.
Theo công thức kM =c+1/c+d thì c càng tăng sẽ làm cho kM càng giảm, điều đó phản ánh:
a)
A. Dân cư ưa chuộng sử dụng hình thức thanh toán bằng tiền mặt hơn.
b)
B. Vai trò của ngân hàng trung gian trong nền kinh tế là yếu kém.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
46.
Chức năng của ngân hàng trung gian là:
a)
A. Huy động tiền gởi tiết kiệm của dân cư và cho vay.
b)
B. Kinh doanh tiền tệ và đầu tư.
c)
C. Kích thích người dân gởi tiền tiết kiệm nhiều hơn.
d)
D. Kích thích người vay tiền vay nhiều hơn.
47.
Trong hàm số I = Io + Im.Y + I .r, hệ số I phản ánh:
a)
A. Lượng giảm bớt của đầu tư khi lãi suất tăng thêm 1%.
b)
B. Lượng tăng thêm của đầu tư khi lãi suất tăng thêm 1%.
c)
C. Lượng giảm bớt của lãi suất khi đầu tư tăng thêm 1 đơn vị.
d)
D. Cả A, B và C đều sai.
48.
Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ giảm xuống thì:
a)
A, Lãi suất sẽ giảm do đó đầu tư tăng.
b)
B. Lãi suất sẽ giảm và đầu tư giảm.
c)
C. Lãi suất sẽ tăng do đó đầu tư giảm.
d)
D. Không câu nào đúng
49.
Để tăng lượng tiền mạnh (tiền cơ sở), ngân hàng trung ương sẽ:
a)
A. Mua ngoại tệ để duy trì tỷ giá không đổi.
b)
B. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
c)
C. Tăng lãi suất chiết khấu.
d)
D. Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
50.
Tác động ban đầu của chính sách tài khóa mở rộng là làm sản lượng thực tăng, sau đó cầu tiền tệ sẽ:
a)
A. Tăng và lãi suất tăng.
b)
B. Tăng và lãi suất giảm.
c)
C. Giảm và lãi suất tăng.
d)
D. Không câu nào đúng.
51.
Ngườii ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản tài chính khác vì:
a)
A. Tiền có thể tham gua các giao dịch hàng ngày dễ dàng.
b)
B. Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến.
c)
C. Giảm rủi ro do việc nắm giữ các tài sản tài chính khác.
d)
D. Các câu trên đều đúng.
52.
Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:
a)
A. Dấn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn.
b)
B. Không tác động đến hoạt động của những ngân hàng thương mại.
c)
C. Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống.
d)
D. Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gởi và cho vay của ngân hàng thương mại.
53.
Khoản nào dưới đây xuất hiện như là một tài sản nợ trong bảng tổng kết tài sản của ngân hàng thương mại:
a)
A. Cho khách hàng vay.
b)
B. Chứng khoán.
c)
C. Ký gởi của khách hàng
d)
D. Dự trữ tiền mặt.
54.
Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:
a)
A. Bán chứng khoán cho công chúng.
b)
B. Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.
c)
C. Nhận tiền gởi của khách hàng.
d)
D. Cho khách hàng vay tiền.
55.
Khi ngân hàng trung ương bán công trái cho khu vực tư nhân sẽ làm:
a)
A. Giảm mức cung tiền.
b)
B. Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện.
c)
C. Giảm lãi suất.
d)
D. Tăng mức cung tiền.
56.
Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của ngân hàng trung ương là:
a)
A. Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở (mua bán chứng khoán).
b)
B. Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiết khấu.
c)
C. Các câu trên đều đúng.
d)
D. Các câu trên đều sai.
57.
Tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành hiện nay là:
a)
A. Tài sản nợ hợp phát của ngân hàng trung ương được cân đối bằng tài sản có.
b)
B. Tiền giấy được bảo chứng bằng vàng.
c)
C. Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh.
d)
D. Các câu trên đều sai.
58.
Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:
a)
A. Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dự trữ giá trị.
b)
B. Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua xã hội.
c)
C. Sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng và mức nhân dụng.
d)
D. Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc tốc độ lưu thông tiền tệ.
59.
Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:
a)
A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
b)
B. Tăng lãi suất chiết khấu.
c)
C. Bán chứng khoán của chính phủ.
d)
D. Các câu trên đều đúng
60.
Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0% người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào các tài sản sinh lợi khác là do:
a)
A. Các tài sản đều có tỷ suất sinh lợi bằng 0, giữ tiền có lợi hơn vì tính thanh khoản cao.
b)
B. Giữ trái phiếu sẽ rủi ro vì khi nền kinh tế hồi phục, lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ giảm.
c)
C. Giá trị đồng tiền sẽ tăng khi giảm phát.
d)
D. Các câu trên đều đúng
61.
Ngân hàng trung ương thường hạn chế sử dụng công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc vì:
a)
A. Nó là một loại thuế đánh vào lợi nhuận của ngân hàng thương mại.
b)
B. Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của ngân hàng thương mại.
c)
C. Nó là một loại thuế đối với các ngân hàng thương mại và có thể tạo ra chi phí trên thị trường tín dụng.
d)
D. Khó áp dụng công cụ này
62.
Thước đo tốt nhất chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:
a)
A. Lãi suất thực.
b)
B. Tỷ lệ lạm phát.
c)
C. Lãi suất danh nghĩa.
d)
D. Giá trái phiếu.
63.
Ngân hàng trung ương đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại để tránh nguy cơ hoảng loạn tài chính, nhưng có nhược điểm:
a)
A. Khó loại trừ được ngân hàng kinh doanh tồi dẫn đến mất khả năng thanh toán.
b)
B. Không thể chủ động trong việc kiểm soát tiền.
c)
C. Tạo ra sự ỷ lại của các ngân hàng thương mại
d)
D. Tất cả những vấn đề trên.
64.
Hoạt động thị trường mở là công cụ mà ngân hàng trung ương sử dụng để:
a)
A. Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở).
b)
B. Thay đổi số nhân tiền.
c)
C. Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại.
d)
D. Các câu trên đều đúng.
65.
Nếu có sự gia tăng trong chi tiêu của chính phủ:
a)
A. Sẽ không ảnh hưởng đến đường IS.
b)
B. Đường IS dịch chuyển sang trái.
c)
C. Đường IS dịch chuyển sang phải.
d)
D. Sẽ có sự di chuyển dọc trên đường IS.
66.
Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:
a)
A. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái.
b)
B. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải.
c)
C. Không ảnh hưởng gì trên đường IS.
d)
D. Có sự di chuyển dọc đường IS.
67.
Nếu ngân hàng trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng:
a)
A. Đường IS dịch chuyển sản phải.
b)
B. Đường LM dịch chuyển sang phải.
c)
C. Đường LM dịch chuyển sang trái.
d)
D. Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM.
68.
Giả sử đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất. Sự dịch chuyển của đường LM do một sự gia tăng lượng tiền cung ứng:
a)
A. Sẽ không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất.
b)
B. Sẽ gia tăng sản lượng và lãi suất
c)
C. Sẽ làm giảm sản lượng và lãi suất.
d)
D. Sẽ làm gia tăng đầu tư và vì vậy gia tăng sản lượng.
69.
Trong mô hình cân bằng của Hicksian, lãi suất được quyết định bởi:
a)
A. Tiết kiệm và đầu tư.
b)
B. Mức cầu và lượng cung ứng tiền.
c)
C. Mối quan hệ giữa thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ.
d)
D. Mối quan hệ giữa tiết kiệm đầu tư và lượng cung ứng tiền
70.
Từ điểm cân bằng ban đầu, một sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến:
a)
A. Sản lượng gia tăng và lãi suất gia tăng.
b)
B. Sản lượng và lãi suất giảm xuống.
c)
C. Sản lượng gia tăng và lãi suất giảm xuống.
d)
D. Sản lượng giảm và lãi suất gia tăng.
71.
Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đòi hỏi:
a)
A. Đầu tư bằng tiết kiệm, nhưng mức cầu tiền có thể vượt quá hoặc nhỏ hơn lượng cung ứng tiền.
b)
B. Mức cầu về tiền bằng lượng cung ứng tiền nhưng tiết kiệm có thể nhiều hơn hoặc ít hơn đầu tư.
c)
C. Đầu tư bằng tiết kiệm và mức cầu về tiền bằng với lượng cung ứng tiền.
d)
D. Lãi suất được quyết định trên thị trường tiền tệ và mức sản lượng được quyết định trên thị trường hàng hóa mà không cần thiết có sự liên hệ giữa hai thị trường này.
72.
Khoảng cách dịch chuyển của đường IS bằng:
a)
A. Mức thay đổi của I, G hoặc X chia cho số nhân.
b)
B. Mức thay đổi của I, G, X.
c)
C. Một nửa mức biến đổi của I, G hoặc X.
d)
D. Mức biến đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân.
73.
Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:
a)
A. Dịch chuyển đường LM sang phải.
b)
B. Dịch chuyển đường IS sang phải.
c)
C. Dịch chuyển đường IS sang trái.
d)
D. Không ảnh hưởng đến đường IS.
74.
Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm:
a)
A. AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự di chuyển dọc IS.
b)
B. Dịch chuyển đường IS sang trái.
c)
C. Dịch chuyển đường LM sang phải.
d)
D. Dịch chuyển đường IS sang phải.
75.
Trên đồ thị, đường IS cắt đường LM sẽ cho thấy điểm cân bằng chung, biết rằng đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, chính sách tài khóa:
a)
A. Có tác dụng mạnh nếu áp dụng riêng lẻ.
b)
B. Sẽ không có tác dụng.
c)
C. Sẽ tác động mạnh hơn nếu được kết hợp với chính sách mở rộng tiền tệ,
d)
D. Có tác dụng mạnh bất chấp chính sách tiền tệ.
76.
Đường IS cho biết:
a)
A. Mọi điểm thuộc đường IS được xác định trong điều kiện thị trường sản phẩm cân bằng.
b)
B. Lãi suất được xác định trong điều kiện thị trường tiền tệ cân bằng.
c)
C. Sản lượng càng tăng lãi suất vàng giảm.
d)
D. Cả A B C đều đúng
77.
Đường LM mô tả tình trạng:
a)
A. Lãi suất và sản lượng phụ thuộc lẫn nhau.
b)
B. Thị trường tiền tệ luôn cân bằng.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
78.
Trong mô hình IS - LM, chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp. Lúc này:
a)
A. Sản lượng chắc chắn sẽ tăng.
b)
B. Lãi suất chắc chắn sẽ tăng.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
79.
Trong mô hình IS - LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng:
a)
A. Chính sách tài khóa mở rộng.
b)
B. Chính sách tiền tệ mở rộng.
c)
C. Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng.
d)
D. Cả A, B và C đều đúng
80.
Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là:
a)
A. Tăng chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới tăng đầu tư.
b)
B. Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư.
c)
C. Tăng chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất, do đó giảm đầu tư.
d)
D. Giảm chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất, do đó tăng đầu tư.
81.
Nếu đầu tư ít nhạy cảm với lãi suất, cầu tiền nhạy cảm với lãi suất thì:
a)
A. IS lài, LM lài.
b)
B. IS dốc, LM dốc.
c)
C. IS dốc, LM lài
d)
D. IS lài, LM dốc.
82.
Khi cầu tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất thì tăng chi đầu tư sẽ làm:
a)
A. Sản lượng không đổi, lãi suất tăng.
b)
B. Sản lượng không đổi, lãi suất giảm.
c)
C. Sản lượng giảm, lãi suất giảm.
d)
D. Sản lượng tăng, lãi suất tăng
83.
Các nhà kinh tế trọng tiền cực đoan cho rằng chính sách tài khóa không có vai trò trong việc ổn định nền kinh tế. Lập luận này dựa vào:
a)
A. Bẫy thanh khoản (liquidity trap).
b)
B. Tác động lấn át hoàn toàn (fully crowding-out effect).
c)
C. Cầu tiền co giãn hoàn toàn đối với lãi suất.
d)
D. Đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất.
84.
Các nhà kinh tế theo trường phái Keynes cực đoạn cho rằng chính sách tiền tệ không có tác dụng, không có vai trò trong việc ổn định nền kinh tế, vì:
a)
A. Đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất.
b)
B. Cầu tiền không phụ thuộc vào lãi suất
c)
C. Bẫy thanh khoản (liquidity trap). D. Cả A và C đúng
d)
D. Cả A và C đúng
85.
Khi nền kinh tế nằm bên trái của đường IS và LM:
a)
A. Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá, thị trường tiền tệ có cung vượt quá.
b)
B. Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá.
c)
C. Thị trường hàng hóa có cung vượt quá, thị trường tiền tệ có cầu vượt quá.
d)
D. Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá.
86.
Khi nền kinh tế nằm phía bên trái của đường LM và phía bên phải của đường IS để đạt sự cân bằng chung:
a)
A. Sản lượng sẽ tăng và lãi suất sẽ giảm.
b)
B. Lãi suất sẽ giảm.
c)
C. Sản lượng sẽ giảm và lãi suất sẽ giảm.
d)
D. Sản lượng sẽ giảm và lãi suất sẽ tăng.
87.
Theo quan điểm của phái Keynes cực đoạn, chính sách tiền tệ có tác dụng ......, chính sách tài khóa có tác dụng ......
a)
A. Mạnh/yếu
b)
B. Yếu/yếu
c)
C. Không/mạnh
d)
D. Mạnh/không
88.
Theo quan điểm của phái trọng tiền cực đoan, chính sách tiền tệ có tác dụng ......, chính sách tài khóa có tác dụng ......
a)
A. Mạnh/yếu
b)
B. Yếu/yếu
c)
C. Không/mạnh
d)
D. Mạnh/không
89.
Trong mô hình IS - LM, khi chính phủ tăng chi tiêu và ngân hàng trung ương tăng lượng cung tiền thì:
a)
A. Sản lượng tăng, lãi suất có thể tăng, giảm hoặc không đổi
b)
B. Lãi suất giảm, sản lượng có thể tăng, giảm hoặc không đổi.
c)
C. Sản lượng giảm, lãi suất tăng.
d)
D. Sản lượng tăng, lãi suất giảm.
90.
Khi chính phủ cắt giảm chi tiêu ngân sách, nhưng không muốn sản lượng thay đổi, thì chính phủ sẽ áp dụng:
a)
A. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp.
b)
B. Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng.
c)
C. Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp.
d)
D. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng
91.
Muốn khuyến khích tăng đầu tư mà không gây ra lạm phát cao, chính phủ nên áp dụng:
a)
A. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp.
b)
B. Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng.
c)
C. Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp.
d)
D. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng
Reset
